Gói thầu: “Mua sắm vật tư để sửa chữa Dolly, Trolly theo phụ lục số 04 của Hợp đồng số 1203 HĐKT VIAGS ngày 12 3 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SỬA CHỮA MÁY BAY 41 |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để sửa chữa Dolly, Trolly theo phụ lục số 04 của Hợp đồng số 1203 HĐKT VIAGS ngày 12 3 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585239 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 1203/HĐKT/VIAGS ngày 12/3/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:26:00 đến ngày 2022-06-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 381.420.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN SỬA CHỮA MÁY BAY 41 |
| E-CDNT 1.2 |
“Mua sắm vật tư để sửa chữa Dolly, Trolly theo phụ lục số 04 của Hợp đồng số 1203 HĐKT VIAGS ngày 12 3 2020” “Mua sắm vật tư để sửa chữa Dolly, Trolly theo phụ lục số 04 của Hợp đồng số 1203/HĐKT/VIAGS ngày 12/3/2020” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 1203/HĐKT/VIAGS ngày 12/3/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, báo cáo tài chính, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 41 , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 41 , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 41 , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV sửa chữa máy bay 41 , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm 490x500x20mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 2 | Thép tấm 410x350x16mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 3 | Thép trụ tròn Ф 20mm | C45 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 4 | Thép tấm 550x350x24 mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 5 | Cáp inox phi 16 | 57 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 6 | Thép tấm 250x100x40 mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 7 | Thép 400x20x10 mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 8 | Thép 350x1250x17 mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 9 | Thép 120x150x17 mm | C45 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 10 | Thép Phi 45 | CT3 | 8 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 11 | Thép phi 30 | C45 | 1,8 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 12 | Thép 100x100x45 mm | CT3 | 20 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 13 | Thép 100x100x9 mm | CT3 | 20 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 14 | Thép tấm 225x130x27 mm | CT3 | 20 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 15 | Thép tấm 550x750x15 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 16 | Thép phi 20 mm | C45 | 1 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 17 | Thép phi 125x86 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 18 | Thép tấm 177x152x15 mm | CT3 | 20 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 19 | Thép phi 75x125 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 20 | Thép tấm 600x1000x20 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 21 | Thép ống phi 42x5 mm | C45 | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 22 | Thép tấm 500x300x17 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 23 | Thép 470x78x60 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 24 | Thép tấm 1100x700x14 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 25 | Thép phi 90x110 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 26 | Thép tấm 550x650x11 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 27 | Thép phi 90x110 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 28 | Thép tấm 550x650x11 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 29 | Thép phi 36x210 mm | CT3 | 120 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 30 | Thép tấm 750x520x5 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 31 | Thép phi 30x260 mm | CT3 | 120 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 32 | Thép tấm 550x520x5 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 33 | Thép phi 45 | CT3 | 7 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 34 | Thép ống phi 48x5x250 mm | CT3 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 35 | Thép phi 28x1690 mm | CT3 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 36 | Đai ốc M30x3,5 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 37 | Thép tấm 1100x700x20 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 38 | Thép tấm 700x750x10 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 39 | Thép phi 50x535 mm | C45 | 40 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 40 | Thép tấm 800x1000x16 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 41 | Thép phi 12x500 mm | CT3 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 42 | Thép phi 40x280 mm | C45 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 43 | Thép tấm 200x350x5 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 44 | Thép tấm 350x420x10 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 45 | Lò xo phi 4D52x115 | CT3 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 46 | Thép V63x63 mm | CT3 | 3,4 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 47 | Thép U80x40x5 mm | CT3 | 58 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 48 | Thép gân 800x100x3 mm | CT3 | 10 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 49 | Thép tấm400x600x20 mm | CT3 | 3 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 50 | Thép phi 14x300 mm | CT3 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 51 | Thép tấm 400x300x4 mm | CT3 | 3 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 52 | Gang cầu đúc kích thước phi 190x80x100 mm | GC | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 53 | Thép tấm 400x350x22 mm | C45 | 10 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 54 | Thép phi 50x120 mm | SKD61 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 55 | Thép tấm1200x1200x20 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 56 | Thép tấm 770x1870x18 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 57 | Thép tấm 280x280x10 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 58 | Thép tấm 660x300x20 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 59 | Thép phi 50x120 mm | SKD61 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 60 | Thép phi 60x78 mm | CT3 | 20 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 61 | Thép tấm 700x750x1,5 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 62 | Thép ống phi 115x2x650 mm | CT3 | 1 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 63 | Thép vuông 30x30x4 mm | CT3 | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 64 | Thép vuông 12x12x2 mm | CT3 | 60 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 65 | Thép tấm 800x800x0,8 | CT3 | 10 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 66 | Tay nắm cửa | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 67 | Con lăn | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 68 | Tấm Polycabonate 1530x3 mm | 3 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 69 | Thép tấm 1050x490x16 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 70 | Thép phi 132x78 mm | CT3 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 71 | Thép tấm 780x330x17 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 72 | Thép phi 65x150 mm | SKD61 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 73 | Thép tấm 150x76x16 mm | CT3 | 10 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 74 | Thép phi 18 | CT3 | 0,8 | Mét | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 75 | Thép tấm 360x600x16 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 76 | Thép tấm 160x50x6 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 77 | Thép tấm 120x600x16 mm | CT3 | 1 | Tấm | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 78 | Thép phi 45x230 mm | C45 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 79 | Thép phi 55x174 mm | C45 | 10 | Phôi | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 80 | Hạt mài cắt tia nước | 800 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 81 | Que hàn | Ф 4 | 160 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 82 | Sơn xanh Á đông | 20 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 83 | Sơn xám Á đông | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 84 | Sơn đỏ Á đông | 1 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 85 | Sơn vàng Á đông | 9 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 86 | Sơn đen Á đông | 1 | kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 87 | Mũi khoan phi 20 | Ф 20 | 16 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 88 | Chip Dao tiện | 580 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 89 | Dao phay ngón phi 14 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 90 | Dao phay ngón phi 10 | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 91 | Dao phay cầu phi 10 | 8 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 92 | Mũi doa phi 20 | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 93 | Mũi khoan phi 6 | Ф6 | 90 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 94 | Mũi khoan phi 4,2 | Ф4,2 | 20 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 95 | Đá mài phi 100 mm | 60 | Viên | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 96 | Đá cắt phi 100 mm | 15 | Viên | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 97 | Đinh tán phi 4 | 340 | Cái | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | ||
| 98 | Cờ rôm mic | CrO3 | 8 | Kg | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V | |
| 99 | A xit sunfuric | H2SO4 | 26 | Lít | Dẫn chiếu đến Phần 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.710.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 381.420.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư hàng hoá được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinhtrong quá trình sử dụng hàng hoá trong thời hạn bảo hành: trong trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi