Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 08 tỷ đồng; ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:20:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,237,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98561225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30935375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị Trường mầm non xã Vạn Hòa, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 16 phòng. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung tại Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa 08 tỷ đồng; ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Vạn Hoà, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 16 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 5,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 59,011 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,967 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 3,934 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 72,21 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 248,977 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 3,929 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,324 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 8,416 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 14,045 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,645 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,822 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,225 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,482 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 151,756 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 15,079 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,372 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,849 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,725 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,019 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 đắp tôn nền | nt | 341,147 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 16,772 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 72,522 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 72,522 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 34,682 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 5,573 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,801 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,206 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,452 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 74,871 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 9,398 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,115 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,637 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,124 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 283,648 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 22,115 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 30,148 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,947 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,54 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,848 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,277 | tấn |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,48 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 43,48 | m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,449 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,601 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,758 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,144 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 262,388 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 83,508 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,518 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 558,974 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 3.344,698 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 445,75 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 170,674 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 845,82 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2.211,5 | m2 |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 199,27 | m |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | nt | 306,73 | m |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.974,093 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 191,86 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 541,256 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh | nt | 119,645 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 197,15 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 6.107,682 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 729,648 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 55,053 | m3 |
| 67 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,07 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,74 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,55 | tấn |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 335,601 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 335,601 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 136,969 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 136,969 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 11,639 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | nt | 4.655,6 | cái |
| 76 | Tôn úp nóc | nt | 145,676 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép | nt | 4,947 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 436,461 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,947 | tấn |
| 80 | Che khe lún | nt | 1 | cái |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 8,168 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,344 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,379 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,11 | tấn |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 167,781 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 45,701 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | nt | 115,05 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 213,482 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng lan can inox - Inox 304 | nt | 40,791 | m2 |
| 90 | Mua chậu nhưa trồng hoa | nt | 58 | cái |
| 91 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 1,248 | tấn |
| 92 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | nt | 1,248 | tấn |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,981 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,852 | m3 |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,361 | m3 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 60,1 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,804 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 53,084 | m2 |
| 99 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,077 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,077 | tấn |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60 | nt | 25,4 | m |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D40 | nt | 21,8 | m |
| 103 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt hộp 20x40x1,5 | nt | 19,62 | m2 |
| 104 | Nắp cửa lên mái | nt | 2 | cái |
| 105 | Cửa đi 2 cánh mở quay | nt | 124,74 | m2 |
| 106 | Cửa đi 1 cánh mở quay | nt | 31,5 | m2 |
| 107 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt | nt | 110,88 | m2 |
| 108 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | nt | 60,48 | m2 |
| 109 | Cửa sổ 6 cánh mở hất | nt | 6,48 | m2 |
| 110 | Cửa sổ cánh mở hất | nt | 20,16 | m2 |
| 111 | Vách kính cố định | nt | 6,966 | m2 |
| 112 | Cửa kính cường lực 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm | nt | 84 | m2 |
| 113 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Sơn tỉnh điện | nt | 191,52 | m2 |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 18,345 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,574 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,061 | 100m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,053 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,062 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,014 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,214 | tấn |
| 121 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,594 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,079 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,666 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,242 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,35 | tấn |
| 127 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | nt | 1,21 | tấn |
| 128 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 1,21 | tấn |
| 129 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,502 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,502 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,02 | 1m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,163 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | nt | 2 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 4 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 32 | hộp |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 92 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 100 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 70 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 52 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | nt | 68 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | nt | 14 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB-3P-100A | nt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB-3P-63A | nt | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB - 3P - 50A | nt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat MCB-2P-80A | nt | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 81 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | nt | 130 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x16mm2 | nt | 230 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | nt | 64 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | nt | 64 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | nt | 1.160 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | nt | 2.160 | m |
| 159 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | nt | 330 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 1.400 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 220 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 260 | m |
| 163 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 16 | cọc |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 10 | cái |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 186 | m |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 17,64 | 1m3 |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | nt | 60 | m |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 17,64 | m3 |
| 169 | Lắp đặt hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 170 | Bulong đai ốc, vành đệm TCVN - M12x25 | nt | 10 | bộ |
| 171 | Switch mạng 16 cổng | nt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 32 | cái |
| 173 | Cáp mạng CAT5 | nt | 580 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 160 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 90 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,35 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,84 | 100m |
| 178 | Lắp đặt van phao | nt | 1 | cái |
| 179 | Van một chiều | nt | 1 | cái |
| 180 | Vòi nước rửa bằng đồng | nt | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | nt | 0,78 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | nt | 0,48 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40mm | nt | 0,9 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | nt | 0,67 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 56 | cái |
| 186 | Cút một đầu ren trong D21 | nt | 196 | cái |
| 187 | Khóa đồng PVC D60 | nt | 6 | cái |
| 188 | Măng sông D42 | nt | 4 | cái |
| 189 | Măng sông D21 | nt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 148 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 24 | cái |
| 192 | Tê thu D42-21 | nt | 84 | cái |
| 193 | Tê thu D60-42 | nt | 7 | cái |
| 194 | Nắp đầu ren trong D20 | nt | 120 | cái |
| 195 | Đai đỡ ống | nt | 28 | bộ |
| 196 | Keo dán ống | nt | 2 | hộp |
| 197 | Măng sông một đầu ren ngoài D42 | nt | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | nt | 2,02 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | nt | 0,28 | 100m |
| 200 | Lắp Tê D110mm | nt | 115 | cái |
| 201 | Lắp Cút D110mm | nt | 202 | cái |
| 202 | Lắp Tê thông tắc D110mm | nt | 14 | cái |
| 203 | Măng sông D110 | nt | 12 | cái |
| 204 | Lắp đặt thu PVC D110-60 | nt | 7 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê chếch D110 | nt | 84 | cái |
| 206 | Đai vít neo giữ ống | nt | 40 | bộ |
| 207 | Keo dán ống | nt | 5 | hộp |
| 208 | Nắp thông tắc D110 | nt | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | nt | 1,35 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | nt | 0,048 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 60 | cái |
| 212 | Măng sông D90 | nt | 15 | cái |
| 213 | Rọ chắn rác | nt | 15 | cái |
| 214 | Đai vít neo giữ ống | nt | 60 | bộ |
| 215 | Keo dán ống | nt | 2 | hộp |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | nt | 0,49 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | nt | 0,84 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | nt | 0,17 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút D90mm | nt | 14 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút D60mm | nt | 70 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút D34mm | nt | 84 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tê D90mm | nt | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt Tê D60mm | nt | 56 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê thu D90x60mm | nt | 28 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê thu D60x34mm | nt | 42 | cái |
| 227 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | nt | 40 | bộ |
| 228 | Keo dán ống | nt | 5 | hộp |
| 229 | Măng sông D90 | nt | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 42 | bộ |
| 231 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 42 | bộ |
| 232 | Lắp đặt gương soi | nt | 42 | cái |
| 233 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt kệ kính | nt | 42 | cái |
| 235 | Lắp đặt xí bệt | nt | 84 | bộ |
| 236 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | nt | 1 | bộ |
| 237 | Máy bơm nước (Q=6m3/H; H=30m) | nt | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 239 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,359 | 100m3 |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | nt | 3,992 | 1m3 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,848 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,073 | 100m2 |
| 243 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,409 | m3 |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,168 | tấn |
| 245 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,254 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,056 | 100m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | nt | 1,6 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,125 | tấn |
| 249 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,586 | m3 |
| 250 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 46,768 | m2 |
| 251 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,107 | m2 |
| 252 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 40,8 | m2 |
| 253 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 10 | cái |
| 254 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 50,984 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 800 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 350 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 1,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | nt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mm | nt | 3 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 6 | cặp bích |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40 | nt | 1 | m3 |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | nt | 85 | m |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | nt | 60 | 1m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 10 | m |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,266 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,266 | m3 |
| 20 | Gia công thiết bị khác (bao gồm cả bu lông, bu lông neo, thanh ren các loại) | nt | 0,008 | 1 tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,01 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,46 | tấn |
| 23 | Gia công thanh xiên dàn hở | nt | 0,515 | tấn |
| 24 | Gia công dầm ngang dàn hở | nt | 0,265 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,165 | tấn |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,224 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | nt | 0,083 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | nt | 0,165 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | nt | 0,032 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Chi phí mua sắm thiết bị công trình, thiết bị công nghệ, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | nt | 1 | Cái |
| 2 | Ác quy dự phòng | nt | 1 | Cái |
| 3 | Cỏ tổ hợp | nt | 2 | Cái |
| 4 | Chuông báo cháy | nt | 10 | Cái |
| 5 | Đèn báo cháy | nt | 10 | Cái |
| 6 | Nút nhấn báo cháy | nt | 10 | Cái |
| 7 | Đầu báo cháy khói | nt | 72 | Cái |
| 8 | Hộp đấu dây kỹ thuật | nt | 2 | Cái |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | nt | 12 | bộ |
| 10 | Đèn Exit | nt | 7 | bộ |
| 11 | Hộp chia ngã | nt | 56 | Cái |
| 12 | Van khóa D100 | nt | 1 | Cái |
| 13 | Kệ đựng bình chữa cháy trong nhà, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. | nt | 12 | Cái |
| 14 | Bình chữa cháy MFZL 4 | nt | 36 | bình |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | nt | 2 | Cái |
| 16 | Họng tiếp nước chữa cháy | nt | 1 | Cái |
| 17 | Vòi chữa cháy ngoài nhà nhà 650x500x180mm tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện. | nt | 2 | hộp |
| 18 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | nt | 4 | cuộn |
| 19 | Ren trong D65 | nt | 4 | cái |
| 20 | Lăng phun chữa cháy D65 | nt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt nội quy PCCC | nt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
| 23 | Máy bơm chữa cháy , máy bơm điện Q=>15l/s; H>35 M.C.N | nt | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm chữa cháy , máy bơm dầu Q=>15l/s; H>35 M.C.N | nt | 1 | cái |
| 25 | Tủ trung tâm điều khiển bơm cc | nt | 1 | bộ |
| 26 | Bu lông chân máy, bu lông bắt bích | nt | 50 | bộ |
| 27 | Rọ bơm D100 | nt | 2 | bộ |
| 28 | Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh | nt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98561225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.30935375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.266.191.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi