Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (Đoạn từ nhà Thảo Tưởng đến sông 61)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220564754-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (Đoạn từ nhà Thảo Tưởng đến sông 61) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 3.150 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:19:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,261,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.365.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (Đoạn từ nhà Thảo Tưởng đến sông 61) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (Đoạn từ nhà Thảo Tưởng đến sông 61) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 3.000 triệu đồng; ngân sách huyện, xã và nguồn vốn hợp pháp khác đầu tư phần còn lại 3.150 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Viên (Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Viên (Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cán bộ Tài chính kế toán UBND xã An Viên (Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã An Viên (Địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bơm nước để thi công | Chương V - E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Phá dỡ bê tông tường cũ | Chương V - E-HSMT | 248,29 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất yếu, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 454,13 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C1 | Chương V - E-HSMT | 69,89 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mới, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 2.235,11 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 368,06 | m3 |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 1.253,92 | m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 66,431 | m3 |
| 9 | Đào thanh thải bờ vây, cấp đất 1 | Chương V - E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường, taluy, móng kè, móng cống, bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 23,4568 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp (K = 0.90; HS = 1.1) | Chương V - E-HSMT | 609,4875 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi 4km, đất cấp 1 | Chương V - E-HSMT | 12,184 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, trong phạm vi 4km, đất cấp 2 | Chương V - E-HSMT | 13,0159 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra bãi thải, trong phạm vi 4km, đất cấp 4 | Chương V - E-HSMT | 2,4829 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E-HSMT | 4,3643 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 | Chương V - E-HSMT | 1.886,57 | 100m3 |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chương V - E-HSMT | 5,7769 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm đầm chặt | Chương V - E-HSMT | 123,31 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 803,316 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V - E-HSMT | 4,3637 | 100m2 |
| B | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| C | 1. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Cốt thép cho tấm đan rãnh đúc sẵn D | Chương V - E-HSMT | 3,2973 | tấn |
| 2 | Cốt thép cho tấm đan rãnh đúc sẵn D | Chương V - E-HSMT | 2,2012 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 38,012 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 3,6332 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 884 | 1cấu kiện |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 30,94 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh thoát nước, ĐK | Chương V - E-HSMT | 7,3031 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 78,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 13,5429 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 442 | 1cấu kiện |
| D | 2. Hố ga thăm: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng hố ga dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 4,498 | m3 |
| 2 | Xây tường hố ga, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 14,378 | m3 |
| 3 | Cốt thép thang sắt, D=22mm | Chương V - E-HSMT | 0,1162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh hố ga, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,2777 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng đỉnh hố ga, M200, đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 3,055 | m3 |
| 6 | Trát tường phía trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 61,633 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan hố ga, đúc sẵn, D | Chương V - E-HSMT | 1,7371 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,5837 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, M250, đá 1x2 | Chương V - E-HSMT | 9,62 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan hố ga đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 11 | Nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) đến HTXL | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp ga bằng gang đúc sẵn (85x85cm) | Chương V - E-HSMT | 2,925 | tấn |
| E | 3. Hố thu: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng hố thu, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng hố thu | Chương V - E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch không nung 22x10.5x6cm, vữa XMCV M75 | Chương V - E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông giằng đỉnh hố thu, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh hố thu, M200, đá 1x2, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Trát tường phía trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 37,16 | m2 |
| 8 | Lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (50x35cm) đến HTXL | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn (50x35cm) | Chương V - E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, Đường kính 200mm | Chương V - E-HSMT | 0,48 | 100m |
| F | 4. Cống tròn: | |||
| 1 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 6,057 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng cống đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,5931 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, M150, đá 2x4, đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 32,31 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø1000, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống Ø1000 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 10 | mối nối |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống Ø600, TT-HL.93, đoạn ống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống cống Ø600 bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 1m | Chương V - E-HSMT | 15 | mối nối |
| 8 | Xây tường cống bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 9 | Trát tường cống bằng gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 42,345 | m2 |
| 10 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 11 | Gia công thép dàn van | Chương V - E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép dàn van | Chương V - E-HSMT | 0,1932 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai | Chương V - E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép bản liên kết máy đóng mở với cánh phai | Chương V - E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Cốt thép cánh phai D ≤ 10mm, đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 16 | Bê tông cánh phai, M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông cánh phai đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,0028 | 100m2 |
| 18 | Bu lông M16x150 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Máy đóng mở V1 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,05 | 100m |
| 21 | Phên nứa, H=0,6m | Chương V - E-HSMT | 18 | m2 |
| G | III. HỆ THỐNG BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| H | 1. Cọc tiêu BTCT, KT: 0,15x0,15x1,1m: | |||
| 1 | Cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,4 | m3 |
| I | 2. Biển báo tam giác, kích thước 90x90x90cm: | |||
| 1 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V - E-HSMT | 18,6 | md |
| 3 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| J | 3. Biển báo tròn, kích thước Ø90cm: | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Chương V - E-HSMT | 9,9 | md |
| 3 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| K | IV. CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| L | 1. Tường kè gạch xây: | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - E-HSMT | 217,9 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng kè, dày 10cm | Chương V - E-HSMT | 34,866 | m3 |
| 3 | Bê tông móng kè, M150, đá 2x4 | Chương V - E-HSMT | 52,299 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đệm móng | Chương V - E-HSMT | 1,4967 | 100m2 |
| 5 | Xây móng kè bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 100,613 | m3 |
| 6 | Xây tường kè bằng gạch không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 183,724 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 29,986 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90-C2 | Chương V - E-HSMT | 42,529 | m |
| 9 | Làm lớp cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Chương V - E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Chương V - E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V - E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá 2x4 tầng lọc ngược | Chương V - E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Đất sét luyện dẻo | Chương V - E-HSMT | 4,2 | m3 |
| M | V. CỌC TRE, PHÊN NỨA GIA CỐ CHÂN TALUY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 16,5 | 100m |
| 2 | Phên nứa, H=0,6m | Chương V - E-HSMT | 99 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.365.400.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi