Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường ra đồng xã Phù Ủng (Đoạn từ nhà bà Quân thôn Kim Lũ đến nhà ông Ngải thôn Huệ Lai và đoạn 2 từ ngã tư nhà ông Kha ra đồng gia)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường ra đồng xã Phù Ủng (Đoạn từ nhà bà Quân thôn Kim Lũ đến nhà ông Ngải thôn Huệ Lai và đoạn 2 từ ngã tư nhà ông Kha ra đồng gia) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220570757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:46:00 đến ngày 2022-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,001,466,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502199225E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00439E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa đường ra đồng xã Phù Ủng (Đoạn từ nhà bà Quân thôn Kim Lũ đến nhà ông Ngải thôn Huệ Lai và đoạn 2 từ ngã tư nhà ông Kha ra đồng gia) Duy tu, sửa chữa đường ra đồng xã Phù Ủng (Đoạn từ nhà bà Quân thôn Kim Lũ đến nhà ông Ngải thôn Huệ Lai và đoạn 2 từ ngã tư nhà ông Kha ra đồng gia) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông; Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất (2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2021 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng
Địa chỉ: Xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phù Ủng Địa chỉ: xã Phù Ủng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: Đường 3/2, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi Địa chỉ: Đường 3/2, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỜ VÂY | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II(2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,222 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2489 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9452 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (20%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7127 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0611 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0611 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 2,721 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0447 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7196 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,124 | m3 |
| C | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Ca |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6919 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5975 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6556 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,278 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,504 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1094 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | 100m3/1km |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC dài 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| D | RÃNH B300, B500 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6509 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8317 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7248 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | 100m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| F | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2813 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm -D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 6 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| H | PHÁ DỠ RÃNH XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5461 | m3 |
| I | BỜ VÂY | |||
| 1 | Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Ca |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,99 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7855 | 100m3/1km |
| J | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,576 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4486 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2578 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3533 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7866 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,1294 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3597 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4632 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,629 | m3 |
| K | CỐNG D500 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m -D500mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm -D500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| L | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D400, HL93 | 4 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm -D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0268 | m2 |
| M | HỐ GA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| N | RÃNH B300 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5602 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| O | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,45 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,67 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC dài 90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Ống |
| P | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m |
| 6 | Mặt biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.502199225E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.00439E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường: | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện 23kW | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy đảm bảo hoạt động tốt,sẵn sàng huy động khi cần thiết, Có tài liệu chứng minh của nhà thầu (của nhà thầu hoặc đi thuê). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký từ khi phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi