Gói thầu: Bảo trì hệ thống thiết bị Phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống thiết bị Phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên của NHNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:50:00 đến ngày 2022-06-09 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 155,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là232.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng về thi công hoặc bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC 01 công trình dân dụng(Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên đảm nhiệm vị trí kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề bậc hoặc chứng nhận (bậc thợ) từ 3/7 trở lên thuộc các nghề điện, hàn, cấp thoát nước, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống thiết bị Phòng cháy chữa cháy Bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy và Sửa chữa lắp dựng cửa cuốn thuộc công trình Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Bình Định 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (cấp cho ngành nghề: lắp đặt hệ thống thiết bị phòng cháy, chữa cháy) do cơ quan Cảnh sát PCCC cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Bình Định, địa chỉ số 68 Lê Duẩn - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Bình Định. Số 68 đường Lê Duẩn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3521495 – 3522744, fax: 0256. 3521706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Bình Định. Số 68 đường Lê Duẩn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3521495 – 3522744, fax: 0256. 3521706 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Bình Định. Số 68 đường Lê Duẩn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3521495 – 3522744, fax: 0256. 3521706 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Loop: Kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ, kiểm tra tích điện của bình ắc quy, bo mạch, đầu nối, các tiếp điểm điện, cầu chì, điện trở, đèn báo tín hiệu, đèn báo lỗi, đèn báo cháy trên tủ điều khiển, vệ sinh và hiệu chỉnh. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 2 | Tủ hiển thị phụ: Kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh màn hình. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 3 | Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đế: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang địa chỉ; tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 130 | |
| 4 | Đầu báo khói quang thường kèm đế: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo khói quang; tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử khói | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 115 | |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo cháy nhiệt, tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử nhiệt | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | |
| 6 | Đầu báo cháy khí Gas kèm để: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đầu báo cháy khí Gas kèm đế. Tháo rời đầu báo và đế, vệ sinh kiểm tra, thử gas | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 9 | |
| 7 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của chuông báo cháy. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 8 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 9 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn báo cháy. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 25 | |
| 10 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chiếu sáng sự cố ắc quy. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 134 | |
| 11 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn chỉ dẫn thoát nạn (Exit). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 52 | |
| 12 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn; dây tín hiệu và ống bảo vệ dây. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên hoặc hư hỏng. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ht | 1 | |
| 13 | Tủ trung tâm 15 kênh điều khiển báo, chữa cháy tự động (khí CO2): Kiếm tra tình trạng hoạt động của tủ trung tâm điều khiển hệ thống báo cháy, chữa cháy tự động bằng khí CO2 loại 15 kênh. Kiểm tra tích điện của bình ắc quy, bo mạch, đầu nối, các tiếp điểm điện, cầu chì, điện trở, đèn báo tín hiệu, đèn báo lỗi, đèn báo cháy trên tủ điều khiển, vệ sinh và hiệu chỉnh. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 14 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của nút ấn xả khí CO2 bằng tay. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 15 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của Hộp nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 16 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của loa báo động xả khí CO2. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 17 | Kiểm tra tình trạng của Bảng đèn cảnh báo xả khí bằng tiếng Việt | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 18 | Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn cảnh báo xả khí CO2. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 19 | Kiểm tra tình trạng của đèn chớp kèm còi báo động. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 20 | Kiểm tra hệ thống đường dây điện cấp nguồn và ống bảo vệ dây của hệ thống chữa cháy khí CO2. Kiểm tra dây có bị đứt gãy, ống bảo vệ dây còn nguyên không bị hư hỏng. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ht | 1 | |
| 21 | Kiểm tra bình chứa khí CO2 loại 68 lít chứa 45 kg khí (tháo dỡ cụm van, ống đồng đầu bình, tháo bình để tiến hành cân, kiểm tra lượng khí còn lại trong bình) | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 98 | |
| 22 | Kiểm tra vệ sinh thiết bị điều khiển cụm van đầu bình chứa khí CO2. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cụm | 98 | |
| 23 | Kiểm tra bình chứa khí kích hoạt hệ thống loại 1 Lít. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 6 | |
| 24 | Kiểm tra, vệ sinh đầu phun xả khí CO2. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 227 | |
| 25 | Kiểm tra, vệ sinh van an toàn trạm D100. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 26 | Kiểm tra, vệ sinh van giảm áp (Thoát khí). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 27 | Kiểm tra, vệ sinh van bướm mặt bích D100 (Stop Valve). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 28 | Kiểm tra, vệ sinh van chọn vùng D100. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 29 | Kiểm tra, vệ sinh van chọn vùng D65. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 30 | Kiểm tra, vệ sinh van chọn vùng D50. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 31 | Kiểm tra hệ thống đường ống thép chịu áp lực cao của hệ thống chữa cháy; đường ống, các mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, không bị rò gỉ, rạn nứt. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ht | 1 | |
| 32 | Kiểm tra, vệ sinh máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Khi Q=33.3l/s thì H=97.3m, Khi Q=74.6l/s thì H=66.7m. Vận hành chạy thử, ghi nhận các thông số, tra dầu mỡ bôi trơn tất cả các ổ bi, kiểm tra khớp mềm giảm chấn, giá đỡ bơm, đo kiểm điện trở tiếp điện, điện trở cách điện cho bơm. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 2 | |
| 33 | Kiểm tra, vệ sinh máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện: Q=4.03m3/h thì H= 107.6m. Vận hành chạy thử, ghi nhận các thông số, tra dầu mỡ bôi trơn tất cả các ổ bi, kiểm tra khớp mềm giảm chấn, giá đỡ bơm, đo kiểm điện trở tiếp điện, điện trở cách điện cho bơm. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | máy | 1 | |
| 34 | Kiểm tra tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy, ghi nhận và khắc phục các biểu hiện bất thường (điện áp cấp nguồn, mạch khởi động, aptomat tổng, cáp tổng, contactor đóng ngắt, rơ le mạch điều khiển, các thiết bị phụ trợ. Vệ sinh tủ điều khiển, kiểm tra tình trạng bộ nguồn điều khiển, bộ nguồn dự phòng). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 35 | Kiểm tra, vệ sinh van chữa cháy D65. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 36 | Kiểm tra, vệ sinh van chữa cháy D50. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 21 | |
| 37 | Kiểm tra, vệ sinh bình chữa cháy bột xách tay CO2 loại 4KG. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 50 | |
| 38 | Kiểm tra, vệ sinh bình chữa cháy khí xách tay CO2 loại 5KG. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 25 | |
| 39 | Kiểm tra, vệ sinh bình chữa cháy bột xe đẩy ABC 35KG. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 40 | Kiểm tra, vệ sinh Bình cầu chữa cháy bột treo trần 6kg (Nhà trạm điện). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 41 | Kiểm tra, vệ sinh đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 25 Kg/cm2 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 42 | Kiểm tra, vệ sinh ALarm van D100 (trọn bộ). | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 43 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn kèm công tắc giám sát D100. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 44 | Kiểm tra, vệ sinh van xả khí 1/4" TA- 13. | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 45 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D125 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 46 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D100 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 47 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D50 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 12 | |
| 48 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D40 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | |
| 49 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D32 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 50 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D25 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | |
| 51 | Kiểm tra, vệ sinh van chặn D15 | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | |
| 52 | Chi phí di chuyển máy móc thiết bị thi công và lực lượng lao động | Theo mô tả tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.325E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là232.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 38.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC)(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng; bản sao biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 330.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng về thi công hoặc bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC tối thiểu 02 công trình dân dụng.(Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai bảo trì | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc bảo trì bảo dưỡng hệ thống PCCC 01 công trình dân dụng(Tài liệu chứng minh: cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và biên bản nghiệm thu có tên đảm nhiệm vị trí kỹ thuật) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân | 6 | - Có chứng chỉ nghề bậc hoặc chứng nhận (bậc thợ) từ 3/7 trở lên thuộc các nghề điện, hàn, cấp thoát nước, cơ khí. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi