Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585174-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220530612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:07:00 đến ngày 2022-06-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nối ống nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Rồng Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QTC.VN , địa chỉ: Số 02 Hoàng Diệu, Phường 2, Thị xã Quảng Trị, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ quan Huyện ủy Hải Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; ĐT: 02333.670345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng QTC.VN, Địa chỉ: 02 Hoàng Diệu - Thị xã Quảng Trị - Tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tường + Chân móng: ốp đá chẽ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,7808100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.932,518m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.614,7108m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật871,2654m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật3.485,9762m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.932,518m2
B Phần sảnh chính, bậc cấp sảnh chính, bậc cấp phía sau nhà + Phần nền, sàn công trình
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật60,4m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60,4m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.063,4046m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7464m2
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,523m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật21,523m3
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch granit 600x600) Tương đương ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật1.063,4046m2
8Lát đá mặt bệ cửa các loại, vữa XM M75, PCB40 (bằng đá granit tự nhiên)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7464m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (600x120) Tương đương ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật146,0164m2
C Phần cửa đi và cửa sổ + Cải tạo phòng Bí Thư +Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật300,788m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật732,3478m2
3Tháo dỡ hoa cửa sắtChương V- yêu cầu về kỹ thuật157,464m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật78,7321m2
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật157,464m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ,Chương V- yêu cầu về kỹ thuật366,1739m2
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V- yêu cầu về kỹ thuật300,7881m2
8Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật39,2385m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- yêu cầu về kỹ thuật4,865m2
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7298m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,73m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,73m2
15Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,7844m2
16Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1676m2
17Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,795m2
18Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
19Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12wChương V- yêu cầu về kỹ thuật28bộ
20Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
32Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
33Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật175m
34Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật211m
35Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
37Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
38Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
40Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
D Cải tạo phòng Phó bí thư +Điện chiếu sáng
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V- yêu cầu về kỹ thuật11,375m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,457m3
6Lắp dựng cửa không có khuônChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,061m2
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5175m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15,0455m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật15,0455m2
11Cửa khung ngoại MDF dày 45x180, pa nô ván MDF dày 40mm tương đương An Cường (giá bao gồm phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
12Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,65m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,9292m2
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2786m3
15Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2786m3
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300), Tương đương gạch ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,9312m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600), Tương đương gạch ViglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,831m2
18Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,8625m2
19Thi công tủ gỗ MDF phủ Melamine An Cường (Thùng + cánh gỗ MDF chống ấm phủ melamine An Cường tiêu chuẩn dày 18mm, hậu melamine 2 mặt màu trắng dày 5mm+ khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4ly)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,8779m2
20Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13,8775m2
21Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,65m2
22Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32bộ
23Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗChương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
32Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
33Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15 lít (Tương đương TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
37Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
38Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật265m
39Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật243m
40Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
43Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
44Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
45Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
E Cải tạo phòng tiếp khách tầng 2 +Điện chiếu sáng
1Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm phủ melamine An Cường dày 12mm khung xương 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật16,575m2
2Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,1355m2
5Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
14Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
18Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
19Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật225m
20Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật232m
21Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
24Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
26Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
F Cải tạo phòng họp thường vụ tầng 2 +Điện chiếu sáng
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn Oexpo.Chương V- yêu cầu về kỹ thuật47,5605m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
10Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 25A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt aptombt loại 1 phb, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13m
17Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80m
18Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật215m
19Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật223m
20Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
23Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
25Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
G Cải tạo phòng hội trường tầng 3 + Điện chiếu sáng
1Thi công vách ốp gỗ MDF cốt xanh chống ẩm 12mm phủ melamine An Cường khung xương 40x40x1,4lyChương V- yêu cầu về kỹ thuật84,59m2
2Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật65,9355m2
5Rèm lá cửa đi (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,975m2
6Rèm cầu vòng cửa sổ (chất liệu làm rèm lá dọc là sợi phủ nhựa polyester)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10,54m2
7Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt đèn led panel ốp trần nổi 600x600/40w viền gỗ ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt quạt trần đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
16Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Lắp đặt cáp điện CVV-2x10mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
20Lắp đặt cáp điện VCMo 2x2,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60m
21Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật275m
22Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật243m
23Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật26m
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,0mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
26Lắp đặt ống nhựạ D20 thoát nước điều hòaChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
28Gốc nối ống ga D12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Gốc nối ống ga D6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
H Phòng trưởng ban dân vận, Tuyên giáo, chủ nhiệm UBKT
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật57,0155m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w (tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật30bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3hộp
9Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3hộp
15Lắp đặt cáp điện CVV-2x6mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
16Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật216m
17Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật123m
18Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28m
I Phòng chánh văn phòng + Trưởng ban tổ chức +Vật liệu internet +Vật tư thay mới tầng 1 +Vật tư thay mới tầng 2 +Vật tư thay mới tầng 3
1Trần chìm Vĩnh tường VTC-alpha, tấm thạch cao chống ẩm Gyproc tiêu chuẩn 9mm + phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Tương đương sơn OexpoChương V- yêu cầu về kỹ thuật38,0895m2
4Lắp đặt đèn led loại âm trần D90/12w ( Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
5Lắp đặt đèn panel âm tràn bảng 600x1200/80w ( tương đương Duha)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt quạt đảo chiều (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
9Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13AChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Lắp đặt aptombt loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
15Lắp đặt cáp điện CVV-2x4mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
16Lắp đặt cáp điện VCMo 2x1,5mm2 (Tương đương Cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật246m
17Lắp đặt ống nhựạ mềm luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật133m
18Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 (Tương đương sino. vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật36m
19Cáp lan mạng internet UTP - CAT5E 24 AWG (Tương đương cadivi)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật675m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm luồn cáp trong nhà (tương đương Sino, vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật675m
21Switch 8 PortChương V- yêu cầu về kỹ thuật1
22Switch 16 PortChương V- yêu cầu về kỹ thuật2
23Lắp mặt + viển + ổ cắm tivi (tương đương Sino, vanlock)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 chờ luồn cáp mạng điện thoại ngoài nhàChương V- yêu cầu về kỹ thuật4m
25Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17bộ
26Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17bộ
27Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
29Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
30Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
32Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
33Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang ( TĐ Rạng Đông)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
35Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
36Lắp đặt các loại đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11bộ
37Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật16bộ
38Lắp đặt các loại đèn led đơn bán nguyệt 0,6mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
39Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangChương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Tháo thiết bị cũ nhân công 3,0/7Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7công
J Cải tạo khu vệ sinh WC1 +Cải tạo khu vệ sinh WC2 +Cải tạo khu vệ sinh WC3 +Cải tạo khu vệ sinh WC4
1Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mươi thoát nước thảiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
2Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5082m3
4Gia công hệ khung dànChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0649tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,89281m2
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (Đá granit)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
8Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18m2
9Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật32,4215m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật48,6322m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300 tương đương Viglacera)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,6322m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật155,088m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600 tương đương Vỉglacera)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật182,196m2
14Hút hầm cầu, vệ sinh lại hệ thống hố thấm và mương thoát nước thảiChương V- yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
15Phá bỏ hộp kỹ thuật để đi lại hệ thống ống cấp, thoát nướcChương V- yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0847m3
17Vách ngăn tiểu bằng compact dày 12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6m2
18Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
20Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,6052m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật30,996m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,652m2
23Đóng trần tấm thả chống ẩm 600x600 ( khung xương Vĩnh tường+phụ kiện)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,8825m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2(300x300), vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật13,3238m2
26Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật43,362m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật50,799m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3115m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3115m2
30Tháo dỡ gạch ốp tường 300x440 vệ sinhChương V- yêu cầu về kỹ thuật26,478m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, tương đương gạch VỉglaceraChương V- yêu cầu về kỹ thuật31,171m2
32Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2289m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7,2289m3
K Thiết bị nước tầng 1 +Thiết bị nước tầng 2 +Thiết bị nước tầng 3
1Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
3Cút nhựa PPR vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Cút nhựa PPR vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cút nhựa PPR vuông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van đồng 1 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van đồng 2 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Măng sông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Líp đồng ren 2 đầu D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
22Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật30cái
23Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
24Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
25Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
26Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật19cái
27Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật24cái
28Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
31Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
34Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
37Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
38Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
40Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
41Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
42Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
43Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
44Cút vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cút vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
55Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật27cái
59Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm ( theo TB số 405/8/3/2022 STC-SXD)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
62Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
71Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5bộ
73Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX U-117V hãng INAX: 1.390.000/1,1+ Van xả tiểu nam UF-4VS: 2.690.000/1,1)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 2 chiều (tương đương hãng INAX, sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S).Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
80Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,31100m
81Cút vuông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Cút vuông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Cút vuông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Cút vuông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Rắc co ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Rắc co ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
87Tê vuông ren trong PPR D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật5cái
88Tê vuông không ren PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Tê vuông ren trong PPR D20x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Côn thu D25x20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Van đồng 2 chiều D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Lắp đặt vòi nước đồng D20Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Van đồng 2 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van đồng 1 chiều D25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Măng sông không ren D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Măng sông không ren D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Măng sông 1 đầu ren trong D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Măng sông 1 đầu ren trong D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Líp đồng ren 2 đầu D20mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật35cái
100Líp đồng ren 2 đầu D25mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
103Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
104Cút nhựa uPVC 135o, D =110mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Cút nhựa uPVC 135o, D =60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật22cái
106Cút nhựa uPVC 135o, D =40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật18cái
107Tê xiên D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Tê xiên D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11cái
109Tê kiểm tra D110Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Tê kiểm tra D60Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Côn thu D=110x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
112Côn thu D=60x40mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật12cái
113Côn thu D=110x60mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương hãng INAX, bàn cầu 1 khối mã AC-808 VN-2 + vòi xịt nước mã CFV-102M)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6bộ
115Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chiều (tương đương hãng INAX, Chậu L-288V + chân chậu mã L-288VC+thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
116Lắp đặt chậu rửa sứ gắn trên bàn đá 1 chế độ (tương đương hãng INAX, Chậu L-2293V +thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4bộ
117Lắp đặt tiểu treo nam (Tương đương tiểu nam treo tường hãng INAX, U-117V + Van xả tiểu nam UF-4VS)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
118Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA+Bộ phụ kiện H-AC400V6)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
119Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
120Tháo dỡ bệ xíChương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
121Tháo dỡ chậu rửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
122Tháo dỡ chậu tiểuChương V- yêu cầu về kỹ thuật20bộ
123Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác gương ...Chương V- yêu cầu về kỹ thuật15bộ
L Phần chống thấm
1Tháo dở và lắp đặt cản rác inoc D120Chương V- yêu cầu về kỹ thuật34cái
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước 1 Có bằng đại học chuyên nghành điện hoặc nước trở lên; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
4 Cán bộ phụ trách Quản lý chi phí 1 có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau 90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên nghành xây dựng trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Máy cắt thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy hàn nối ống nhựa Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Ô tô tự đổ ≥7T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->