Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:07:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nối ống nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Địa chỉ: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tường + Chân móng: ốp đá chẽ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,7808 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.932,518 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.614,7108 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 871,2654 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.485,9762 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.932,518 | m2 |
| B | Phần sảnh chính, bậc cấp sảnh chính, bậc cấp phía sau nhà + Phần nền, sàn công trình | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,4046 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7464 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,523 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,523 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.063,4046 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7464 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 146,0164 | m2 |
| C | Phần cửa đi và cửa sổ + Cải tạo phòng Bí Thư +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300,788 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 732,3478 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa cửa sắt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,464 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,732 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,464 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 366,1739 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 300,788 | 1m2 |
| 8 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,2385 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,865 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7298 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,73 | m2 |
| 15 | Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,7844 | m2 |
| 16 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1676 | m2 |
| 17 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,795 | m2 |
| 18 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 211 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| D | Cải tạo phòng Phó bí thư +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,375 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,457 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | 1m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5175 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,0455 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,0455 | m2 |
| 11 | Cửa khung ngoại MDF dày 45x180, pa nô ván MDF dày 40mm tương đương An Cường (giá bao gồm phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 12 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,9292 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2786 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300), Tương đương gạch Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,9312 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600), Tương đương gạch Viglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,831 | m2 |
| 18 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,8625 | m2 |
| 19 | Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+ khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,8779 | m2 |
| 20 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,8775 | m2 |
| 21 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,65 | m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 45 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | Cải tạo phòng tiếp khách tầng 2 +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,575 | m2 |
| 2 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,1355 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 232 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 26 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Cải tạo phòng họp thường vụ tầng 2 +Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 47,5605 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 223 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 25 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Cải tạo phòng hội trường tầng 3 + Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 12mm phủ melamine An Cường khung xương 40x40x1,4ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84,59 | m2 |
| 2 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65,9355 | m2 |
| 5 | Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,975 | m2 |
| 6 | Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 28 | Gốc nối ống ga D12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Gốc nối ống ga D6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| H | Phòng trưởng ban dân vận, Tuyên giáo, chủ nhiệm UBKT | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 57,0155 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 123 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| I | Phòng chánh văn phòng + Trưởng ban tổ chức +Vật liệu internet +Vật tư thay mới tầng 1 +Vật tư thay mới tầng 2 +Vật tư thay mới tầng 3 | |||
| 1 | Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,0895 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 19 | Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 675 | m |
| 21 | Switch 8 Port | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 22 | Switch 16 Port | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bô |
| 23 | Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhà | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 29 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang ( TĐ Rạng Đông) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | công |
| J | Cải tạo khu vệ sinh WC1 +Cải tạo khu vệ sinh WC2 +Cải tạo khu vệ sinh WC3 +Cải tạo khu vệ sinh WC4 | |||
| 1 | Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mươi thoát nước thải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 2 | Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,8928 | 1m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 8 | Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 9 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,4215 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,6322 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 tương đương Viglacera) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,6322 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155,088 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600 tương đương Vỉglacera) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 182,196 | m2 |
| 14 | Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mương thoát nước thải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 15 | Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0847 | m3 |
| 17 | Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 18 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,6052 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,996 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,652 | m2 |
| 23 | Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,8825 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,3238 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(300x300), vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,3238 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 43,362 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,799 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3115 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3115 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinh | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 26,478 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch Vỉglacera | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,171 | m2 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2289 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,2289 | m3 |
| K | Thiết bị nước tầng 1 +Thiết bị nước tầng 2 +Thiết bị nước tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PPR vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR vuông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van đồng 2 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 31 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 44 | Cút vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cút vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 55 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm ( theo TB số 405/8/3/2022 STC-SXD) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 62 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX: 1.390.000/1,1+ Van xả tiểu nam UF-4VS: 2.690.000/1,1) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương hãng INAX, sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S). | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 81 | Cút vuông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Cút vuông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Rắc co ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Rắc co ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Tê vuông ren trong PPR D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 88 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Tê vuông ren trong PPR D20x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Côn thu D25x20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Van đồng 2 chiều D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Van đồng 2 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van đồng 1 chiều D25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Măng sông không ren D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Măng sông không ren D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 100 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 104 | Cút nhựa uPVC 135o, D =110mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Cút nhựa uPVC 135o, D =60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 106 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 107 | Tê xiên D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Tê xiên D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 109 | Tê kiểm tra D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Tê kiểm tra D60 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Côn thu D=110x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Côn thu D=60x40mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Côn thu D=110x60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 121 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 122 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 123 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương ... | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| L | Phần chống thấm | |||
| 1 | Tháo dở và lắp đặt cản rác inoc D120 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,44 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí | 1 | có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 3 | Máy cắt thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy hàn nối ống nhựa | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi