Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585121-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220460437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:27:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,644,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.593E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (bao gồm cả các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 4.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Hạ tầng có hạng mục San nền, Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư trắc địa, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 05 đến 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50M3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu liên hợp xử lý chất thải rắn sinh hoạt thị xã Đức Phổ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hồng Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ BCKTKT: Công ty TNHH tư vấn xây lắp và thương mại Minh Quân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định/ Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại: 0977772015 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH ( Km0-Km0+941.57)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,4677100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4152100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6747100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,9984100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2855100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4152100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,0117100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH ( KM0-KM0+941.57)
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,54610m
2Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9510m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V920,5955m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2095100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,28100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7558tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7044tấn
8Nhựa đường làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V455,0231Kg
9Cát sạch làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4691m3
10Gỗ gòn làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7722m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,138m2
12Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,16m
13Bịt đầu ống nhựa Fi42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162Cái
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,7262100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,2908100m3
C CỐNG 2D150 TẠI KM0+ 138.06 ( TUYẾN CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4837100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1708100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đoạn ống
4Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cấu kiện
5Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cấu kiện
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4mối nối
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,0183m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7075m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,2713m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4636100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,1684m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2894100m2
D CỐNG D100 TẠI KM0+ 205.57 ( TUYẾN CHÍNH )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1663100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0373100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1đoạn ống
5Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cấu kiện
6Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2mối nối
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,6416m2
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2371m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6616m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2248100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5852m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1499100m2
E CỐNG 2D120 TẠI KM0+ 918.07 ( TUYẾN CHÍNH )
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5285100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2474100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2đoạn ống
5Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cấu kiện
6Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V29cấu kiện
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6mối nối
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,0845m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,0304m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3289100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0233m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2314100m2
F NỀN ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH 1( Km3+343.62-Km4+622.23)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6735100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5646100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8554100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,6717100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9356100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,6477100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,591100m3
G MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH 1( Km3+343.62-Km4+622.23)
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3510m
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V258,76110m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.555,9203m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6669100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2964tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0957tấn
7Nhựa đường làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V538,2743Kg
8Cát sạch làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5549m3
9Gỗ gòn làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4058m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,8411m2
11Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,08m
12Bịt đầu ống nhựa Fi42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V306Cái
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,8733100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1644100m3
H CỐNG V75 HỐ TỤ Km3+365.67( T CHÍNH 1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4306100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2088100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,594100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3069tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2037tấn
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,2m2
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9đoạn ống
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6285m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0132100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1087tấn
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4132m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9911m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1236100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5647m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1955100m2
I NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1 ( Km0- Km0+656.12)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0005100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1564100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5786100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,701100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1226100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4904100m3
J MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1 ( Km0- Km0+656.12)
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,110m
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,23410m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,7751m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5141100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1185tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3477tấn
7Nhựa đường làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,443Kg
8Cát sạch làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0242m3
9Gỗ gòn làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1584m3
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2524m2
11Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giảnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6m
12Bịt đầu ống nhựa Fi42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36Cái
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4965100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6429100m3
K BIỂN BÁO GIAO THÔNG (9BB TAM GIÁC )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,969m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,619m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,108100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
6Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang , loại tam giác cạnh 70cm ( Công ty cổ phần DMC giá tháng 4/2022)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
7Trụ đở biển báo giao thông (D88.3x3650x1.8mm) Công ty Cổ Phần DMC - Giá tháng 4/2022Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9Cái
L LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG BTXM TUYẾN NHÁNH 1 1 - L=55M
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,5m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,605100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,605100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,025100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0558tấn
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,025100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,5m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,242100m2
M MƯƠNG HỘP ĐẬY ĐAN B400
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1573100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V114,1073m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4438100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6783tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,3618tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3012100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,5404m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2745100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7013tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8976tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V729cấu kiện
13Sản xuất tấm đan tại vị trí hố ga ( Tấm đan bằng gang )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.219,9996Kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cấu kiện
N CỐNG QUA ĐƯỜNG V50
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2571100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1714100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,362m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0495m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,288100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1452tấn
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,36m2
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6đoạn ống
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6104m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4577m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8021m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2889m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1459100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0514tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014tấn
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,275m3
21Sản xuất tấm đan vị trí HG (Đan bằng gang) KT: (80x55x7&80x80x7)cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V504,95Kg
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5277m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0241100m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1604100m2
26matis chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32Kg
O HỆ THỐNG CỐNG NGẦM D800
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9717100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9509100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,952m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm( 196md)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V49đoạn ống
5Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cấu kiện
6Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cấu kiện
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kínhD=800mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V98cái
8Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cấu kiện
9Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cấu kiện
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V43mối nối
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2178100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0618100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7116m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6387100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,777m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1349tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04tấn
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
19Sản xuất tấm đan vị trí HG (Đan bằng gang) KT: (80x55x7&80x80x7)cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.471,12Kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cấu kiện
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2378100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1585100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4161m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5816m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0731100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1057100m2
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0383m3
P SAN NỀN KHU 2 HA
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1368100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,1368100m3
3Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,997100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,663100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,663100m3
6Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,715100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.593E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (bao gồm cả các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: + 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 4.700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Hạ tầng có hạng mục San nền, Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 1.200.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật 1 ≥ 01 kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa công trình 1 ≥ 01 kỹ sư trắc địa, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 05 đến 10 Tấn4
2 Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5m31
3 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
4 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,8 m32
5 Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 9T1
6 Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 16T2
7 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 110CV2
8 Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 50M31
9 Búa căn khí nén 3m3/ph Còn hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
11 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW2
13 Máy đầm bàn ≥1kW2
14 Máy đầm cóc ≥ 70 kg2
15 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
16 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
17 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
18 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
19 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
20 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->