Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584404-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân
Số hiệu KHLCNT 20220558145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:40:00 đến ngày 2022-06-10 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,325,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0988736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1977472E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.128.076.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.256.153.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 04 người- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân
Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hưng. Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình. Địa chỉ: Số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng , địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Nghĩa Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà học 12 phòng học 3 tầng
1Phá dỡ bê tông nền sân, dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,53m3
2Vận chuyển phế thải bê tông nền bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
3Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V432,95m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V241,724100m
5Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,858m3
6Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V26,858m3
7Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,645m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
9Sản xuất, đổ bê tông móng, dầm móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,329m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,436tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,894tấn
14Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,01m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,244tấn
18Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, dầm móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,183m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,443100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
22Xây cổ móng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,654m3
23Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148m3
24Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V277,6m3
25Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V158,2m3
26Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,554100m3
27Vận chuyển bùn vét đầu cọc bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m3
28Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V326,038m2
29Sản xuất, đổ bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,604m3
30Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,662m2
31Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,662m2
32Đào móng tam cấp, chắn bậc - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1011m3
33Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V40,853m2
34Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,441m3
35Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
37Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,313m3
38Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,141100m2
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
41Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,843m3
42Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,552m2
43Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V51,825m
44Lắp gioăng kính cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m
45Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m2
46Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,64m
47Trát granitô phần gờ lồi tay vịn mặt lan can, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,49m
48Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,956m2
49Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,956m2
50Sản xuất trụ lan can ram dốc bằng ống inox D150 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
51Sản xuất lan can Ram dốc bằng inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V140,51kg
52Lắp dựng lan can Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V10,375m2
53Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,697m2
54Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
55Đào móng RTN - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,5751m3
56Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,832m3
57Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
58Sản xuất, đổ bê tông móng RTN, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,771m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m2
60Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,303m3
61Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,853m2
62Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,945m2
63Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429m3
64Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1021cấu kiện
67Đục tẩy cống cũ để đấu nối cống nhà mới vào cống chungMô tả kỹ thuật theo chương V2công
68San gạt, đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
69Mua, rải tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTNMô tả kỹ thuật theo chương V20,989m2
70Bê tông nền sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,099m3
71Mài mặt sân bê tông bằng máy mài công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V20,989m2
B Phần thân nhà học 12 phòng học 3 tầng
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,679m3
2Cắt ống thép - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
3Gia công, hàn ống thép D60 tay vịn lan can vào trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1công
4Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
5Trát trụ lan can cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m2
6Sơn trụ lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,35m2
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
8Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,809m3
9Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,667m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1,2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,517100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,964tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,839tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,512tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,243tấn
16Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m3
17Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8m, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,095m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,26tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,626tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,447tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,021tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,212tấn
26Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,496m3
27Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +7.2m và 10.8m, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,578m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,106100m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và +10.8mMô tả kỹ thuật theo chương V6,838100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,113tấn
31Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V213,595kg
32Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,705m2
33Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11AMô tả kỹ thuật theo chương V168,705m2
34Sản xuất, đổ bê tông thanh ngang chắn nắng, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,778m3
35Sản xuất, đổ bê tông thanh ngang chắn nắng, ô văng tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,172m3
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh nhang và ô văng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m2
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh ngang ô văng và vòm tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m2
38Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
39Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,6m
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, ô văng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, vòm, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
44Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,178m3
45Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,409m3
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,767100m2
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,831tấn
52Sản xuất, đổ bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,042m3
53Sản xuất, đổ bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,974m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
55Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
60Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
61Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,812m3
62Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảmMô tả kỹ thuật theo chương V35,054m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,72m
64Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitôMô tả kỹ thuật theo chương V59,08m
65Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
66Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V313,95kg
67Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,13m2
68Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,611m3
69Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,717m3
70Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,098m3
71Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,804m3
72Xây tường thẳng tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889m3
73Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,861m3
74Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,299m3
75Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,535100m2
77Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
79Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,671m2
80Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,908m2
81Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,614kg
82Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,01md
83Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,36m2
84Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
85Mua sẵn, lắp dựng ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhôm kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
86Mua sẵn cửa khung thép bịt tôn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
87Lắp dựng cửa khung sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
88Mua sẵn cửa inox xếpMô tả kỹ thuật theo chương V7,912m2
89Lắp dựng cửa xếp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,912m2
90Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra nhôm, kính AT 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m2
91Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,368m2
92Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm, kính AT 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,392m2
93Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,797kg
94Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 14x14x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V713,16kg
95Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,08m2
96Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,539m3
97Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,841m3
98Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V455cái
99Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,759m3
100Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 3, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,099m3
101Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
102Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
103Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
107Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,183m2
108Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,654m2
109Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,559m2
110Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,454m2
111Trát tạo gờ granitô tạo gờ mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,8m
112Trát phào lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,36m
113Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
114Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287m3
115Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,644m3
116Tôn nền bục giảng tầng 1,2 bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V4,927m3
117Tôn nền bục giảng tầng 3 bằng cát đen đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
118Bê tông nền bục giảng tầng 1,2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,927m3
119Bê tông nền bục giảng tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
120Sản xuất, đổ bê tông tôn nền khu wc tầng 2, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
121Lát nền, sàn tầng 1,2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V668,415m2
122Lát sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V326,232m2
123Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V46,272m2
124Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 200x500Mô tả kỹ thuật theo chương V23,136m2
125Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,494m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,494m2
127Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,968m2
128Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V263,968m2
129Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V356,87m2
130Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,87m2
131Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V758,687m2
132Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V758,687m2
133Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,777m2
134Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,777m2
135Trát trụ tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V300,554m2
136Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V300,554m2
137Trát cầu thang, thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5m2
138Sơn thanh ngang, cầu thang, giằng tường tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V104,5m2
139Trát cầu thang, thanh ngang, ô văng tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,5m2
140Sơn thanh ngang cầu thang, giằng tường tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V180,5m2
141Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,15m2
142Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V208,15m2
143Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,422m2
144Sơn dầm tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,422m2
145Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V419,686m2
146Sơn dầm tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V419,686m2
147Trát trần tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,6m2
148Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V310,6m2
149Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V683,8m2
150Sơn trần tầng 2, 3 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V683,8m2
151Trát phào góc trần, phào sê nô mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.465,596m
152Trát phào đơn gờ cửa sổ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,99m
153Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,14m
154Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,184m
155Đắp các chi tiết khóa vòmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
156Đắp phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,445m
157Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
158Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
159Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,467100m2
160Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,132m
161Cóc chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.580cái
162Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,857m3
163Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,829m3
164Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,234m2
165Sơn tường ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,025m2
166Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương máiMô tả kỹ thuật theo chương V212,209m2
167Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
168Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
169Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
170Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,766tấn
171Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,983m2
172Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương máiMô tả kỹ thuật theo chương V80,983m2
173Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,557100m2
174Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,946100m2
175Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
176Mua, lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
177Mua, lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
178Mua, lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
180Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
181Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
182Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Tấm chụp phễu thu nước sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C Phần điện chiếu sáng nhà học 12 phòng học 3 tầng
1Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT:600x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
3Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Mua, lắpđặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 18Wx2Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
10Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học18Wx1Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhômMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Mua, lắp đặt Móc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
14Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
16Mua, lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Mua, lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Mua, lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
22Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
24Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
25Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
26Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V255m
27Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
28Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.280m
29Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.435m
30Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145m
31Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V204m
32Mua, lắp đặt dây đơn ruột 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
33Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
34Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7kg
35Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3381m3
36Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,338m3
37Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
38Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
40Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
42Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
44Mối nối kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bộtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
47Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
D Hạng mục phụ trợ
1Lu lèn lại mặt sân trước khi ra đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m2
2Thi công nền sân bằng đá thải dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m2
3Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V262m2
4Bê tông mặt sân dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m3
5Mài mặt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V262m2
6Đào móng bồn cây - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1511m3
7Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
8Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355m3
9Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
10Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0988736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1977472E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.128.076.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.256.153.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 - Số lượng: 04 người- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
6 Máy đào ≥0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
7 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
8 Máy khoan bê tông ≥1,5kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
9 Máy mài ≥1kW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
11 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
13 Máy vận thăng ≥0,8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt.2
15 Phòng thí nghiệm Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->