Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584897-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220584433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 08 tỷ đồng; ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:20:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,237,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98561225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30935375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
Trường mầm non xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 16 phòng.
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 08 tỷ đồng; ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương Mại Thành Mai. + Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 16 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,311100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt59,0111m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,967100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int3,934100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt72,21m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt248,977m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt3,929100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,324tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt8,416tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt14,045tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt13,645m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,822100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,225tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt4,482tấn
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt151,756m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt15,079m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,372100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,849tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,725tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,019100m3
21Cấp phối đá dăm loại 1 đắp tôn nềnnt341,147m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt16,772m3
23Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt72,522m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt72,522m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt34,682m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt5,573100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,801tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,206tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,452tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40nt74,871m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt9,398100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt3,115tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt7,637tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,124tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt283,648m3
36Ván khuôn gỗ sàn máint22,115100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt30,148tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt10,947m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,54100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,848tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,277tấn
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt43,48m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt43,48m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt6,449m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,601100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,758tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,144tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt262,388m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt83,508m3
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt13,518m3
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt558,974m2
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt3.344,698m2
53Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt445,75m2
54Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt170,674m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt845,82m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt2.211,5m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt199,27m
58Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40nt306,73m
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40nt1.974,093m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40nt191,86m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40nt541,256m2
62Quét dung dịch chống sàn vệ sinhnt119,645m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont197,15m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt6.107,682m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt729,648m2
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt55,053m3
67Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt4,07m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,74100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,55tấn
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt335,601m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt335,601m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt136,969m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt136,969m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt11,639100m2
75Ke chống bãont4.655,6cái
76Tôn úp nócnt145,676m
77Gia công xà gồ thépnt4,947tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt436,4611m2
79Lắp dựng xà gồ thépnt4,947tấn
80Che khe lúnnt1cái
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt8,168m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,344m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,379100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,11tấn
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt167,781m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt45,701m2
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40nt115,05m
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt213,482m2
89Gia công lắp dựng lan can inox - Inox 304nt40,791m2
90Mua chậu nhưa trồng hoant58cái
91Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt1,248tấn
92Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡnt1,248tấn
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,981m3
94Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40nt5,852m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,361m3
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt60,1m2
97Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt46,804m2
98Lát đá bậc cầu thangnt53,084m2
99Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,077tấn
100Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,077tấn
101Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60nt25,4m
102Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D40nt21,8m
103Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x1,5nt19,62m2
104Nắp cửa lên máint2cái
105Cửa đi 2 cánh mở quaynt124,74m2
106Cửa đi 1 cánh mở quaynt31,5m2
107Cửa sổ 2 cánh mở trượtnt110,88m2
108Cửa sổ 2 cánh mở quaynt60,48m2
109Cửa sổ 6 cánh mở hấtnt6,48m2
110Cửa sổ cánh mở hấtnt20,16m2
111Vách kính cố địnhnt6,966m2
112Cửa kính cường lực 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mmnt84m2
113Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Sơn tỉnh điệnnt191,52m2
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt18,3451m3
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,574m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,061100m3
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt3,053m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,062100m2
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,014tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,214tấn
121Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,594m3
122Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,079100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt2,666m3
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,242100m2
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,35tấn
127Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thépnt1,21tấn
128Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021)nt1,21tấn
129Gia công xà gồ thépnt0,502tấn
130Lắp dựng xà gồ thépnt0,502tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt67,021m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,163100m2
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2nt2hộp
134Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt4hộp
135Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt32hộp
136Lắp đặt ổ cắm đôint92cái
137Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt100bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt70bộ
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt52bộ
140Lắp đặt công tắc 1 hạtnt18cái
141Lắp đặt công tắc 2 hạtnt32cái
142Lắp đặt công tắc 3 hạtnt28cái
143Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềunt2cái
144Lắp đặt quạt trầnnt68cái
145Lắp đặt quạt thông gió trên tườngnt14cái
146Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngnt14bộ
147Lắp đặt các automat MCB-3P-100Ant1cái
148Lắp đặt các automat MCB-3P-63Ant1cái
149Lắp đặt các automat MCB - 3P - 50Ant2cái
150Lắp đặt các automat MCB-2P-80Ant2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant81cái
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant32cái
153Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2nt130m
154Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2nt230m
155Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2nt64m
156Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2nt64m
157Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2nt1.160m
158Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2nt2.160m
159Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2nt330m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt1.400m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt220m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt260m
163Gia công, đóng cọc chống sétnt16cọc
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt10cái
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt186m
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt17,641m3
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt60m
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt17,64m3
169Lắp đặt hộp kiểm trant1cái
170Bulong đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25nt10bộ
171Switch mạng 16 cổngnt2cái
172Lắp đặt ổ cắm đôint32cái
173Cáp mạng CAT5nt580m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt160m
175Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt90m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmnt0,35100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,84100m
178Lắp đặt van phaont1cái
179Van một chiềunt1cái
180Vòi nước rửa bằng đồngnt14cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmnt0,78100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmnt0,48100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmnt0,9100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmnt0,67100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt56cái
186Cút một đầu ren trong D21nt196cái
187Khóa đồng PVC D60nt6cái
188Măng sông D42nt4cái
189Măng sông D21nt8cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt148cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt24cái
192Tê thu D42-21nt84cái
193Tê thu D60-42nt7cái
194Nắp đầu ren trong D20nt120cái
195Đai đỡ ốngnt28bộ
196Keo dán ốngnt2hộp
197Măng sông một đầu ren ngoài D42nt2cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmnt2,02100m
199Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmnt0,28100m
200Lắp Tê D110mmnt115cái
201Lắp Cút D110mmnt202cái
202Lắp Tê thông tắc D110mmnt14cái
203Măng sông D110nt12cái
204Lắp đặt thu PVC D110-60nt7cái
205Lắp đặt tê chếch D110nt84cái
206Đai vít neo giữ ốngnt40bộ
207Keo dán ốngnt5hộp
208Nắp thông tắc D110nt14cái
209Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmnt1,35100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmnt0,048100m
211Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt60cái
212Măng sông D90nt15cái
213Rọ chắn rácnt15cái
214Đai vít neo giữ ốngnt60bộ
215Keo dán ốngnt2hộp
216Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmnt0,49100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmnt0,84100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmnt0,17100m
219Lắp đặt cút D90mmnt14cái
220Lắp đặt cút D60mmnt70cái
221Lắp đặt cút D34mmnt84cái
222Lắp đặt Tê D90mmnt7cái
223Lắp đặt Tê D60mmnt56cái
224Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt28cái
225Lắp đặt Tê thu D90x60mmnt28cái
226Lắp đặt Tê thu D60x34mmnt42cái
227Đai vít neo giữ ống các cỡnt40bộ
228Keo dán ốngnt5hộp
229Măng sông D90nt7cái
230Lắp đặt chậu rửa 1 vòint42bộ
231Lắp đặt vòi rửa 1 vòint42bộ
232Lắp đặt gương soint42cái
233Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt42cái
234Lắp đặt kệ kínhnt42cái
235Lắp đặt xí bệtnt84bộ
236Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điệnnt1bộ
237Máy bơm nước (Q=6m3/H; H=30m)nt1cái
238Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
239Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,359100m3
240Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IInt3,9921m3
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,848m3
242Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,073100m2
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt2,409m3
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,168tấn
245Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,254tấn
246Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,056100m2
247Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngnt1,6m3
248Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,125tấn
249Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40nt7,586m3
250Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt46,768m2
251Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt11,107m2
252Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt40,8m2
253Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt10cái
254Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90nt50,984m3
B Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt800m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt800m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt400m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt350m
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt1,35100m
7Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt10cái
8Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmnt3cái
9Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt6cặp bích
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40nt1m3
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmnt4cái
12Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt4cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmnt5cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
15Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2nt85m
16Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIInt601m3
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt10m
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,2661m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,266m3
20Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại)nt0,0081 tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,01tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhnt0,46tấn
23Gia công thanh xiên dàn hởnt0,515tấn
24Gia công dầm ngang dàn hởnt0,265tấn
25Gia công hệ khung dànnt0,165tấn
26Gia công hệ khung dànnt0,224tấn
27Gia công hệ khung dànnt0,083tấn
28Gia công lan cannt0,165tấn
29Gia công lan cannt0,032tấn
C Hạng mục 3: Chi phí mua sắm thiết bị công trình, thiết bị công nghệ, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhnt1Cái
2Ác quy dự phòngnt1Cái
3Cỏ tổ hợpnt2Cái
4Chuông báo cháynt10Cái
5Đèn báo cháynt10Cái
6Nút nhấn báo cháynt10Cái
7Đầu báo cháy khóint72Cái
8Hộp đấu dây kỹ thuậtnt2Cái
9Đèn chiếu sáng sự cốnt12bộ
10Đèn Exitnt7bộ
11Hộp chia ngãnt56Cái
12Van khóa D100nt1Cái
13Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện.nt12Cái
14Bình chữa cháy MFZL 4nt36bình
15Trụ chữa cháy ngoài nhànt2Cái
16Họng tiếp nước chữa cháynt1Cái
17Vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 650x500x180mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện.nt2hộp
18Cuộn vòi chữa cháy D65nt4cuộn
19Ren trong D65nt4cái
20Lăng phun chữa cháy D65nt4cái
21Lắp đặt nội quy PCCCnt4bộ
22Lắp đặt tiêu lệnh PCCCnt4bộ
23Máy bơm chữa cháy , máy bơm điện Q=>15l/s; H>35 M.C.Nnt1cái
24Máy bơm chữa cháy , máy bơm dầu Q=>15l/s; H>35 M.C.Nnt1cái
25Tủ trung tâm điều khiển bơm ccnt1bộ
26Bu lông chân máy, bu lông bắt bíchnt50bộ
27Rọ bơm D100nt2bộ
28Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnhnt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98561225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30935375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.191.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt4
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
10 Máy tời điện Hoạt động tốt2
11 Giàn giáo thép (trọn bộ) Hoạt động tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->