Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585014-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220584872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:28:00 đến ngày 2022-06-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,098,888,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, bao gồm công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có giá trị hợp đồng ≥ 4,223 tỷ đồng.Hoặc:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,986 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 2,237 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Trong thời gian từ năm 2017 đến nay đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * 04 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Nấu nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải nhựa đường, rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Thi công nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Kẻ vạch đường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chat nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị San phẳng mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
8-ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chat nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm chat, phẳng bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Liên kết kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, đo bình đồ, ...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng vỉa hè đường Tế Hanh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; 0255.3850349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Kiến trúc AT; Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Kiến Huy; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Huy - Thôn Mỹ huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; 0255.3850349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công . - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; 0255.3850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường BTN
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit9.004,2m2
2Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm9.004,2m2
3Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.51.091,309tấn
4Vận chuyển BTN 4km đầu tiên1.091,309tấn
5Vận chuyển BTN tiếp theo 8km (DMx8)1.091,309tấn
6Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 bù vênh39,512tấn
7Vận chuyển BTN 4km đầu tiên39,512tấn
8Vận chuyển BTN tiếp theo 8km (DMx8)39,512tấn
9Rải lưới cốt sợi thủy tinh (100x100)KN380,28m2
10Phá dỡ bê tông trước nhà dân6m3
11Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên6m3
12Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)6m3
13Cắt mặt đường BTN sát mép rãnh đan1.668,04m
B An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)31,28m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)424m2
C Bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ146,8m3
2Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên146,8m3
3Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)146,8m3
4Đào khuôn bó vỉa311,32m3
5Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên311,32m3
6Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)311,32m3
7Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa64,35m3
8BT móng bó vỉa M300 đá 1x286,35m3
9Ván khuôn357,89m2
10Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp)10,79m2
11Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa3,47m3
12BT móng bó vỉa M300 đá 1x21,79m3
13Ván khuôn7,98m2
14Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa66,6m3
15BT móng bó vỉa M300 đá 1x2115,61m3
16Ván khuôn539,2m2
17Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp)14,45m2
D Vỉa hè + Gờ chắn biên + hố trồng cây
1Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm5.060,15m2
2BT đệm móng M150 đá 1x2 dày 5cm253,008m3
3Tháo dỡ gạch Block cũ3.336,08m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ32,32m3
5Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên192,452m3
6Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)192,452m3
7Đào nền + đào khuôn vỉa hè299,49m3
8Đắp đất vỉa hè K=0.95 (tận dụng đất đào để đắp)44,27m3
9Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên249,465m3
10Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)249,465m3
11Lu lèn vỉa hè đầm chặt K=0.955.060,15m2
12BT gờ chắn biên M200 đá 1x245,52m3
13Ván khuôn919,56m2
14Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp)4,55m2
15Đào đất hố trồng cây19,27m3
16BT hố trồng cây M200 đá 1x219,27m3
17Ván khuôn móng385,44m2
18Lát đá granite màu tím64,24m2
19Ông nhụa PVC D34; L=0.349,8m
20Nắp chụp D34166Cái
E Hố ga, hố thu
1Phá dỡ hố ga hiện trạng + đập bỏ cửa thu12,93m3
2Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên12,93m3
3Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3)12,93m3
4BT hoàn trả hố ga hiện trạng M200 đá 1x25,01m3
5Ván khuôn57,4m2
6BT tấm đan M250 đá 1x25,241m3
7Ván khuôn35,28m2
8Cốt thép tấm đan đk0,703tấn
9Lắp đặt tấm đan251 c/kiện
10Nắp đan định hình (KT(800x800x65) tải trọng 12.5T25cái
11Lắp đặt tấm đan251 c/kiện
12LĐ ống nhựa uPVC D300 ống dẫn38,45m
13LĐ ống nhựa HDPE D300 ống dẫn34,49m
14Co uPVC D3005Bộ
15Bộ van ngăn mùi HDPE D31525Bộ
16Lắp đặt bộ van251 c/kiện
17BT lót móng M150 đá 4x61,8m3
18Ván khuôn9m2
19BT móng và thân hố thu n­ớc M250 đá 1x25,46m3
20Ván khuôn103m2
21Gia công cốt thép đk0,616Tấn
22Gia công thép hình KT(50x50x5)0,226Tấn
23Tấm chắn rác Bt KT(900x300x60) tải trọng 250KN25Tấm
24Lắp đặt tấm chắn rắc251 c/kiện
F cây xanh vỉa hè
1Cây Muồng Anh Đào (Chiều cao tc 3-3.5m, đường kính tiêu chuẩn 9-10cm)146cây
2Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7(m)146cây
3Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng146cây
G cây xanh thảm cỏ
1Trồng cỏ đậu3,0369100 m2
2Trồng cây chuỗi ngọc, H=0,3-0,4m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng3.342cây
3Trồng cây lá tím, H=0,3-0,4m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng2.936cây
4Trồng cây hồng lộc cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x1cm, cây hồng lộc, H=0,8-1m, kể cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng142cây
5Trồng cây quỳnh liên, H=1,8-2,5m, kể cả chă20cây
6Trồng cây quỳnh anh, H=0,1-0,2m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng560cây
7Bù đất hữu cơ218,448m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9463m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1946100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,94m3
11Lát đá cubi 100x100x5, vữa XM M75, PCB40149,4m2
H Hệ thồng cấp điện
1Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 10A5cái
3Lắp đặt đèn ngoài trời tầm cao H=3500mm (Đèn Paragon PPOU60L)18bộ
4Lắp đặt đèn ngoài trời tầm cao H=800mm (Đèn Paragon PPOR10L800)8bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm280m
6Lắp đặt dây đơn 2,5mm21.320m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm450m
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,6641m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,664m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1664100m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III103,21m3
12Đắp móng đường ống bằng thủ công25,8m3
13Lưới báo cáp430m
14Lót gạch đặc4.300viên
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất còn thừa sang ra 2 bên)77,4m3
I Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm0,25100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15(21)mm, dày 1,7mm0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20(27)mm, dày 1,8mm1,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm1,17100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm2cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm14cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm8cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20/15mm8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/20mm2cái
11Nối ren ngoài HDPE D631cái
12Nối ren trong PVC D1533cái
13Tê nhựa HDPE D63x631cái
14Tê nhựa HDPE D63x321cái
15Tê nhựa PVC D20x1522cái
16Tê nhựa PVC D25x152cái
17Tê nhựa PVC D25x202cái
18Tê nhựa PVC D20x202cái
19Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 25mm1cái
20Béc phun tưới33cái
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III43,51m3
22Đắp móng đường ống bằng thủ công13,05m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất còn thừa sang ra 2 bên)30,45m3
24Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
25Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 161m khoan
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mm0,12100m
27Lắp đặt ống lọc PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,1mm0,04100m
28Máy bơm trục ngang 1,5HP, Q=25m3/h, H=28m, I=220V1cái
29Luppe uPVC D601cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm, dày 3,6mm0,015100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm0,015100m
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm1cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm1cái
34Rắc co uPVC D601cái
35Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 50mm1cái
36Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 50mm1cái
37Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều - Đường kính 60mm1cái
38Nối uPVC 1 ĐRN D601cái
39Đầu gai uPVC D602cái
40Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông - Đường kính 60mm1cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,1951m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0792100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,2925m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,7376m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0024100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,01tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,084m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, bao gồm công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có giá trị hợp đồng ≥ 4,223 tỷ đồng.Hoặc:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,986 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 2,237 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Trong thời gian từ năm 2017 đến nay đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 * 04 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h Trộn bê tông nhựa1
2 Xe nấu và tưới nhựa đường Nấu nhựa đường1
3 Máy rải nhựa đường, rải cấp phối Thi công nhựa đường1
4 Thiết bị sơn kẻ vạch Kẻ vạch đường1
5 Máy đào ≥0,8m3 Đào đất1
6 Máy lu bánh thép ≥8T Đầm chat nền đất1
7 Máy ủi ≤110CV San phẳng mặt bằng1
8 ô tô tự đổ ≤10T Vận chuyển vật liệu4
9 Máy đầm cóc Đầm chat nền đất1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Trộn vật liệu2
11 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn thép1
12 Máy đầm dùi bê tông Đầm chặt bê tông2
13 Máy đầm bàn Đầm chat, phẳng bê tông2
14 Máy hàn Liên kết kim loại1
15 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy toàn đạt Đo cao độ, đo bình đồ, ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->