Gói thầu: Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:40:00 đến ngày 2022-06-10 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,325,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0988736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1977472E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.128.076.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.256.153.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 04 người- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân Xây dựng nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ trung tâm GDNN-GDTX huyện Nghĩa Hưng tại cơ sở Nghĩa Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nghĩa Hưng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định + Số điện thoại: 02283.871.090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà học 12 phòng học 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền sân, dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông nền bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,95 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,724 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc tre dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,858 | m3 |
| 6 | Phủ đầu cọc tre dầy trung bình 10cm bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,858 | m3 |
| 7 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,645 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông móng, dầm móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,329 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | tấn |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 18 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, dầm móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,183 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 22 | Xây cổ móng bằng gạch khôn nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,654 | m3 |
| 23 | Xây ốp chân cột từ mặt dầm móng đến cốt +0.00 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,6 | m3 |
| 25 | Tôn nền nhà bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn vét đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 28 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,038 | m2 |
| 29 | Sản xuất, đổ bê tông nền nhà, M150, đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,604 | m3 |
| 30 | Trát tường cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,662 | m2 |
| 31 | Sơn tường cổ móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,662 | m2 |
| 32 | Đào móng tam cấp, chắn bậc - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,101 | 1m3 |
| 33 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền tam cấp, Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,853 | m2 |
| 34 | Sản xuất đổ bê tông lót móng tam cấp, ram dốc, chắn bậc, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,441 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 37 | Sản xuất, đổ bê tông bản trượt tam cấp, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản trượt tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản trượt tam cấp, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 41 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,843 | m3 |
| 42 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,552 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ ống tơ đầu tam cấp, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,825 | m |
| 44 | Lắp gioăng kính cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m |
| 45 | Trát granitô tay vịn chắn bậc dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 46 | Trát granitô phào gầm tay vịn chắn bậc, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m |
| 47 | Trát granitô phần gờ lồi tay vịn mặt lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m |
| 48 | Trát tường chắn bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m2 |
| 49 | Sơn tường chắn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m2 |
| 50 | Sản xuất trụ lan can ram dốc bằng ống inox D150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 51 | Sản xuất lan can Ram dốc bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,51 | kg |
| 52 | Lắp dựng lan can Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,375 | m2 |
| 53 | Lát gạch Terrazo 400x400 bậc Ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,697 | m2 |
| 54 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 55 | Đào móng RTN - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,575 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,832 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 58 | Sản xuất, đổ bê tông móng RTN, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng RTN, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 60 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,303 | m3 |
| 61 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,853 | m2 |
| 62 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,945 | m2 |
| 63 | Sản xuất, đổ bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,429 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 67 | Đục tẩy cống cũ để đấu nối cống nhà mới vào cống chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 68 | San gạt, đầm nền sân từ RTN đến cổ móng nhà (sân trong RTN), độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày đầm 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 69 | Mua, rải tấm li nông chống mất nước xi măng nền sân trong RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,989 | m2 |
| 70 | Bê tông nền sân trong RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 71 | Mài mặt sân bê tông bằng máy mài công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,989 | m2 |
| B | Phần thân nhà học 12 phòng học 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | m3 |
| 2 | Cắt ống thép - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 3 | Gia công, hàn ống thép D60 tay vịn lan can vào trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 5 | Trát trụ lan can cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 6 | Sơn trụ lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,809 | m3 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông cột tầng 2,3, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,667 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,517 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,964 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, râu cột tầng 2, 3, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột tầng 2, 3, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 16 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +3.6m, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,69 | m3 |
| 17 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8m, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,095 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng cốt +7.2 và +10.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 1, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,626 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | tấn |
| 26 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +3.6m, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,496 | m3 |
| 27 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái cốt +7.2m và 10.8m, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,578 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +3.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,106 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cốt +7.2m và +10.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,838 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,113 | tấn |
| 31 | Ngâm chống thấm mái, ngâm 5.5kg xi măng/m3 chiều sâu mực nước ngâm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,595 | kg |
| 32 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,705 | m2 |
| 33 | Sơn chống thấm mái bằng sơn KOVA mã hiệu CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,705 | m2 |
| 34 | Sản xuất, đổ bê tông thanh ngang chắn nắng, ô văng tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 35 | Sản xuất, đổ bê tông thanh ngang chắn nắng, ô văng tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,172 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh nhang và ô văng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh ngang ô văng và vòm tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 38 | Láng mái ô văng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, ô văng tầng 1 ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, ô văng tầng 1, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, vòm, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh ngang, vòm, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 1, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,178 | m3 |
| 45 | Sản xuất, đổ bê tông giằng tường tầng 2,3, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,409 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | tấn |
| 52 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang tầng 1, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 53 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang tầng 2, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 60 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 61 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 62 | Láng granitô cầu thang 1 đỏ 2 vàng kiểu trải thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,054 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,72 | m |
| 64 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng bậc cầu thang láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,08 | m |
| 65 | Sản xuất trụ cầu thang bằng ống inox D150 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 66 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,95 | kg |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,611 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,717 | m3 |
| 70 | Xây ốp trụ tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,098 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,804 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng tầng 2,3 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | m3 |
| 73 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,861 | m3 |
| 74 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | m3 |
| 75 | Sản xuất, đổ bê tông sê nô mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 79 | Trát tường sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,671 | m2 |
| 80 | Sơn sê nô mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,908 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt mũ tre khe lún bằng INOX dầy 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | kg |
| 82 | Chét khe lún bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | md |
| 83 | Mua sẵn, lắp dựng cửa đi khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 84 | Mua sẵn, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 85 | Mua sẵn, lắp dựng ô thoáng cửa sổ, ô thoáng cửa đi, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 86 | Mua sẵn cửa khung thép bịt tôn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 88 | Mua sẵn cửa inox xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh hất ra nhôm, kính AT 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm, kính AT 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt hộp inox 80x40x1,5 để gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,797 | kg |
| 94 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 hộp 14x14x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,16 | kg |
| 95 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,08 | m2 |
| 96 | Xây tường lan can tầng 1,2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 97 | Xây tường lan can tầng 3 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | cái |
| 99 | Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 1,2, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | m3 |
| 100 | Sản xuất, đổ bê tông lan can tầng 3, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 107 | Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 1,2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,183 | m2 |
| 108 | Trát chân tường lan can ngoài nhà tầng 3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,654 | m2 |
| 109 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,559 | m2 |
| 110 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,454 | m2 |
| 111 | Trát tạo gờ granitô tạo gờ mặt tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8 | m |
| 112 | Trát phào lan can, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,36 | m |
| 113 | Ống pvc d=34 thoát nước nền sàn hiên các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 114 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 115 | Xây bục giảng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | m3 |
| 116 | Tôn nền bục giảng tầng 1,2 bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,927 | m3 |
| 117 | Tôn nền bục giảng tầng 3 bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 118 | Bê tông nền bục giảng tầng 1,2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,927 | m3 |
| 119 | Bê tông nền bục giảng tầng 3 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 120 | Sản xuất, đổ bê tông tôn nền khu wc tầng 2, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn tầng 1,2 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,415 | m2 |
| 122 | Lát sàn tầng 3 bằng gạch Ceramic, gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,232 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 1,2- Tiết diện gạch 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,272 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường phía trong phòng học tầng 3- Tiết diện gạch 200x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,136 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,494 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,494 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,968 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,968 | m2 |
| 129 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,87 | m2 |
| 130 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,87 | m2 |
| 131 | Trát tường trong tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,687 | m2 |
| 132 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,687 | m2 |
| 133 | Trát trụ tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,777 | m2 |
| 134 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,777 | m2 |
| 135 | Trát trụ tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,554 | m2 |
| 136 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,554 | m2 |
| 137 | Trát cầu thang, thanh ngang tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 138 | Sơn thanh ngang, cầu thang, giằng tường tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m2 |
| 139 | Trát cầu thang, thanh ngang, ô văng tầng 2,3 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5 | m2 |
| 140 | Sơn thanh ngang cầu thang, giằng tường tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,5 | m2 |
| 141 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,15 | m2 |
| 142 | Sơn má cửa nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,15 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,422 | m2 |
| 144 | Sơn dầm tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,422 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,686 | m2 |
| 146 | Sơn dầm tầng 2,3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,686 | m2 |
| 147 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6 | m2 |
| 148 | Sơn trần tầng 1 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6 | m2 |
| 149 | Trát trần tầng 2, mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,8 | m2 |
| 150 | Sơn trần tầng 2, 3 trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,8 | m2 |
| 151 | Trát phào góc trần, phào sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,596 | m |
| 152 | Trát phào đơn gờ cửa sổ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,99 | m |
| 153 | Nẹp che khe lún chữ T làm bằng nhôm rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m |
| 154 | Trát, đắp phào răng lược chương mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,184 | m |
| 155 | Đắp các chi tiết khóa vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 156 | Đắp phào các chi tiết cột mặt tiền, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,445 | m |
| 157 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 159 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | 100m2 |
| 160 | Tấm tôn úp nóc khổ 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,132 | m |
| 161 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | cái |
| 162 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,857 | m3 |
| 163 | Xây tường chương mái, tường chân mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,829 | m3 |
| 164 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,234 | m2 |
| 165 | Sơn tường ngoài chương mái không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,025 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước vào tường thu hồi, chân mái, mặt trong chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,209 | m2 |
| 167 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 171 | Trát giằng thu hồi, giằng chương mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,983 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước giằng thu hồi, giằng chương mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,983 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,557 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,946 | 100m2 |
| 175 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 176 | Mua, lắp cút đặt nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 177 | Mua, lắp đăt măng sông nhựa đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 178 | Mua, lắp đăt Y nhựa nhựa đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 180 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 181 | Lắp đặt vòi tràn PVC, Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX thoát mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Tấm chụp phễu thu nước sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| C | Phần điện chiếu sáng nhà học 12 phòng học 3 tầng | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha chứa MCCB lắp âm tường KT:600x400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Mua, lắpđặt các Aptomat MCB 2 pha 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học 18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m, cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt quạt treo tường cánh 400, có điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Mua, lắp đặt hộp nối phân dây KT: 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 16 | Mua, lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Mua, lắp đặt ổ cắm đơn + đèn báo đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D32 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 31 | Mua, lắp đặt ống nhựa SP D40 chôn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 32 | Mua, lắp đặt dây đơn ruột 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 33 | Mua, đóng cọc chống sét cọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 34 | Mua, lắp đặt đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | kg |
| 35 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,338 | m3 |
| 37 | Mua, đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 44 | Mối nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy dạng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Mua, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt sân trước khi ra đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 2 | Thi công nền sân bằng đá thải dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m2 |
| 3 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt sân dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m3 |
| 5 | Mài mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m2 |
| 6 | Đào móng bồn cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,151 | 1m3 |
| 7 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 8 | Xây tường bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0988736E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1977472E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.128.076.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.256.153.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Số lượng: 04 người- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực Định giá xây dựng Hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg (đầm cóc) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥1,5kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 9 | Máy mài ≥1kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 13 | Máy vận thăng ≥0,8T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bọi còn sử dung tốt. | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi