Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức chương trình Bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức chương trình Bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220362398 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:43:00 đến ngày 2022-06-07 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về dịch vụ tổ chức sự kiện có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.111.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành (tổ chức thực hiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanhĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế/thiết kế đồ họa hoặc tương đươngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng/ kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đươngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Tuyên truyền quảng bá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí hoặc marketingĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tổng hợp, phân tích kết quả bình chọn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức chương trình Bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích năm 2022 Chương trình bình chọn Hàng Việt Nam được người tiêu dùng yêu thích năm 2022 thuộc kinh phí triển khai Cuộc vận động Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp - Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn) - Bản sao công chứng bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. - Bản sao các báo cáo tài chính 2019-2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. - Các tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc HSDT và các tài liệu tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02462691286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02462691286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cổng chào khu vực tổ chức lễ tôn vinh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cổng | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 2 | Giàn không gian tiêu chuẩn đỡ phía sau sân khấu và giàn đèn phía trước. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m | 104 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 3 | Màn hình led ngoài trời P4. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 49 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 4 | Hệ thống backdrop bo màn hình led. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 5 | Hệ thống backdrop trang trí che bậc cầu thang lên xuống. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 35 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 6 | Nhà thay trang phục diễn viên. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 7 | Thảm đỏ trải sân khấu và lối đi đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 600 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 8 | Sàn bậc thang cho Doanh nghiệp lên nhận Giấy chứng nhận. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 9 | Bục phát biểu + hoa tươi. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 10 | Bàn đại biểu, bàn lễ tân. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | chiếc | 28 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 11 | Ghế banqued. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 300 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 12 | Nhà giàn không gian che khu vực đại biểu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 320 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 13 | Nhà giàn không gian che khu vực sân khấu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 160 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 14 | Hoa tươi để bàn đại biểu. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bát | 18 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 15 | Hoa tặng DN được tôn vinh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bó | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 16 | Lễ tân phục vụ và trang phục áo dài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 15 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 17 | Biển chức danh đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 30 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 18 | Bảng số thứ tự Doanh nghiệp được bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 19 | Kinh phí làm visual cho 150 Doanh nghiệp được bình chọn trình chiếu trên màn hình led trong thời gian trao chứng nhận | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 20 | Băng đeo cho doanh nghiệp được tôn vinh trong Lễ tôn vinh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 150 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 21 | Thẻ BTC + thẻ báo chí. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 50 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 22 | MC Dẫn chương trình. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người | 2 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 23 | Bộ đàm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 10 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 24 | Chi phí thiết kế, lên maret tổng thể khu vực tổ chức | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 25 | Vệ sinh trước, trong và sau sự kiện. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 26 | An ninh/bảo vệ sự kiện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Giờ | 80 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 27 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Lượt | 12 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 28 | Biểu diễn nghệ thuật. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 29 | Phí tác quyền sử dụng âm nhạc trong Lễ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bài hát | 4 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 30 | Lệ phí xin cấp phép biểu diễn. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 31 | Thuê hệ thống âm thanh. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 32 | Thuê hệ thống ánh sáng. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Lễ tôn vinh các DN được bình chọn |
| 33 | Bảng Chứng nhận doanh nghiệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 150 | In Chứng nhận |
| 34 | Standy giới thiệu chương trình tại địa điểm bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 4 | In ấn tài liệu, giấy mời |
| 35 | Standy đặt tại khu vực tổ chức Lễ Tôn Vinh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 10 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 36 | Pano: Quảng bá thông tin, hình ảnh cho các doanh nghiệp có sản phẩm được bình chọn. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 75 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 37 | Thiết kế và in ấn Catalogue sản phẩm tham gia bình chọn để nhân viên tư vấn giới thiệu sản phẩm tham gia bình chọn tới người tiêu dùng tại các điểm bình chọn trực tiếp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 80 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 38 | Thiết kế và in Giấy mời đại biểu và phong bì | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 400 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 39 | Thiết kế và in hồ sơ giới thiệu Chương trình, quy chế bình chọn chương trình và mời tài trợ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Quyển | 600 | In ấn tài liệu, giấy mời. |
| 40 | Thiết kế, in ấn "Phiếu khảo sát người tiêu dùng - bình chọn hàng Việt Nam" phát tại địa điểm công cộng, hội chợ, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp, quận huyện, hội, ….. | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phiếu | 6.000 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 41 | Sản xuất Booth giới thiệu, tư vấn cho người tiêu dùng tham gia bình chọn tại các địa điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 3 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 42 | Chi phí vận chuyển booth | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Luợt | 8 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 43 | Thuê xe ô tô mời doanh nghiệp tham gia và chọn sản phẩm cho chương trình Bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 26 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 44 | Thuê Nhân viên tư vấn, phát phiếu tại điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 100 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 45 | Thuê Nhân viên tổng hợp, phân tích phiếu tại điểm công cộng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Người/Công | 100 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 46 | Đồng phục nhân viên tư vấn tại địa điểm bình chọn trực tiếp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 12 | Tổ chức bình chọn tại các sự kiện, địa điểm đông dân cư và qua các kênh bình chọn của chương trình |
| 47 | Quản trị kỹ thuật, máy chủ hosting website: binhchonhangviet từ tháng 01/7/2022 đến 30/11/2022 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tháng | 5 | Quản trị website chương trình |
| 48 | Quản trị và phát triển nội dung website: binhchonhangviet | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Quản trị website chương trình |
| 49 | Xây dựng giao diện mới website binhchonhangviet, giao diện phù hợp với công nghệ 4.0 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Quản trị website chương trình |
| 50 | Tổ chức hoạt náo tại các địa điểm tổ chức bình chọn tại khu vực đông dân cư, siêu thị, trung tâm thương mại, hội chợ,...để thu hút người tiêu dùng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cuộc | 4 | Tuyên truyền quảng bá |
| 51 | Sản xuất Trailer giới thiệu, thể lệ bình chọn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trailer | 1 | Tuyên truyền quảng bá |
| 52 | Quản trị Fanpage và truyền thông các sản phẩm bình chọn trên mạng xã hội Facebook | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tháng | 2 | Tuyên truyền quảng bá |
| 53 | Tuyên truyền nội dung chương trình và website chương trình trên thành xe buýt | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Xe | 5 | Tuyên truyền quảng bá |
| 54 | Treo banner tuyến phố quảng bá cho chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 270 | Tuyên truyền quảng bá |
| 55 | Roadshow xe đạp tuyến phố quảng bá các sự kiện trong chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 1 | Tuyên truyền quảng bá |
| 56 | Banner quảng cáo sự kiện trên các chuyên mục về đời sống - thời trang - làm đẹp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | Tuyên truyền quảng bá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.482E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.482.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Yêu cầu cung cấp bản sao công chứng các Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT để đối chiếu. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về dịch vụ tổ chức sự kiện có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.111.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành (tổ chức thực hiện) | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành quản trị doanh nghiệp hoặc quản trị kinh doanhĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế/thiết kế đồ họa hoặc tương đươngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư xây dựng/ kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đươngĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách Tuyên truyền quảng bá | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành báo chí hoặc marketingĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách tổng hợp, phân tích kết quả bình chọn | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tếĐã trực tiếp phụ trách tổ chức ít nhất 03 sự kiện bình chọn có tính chất tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi