Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:28:00 đến ngày 2022-06-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,098,888,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, bao gồm công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có giá trị hợp đồng ≥ 4,223 tỷ đồng.Hoặc:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,986 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 2,237 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Trong thời gian từ năm 2017 đến nay đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * 04 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải nhựa đường, rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kẻ vạch đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chat nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San phẳng mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chat nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chat, phẳng bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên kết kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, đo bình đồ, ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Xây dựng vỉa hè đường Tế Hanh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý I/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công . - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; 0255.3850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit | 9.004,2 | m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | 9.004,2 | m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 | 1.091,309 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển BTN 4km đầu tiên | 1.091,309 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển BTN tiếp theo 8km (DMx8) | 1.091,309 | tấn | |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12.5 bù vênh | 39,512 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển BTN 4km đầu tiên | 39,512 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển BTN tiếp theo 8km (DMx8) | 39,512 | tấn | |
| 9 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh (100x100)KN | 380,28 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ bê tông trước nhà dân | 6 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 6 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 6 | m3 | |
| 13 | Cắt mặt đường BTN sát mép rãnh đan | 1.668,04 | m | |
| B | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | 31,28 | m2 | |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang. Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | 424 | m2 | |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ | 146,8 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 146,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 146,8 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn bó vỉa | 311,32 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 311,32 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 311,32 | m3 | |
| 7 | Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa | 64,35 | m3 | |
| 8 | BT móng bó vỉa M300 đá 1x2 | 86,35 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn | 357,89 | m2 | |
| 10 | Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp) | 10,79 | m2 | |
| 11 | Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa | 3,47 | m3 | |
| 12 | BT móng bó vỉa M300 đá 1x2 | 1,79 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn | 7,98 | m2 | |
| 14 | Đệm móng CPĐD dưới bó vỉa | 66,6 | m3 | |
| 15 | BT móng bó vỉa M300 đá 1x2 | 115,61 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn | 539,2 | m2 | |
| 17 | Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp) | 14,45 | m2 | |
| D | Vỉa hè + Gờ chắn biên + hố trồng cây | |||
| 1 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm | 5.060,15 | m2 | |
| 2 | BT đệm móng M150 đá 1x2 dày 5cm | 253,008 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch Block cũ | 3.336,08 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cũ | 32,32 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 192,452 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 192,452 | m3 | |
| 7 | Đào nền + đào khuôn vỉa hè | 299,49 | m3 | |
| 8 | Đắp đất vỉa hè K=0.95 (tận dụng đất đào để đắp) | 44,27 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 249,465 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 249,465 | m3 | |
| 11 | Lu lèn vỉa hè đầm chặt K=0.95 | 5.060,15 | m2 | |
| 12 | BT gờ chắn biên M200 đá 1x2 | 45,52 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn | 919,56 | m2 | |
| 14 | Giấy dầu chèn khe bó vỉa (2 lớp) | 4,55 | m2 | |
| 15 | Đào đất hố trồng cây | 19,27 | m3 | |
| 16 | BT hố trồng cây M200 đá 1x2 | 19,27 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng | 385,44 | m2 | |
| 18 | Lát đá granite màu tím | 64,24 | m2 | |
| 19 | Ông nhụa PVC D34; L=0.3 | 49,8 | m | |
| 20 | Nắp chụp D34 | 166 | Cái | |
| E | Hố ga, hố thu | |||
| 1 | Phá dỡ hố ga hiện trạng + đập bỏ cửa thu | 12,93 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ xa 1000m đầu tiên | 12,93 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đổ xa 3km (DMx3) | 12,93 | m3 | |
| 4 | BT hoàn trả hố ga hiện trạng M200 đá 1x2 | 5,01 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn | 57,4 | m2 | |
| 6 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | 5,24 | 1m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 35,28 | m2 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan đk | 0,703 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | 25 | 1 c/kiện | |
| 10 | Nắp đan định hình (KT(800x800x65) tải trọng 12.5T | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 25 | 1 c/kiện | |
| 12 | LĐ ống nhựa uPVC D300 ống dẫn | 38,45 | m | |
| 13 | LĐ ống nhựa HDPE D300 ống dẫn | 34,49 | m | |
| 14 | Co uPVC D300 | 5 | Bộ | |
| 15 | Bộ van ngăn mùi HDPE D315 | 25 | Bộ | |
| 16 | Lắp đặt bộ van | 25 | 1 c/kiện | |
| 17 | BT lót móng M150 đá 4x6 | 1,8 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | 9 | m2 | |
| 19 | BT móng và thân hố thu nớc M250 đá 1x2 | 5,46 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn | 103 | m2 | |
| 21 | Gia công cốt thép đk | 0,616 | Tấn | |
| 22 | Gia công thép hình KT(50x50x5) | 0,226 | Tấn | |
| 23 | Tấm chắn rác Bt KT(900x300x60) tải trọng 250KN | 25 | Tấm | |
| 24 | Lắp đặt tấm chắn rắc | 25 | 1 c/kiện | |
| F | cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Cây Muồng Anh Đào (Chiều cao tc 3-3.5m, đường kính tiêu chuẩn 9-10cm) | 146 | cây | |
| 2 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7(m) | 146 | cây | |
| 3 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | 146 | cây | |
| G | cây xanh thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu | 3,0369 | 100 m2 | |
| 2 | Trồng cây chuỗi ngọc, H=0,3-0,4m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng | 3.342 | cây | |
| 3 | Trồng cây lá tím, H=0,3-0,4m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng | 2.936 | cây | |
| 4 | Trồng cây hồng lộc cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 15x1cm, cây hồng lộc, H=0,8-1m, kể cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng | 142 | cây | |
| 5 | Trồng cây quỳnh liên, H=1,8-2,5m, kể cả chă | 20 | cây | |
| 6 | Trồng cây quỳnh anh, H=0,1-0,2m, trồng theo hàng, bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng 12 tháng | 560 | cây | |
| 7 | Bù đất hữu cơ | 218,448 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9463 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1946 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,94 | m3 | |
| 11 | Lát đá cubi 100x100x5, vữa XM M75, PCB40 | 149,4 | m2 | |
| H | Hệ thồng cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ngoài trời tầm cao H=3500mm (Đèn Paragon PPOU60L) | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn ngoài trời tầm cao H=800mm (Đèn Paragon PPOR10L800) | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.320 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 450 | m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,664 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,664 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1664 | 100m2 | |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 103,2 | 1m3 | |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 25,8 | m3 | |
| 13 | Lưới báo cáp | 430 | m | |
| 14 | Lót gạch đặc | 4.300 | viên | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất còn thừa sang ra 2 bên) | 77,4 | m3 | |
| I | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | 0,25 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 15(21)mm, dày 1,7mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20(27)mm, dày 1,8mm | 1,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 1,17 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20/15mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/20mm | 2 | cái | |
| 11 | Nối ren ngoài HDPE D63 | 1 | cái | |
| 12 | Nối ren trong PVC D15 | 33 | cái | |
| 13 | Tê nhựa HDPE D63x63 | 1 | cái | |
| 14 | Tê nhựa HDPE D63x32 | 1 | cái | |
| 15 | Tê nhựa PVC D20x15 | 22 | cái | |
| 16 | Tê nhựa PVC D25x15 | 2 | cái | |
| 17 | Tê nhựa PVC D25x20 | 2 | cái | |
| 18 | Tê nhựa PVC D20x20 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 20 | Béc phun tưới | 33 | cái | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 43,5 | 1m3 | |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 13,05 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (đất còn thừa sang ra 2 bên) | 30,45 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ | |
| 25 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | 16 | 1m khoan | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,0mm | 0,12 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống lọc PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2,1mm | 0,04 | 100m | |
| 28 | Máy bơm trục ngang 1,5HP, Q=25m3/h, H=28m, I=220V | 1 | cái | |
| 29 | Luppe uPVC D60 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm, dày 3,6mm | 0,015 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm, dày 2,1mm | 0,015 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 34 | Rắc co uPVC D60 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van đồng 1 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van nhựa PVC 2 chiều - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 38 | Nối uPVC 1 ĐRN D60 | 1 | cái | |
| 39 | Đầu gai uPVC D60 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,195 | 1m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,2925 | m3 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7376 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0024 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,084 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.809E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2017 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng, bao gồm công trình giao thông và công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có giá trị hợp đồng ≥ 4,223 tỷ đồng.Hoặc:- Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1,986 tỷ đồng và 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có giá trị hợp đồng ≥ 2,237 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.223.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 05 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV;- Trong thời gian từ năm 2017 đến nay đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (Kèm Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận công trình tương tự của chủ đầu tư để chứng minh).- Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ mời nhận sự đến làm việc trực tiếp (Khi đi mang theo Giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các giấy tờ gốc).- Trường hợp nhà thầu là liên danh phải có chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | * 04 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng đô thị; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- 01 người thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h | Trộn bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Xe nấu và tưới nhựa đường | Nấu nhựa đường | 1 |
| 3 | Máy rải nhựa đường, rải cấp phối | Thi công nhựa đường | 1 |
| 4 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Kẻ vạch đường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Đào đất | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥8T | Đầm chat nền đất | 1 |
| 7 | Máy ủi ≤110CV | San phẳng mặt bằng | 1 |
| 8 | ô tô tự đổ ≤10T | Vận chuyển vật liệu | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm chat nền đất | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm chặt bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Đầm chat, phẳng bê tông | 2 |
| 14 | Máy hàn | Liên kết kim loại | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy toàn đạt | Đo cao độ, đo bình đồ, ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi