Gói thầu: Điều tra, nghiên cứu đặc điểm khu hệ bò sát, ếch nhái, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển các loài có tên trong Sách đỏ Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Huống |
| Tên gói thầu | Điều tra, nghiên cứu đặc điểm khu hệ bò sát, ếch nhái, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển các loài có tên trong Sách đỏ Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220563402 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:23:00 đến ngày 2022-06-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.350.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 05 công trình về đa dạng sinh học được thực hiện trên địa bàn Bắc trung bộ, trong đó có ít nhất 03 công trình về đa dạng sinh học động vật; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phó giáo sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tiến sỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thạc sỹ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Huống |
| E-CDNT 1.2 |
Điều tra, nghiên cứu đặc điểm khu hệ bò sát, ếch nhái, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển các loài có tên trong Sách đỏ Việt Nam Điều tra, nghiên cứu đặc điểm khu hệ bò sát, ếch nhái, đề xuất giải pháp bảo tồn và phát triển các loài có tên trong Sách đỏ Việt Nam 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV. 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18A Chương IV. 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III. 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III. 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A Chương IV. 6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 7. Bản cam kết thực hiện gói thầu 8. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh 9. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Lý lịch chuyên gia (Trình độ, năng lực kinh nghiệm, chứng chỉ năng lực liên quan, kinh nghiệm thực tiễn trong công tác nghiên cứu khoa học chuyên ngành động vật. Có các công trình tương tự được thực hiện trong vòng 05 năm trở lại đây (có danh mục các đề tài đã thực hiện kèm theo HSDT)) tham gia thực hiện gói thầu. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện (Điều tra, nghiên cứu động vật học động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học; các bài báo được đăng tải). - Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống, Khối 7, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383.981.847. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Sơn, Khối 7, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0978.455.158. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Thị Mai, khối 7, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0979.492.761. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khoa hoc, kỹ thuật – HTQT, Khối 7, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 0942.850.666. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ phục vụ công trình | Trang 1, mục 1.1.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 2 | Xây dựng đề cương và dự toán | Trang 1, mục 2.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 3 | Hội nghị thông qua đề cương, dự toán | Trang 1, mục 3 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 4 | Chỉnh sửa đề cương, dự toán | Trang 1, mục 4 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 5 | Thiết kế kỹ thuật | Trang 1, mục 5.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 6 | Tập huấn thống nhất biện pháp kỹ thuật | Trang 2, mục 7 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/Người/Năm | 5 | |
| 7 | Chuẩn bị dụng cụ kỹ thuật, đời sống | Trang 2, mục 8 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công/CT | 1 | |
| 8 | Sơ thám, làm thủ tục hành chính với chính quyền địa phương | Trang 3 mục 17 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Đợt | 6 | |
| 9 | Di chuyển quân trong khu điều tra | Trang 3-Mục 18 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Km | 40 | |
| 10 | Mở tuyến điều tra | Trang 3-Mục 22 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Km | 40 | |
| 11 | Điều tra các loài bò sát, ếch nhái trên tuyến | Trang 5-Mục 34.5 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Km | 40 | |
| 12 | Phỏng vấn thợ săn | Trang 6-Mục 39.4 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Hộ | 37 | |
| 13 | Chụp ảnh, thu mẫu | Phụ lục 2, trang 13 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Mẫu | 12 | |
| 14 | Khoanh vẽ bản đồ phân bố các loài bò sát, ếch nhá quý hiếm | Trang 3-Mục 28 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Ha | 4.700 | |
| 15 | Thu thập tài liệu hiện có tại địa phương | Trang 7-Mục 58 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Xã | 6 | |
| 16 | Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp | Trang 7-Mục 59 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | ha | 4.700 | |
| 17 | Kiểm tra ngoại nghiệp (Số công ngoại nghiệp x 7%) | Trang 7-Mục 60 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công | 925,12 | |
| 18 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | Trang 7-Mục 63.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | C/ng/ct | 5 | |
| 19 | Nhập số liệu vào máy tính | Trang 7-Mục 65.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Biểu | 30 | |
| 20 | Tính toán thống kê các loại biểu | Trang 9-Mục 70.6 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Biểu | 30 | |
| 21 | Tính toán tài liệu điều tra các loài bò sát, ếch nhá trên tuyến | Trang 8-Mục 66.6.3 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Km | 40 | |
| 22 | Xử lý mẫu, bảo quản, giám định loài | Trang 9-Mục 72.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Mẫu | 12 | |
| 23 | Lập danh mục các loài bò sát, ếch nhái | Trang 9-Mục 71.2 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | DM | 1 | |
| 24 | Xây dựng sơ đồ phân bố các loài bò sát, ếch nhái quý hiếm ( SĐ gốc) | Trang 9-Mục 77.2.2 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | SĐ | 1 | |
| 25 | Tính toán phân tích số liệu | Trang 10-Mục 85.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | CT | 1 | |
| 26 | Viết báo cáo thuyết minh | Trang 11-Mục 86.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | BC | 1 | |
| 27 | Kiểm tra nội nghiệp | Trang 11-Mục 90 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | Công | 141,9 | |
| 28 | Hội nghị thông qua báo cáo kết quả điều tra | Trang 11-Mục 88.1.1 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | CT | 1 | |
| 29 | In ấn, bản giao thành quả | Trang 12-Mục 91 QĐ 487/QĐ-TCCB.BNN | CT | 1 | |
| 30 | Chi khác | Chi khác | vnd | 8.945 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.350.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 05 công trình về đa dạng sinh học được thực hiện trên địa bàn Bắc trung bộ, trong đó có ít nhất 03 công trình về đa dạng sinh học động vật; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phó giáo sư | 1 | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học | 15 | 5 |
| 2 | Tiến sỹ | 2 | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học | 10 | 5 |
| 3 | Thạc sỹ | 4 | ngành động vật học, động vật hoang dã, lâm nghiệp, sinh học | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi