Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220568311 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:14:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, dụng cụ tập thể dục thể thao ngoài trời cho công viên, nhà văn hóa hoặc những nơi công cộng khác. (Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu tự thực hiện không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Đầu tư thiết bị TDTT ngoài trời trung tâm văn hóa- Thể thao xã, khu thể thao thôn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ tiền thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 4/2022. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá tại mục E-CDNT 10.2 (c); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III. Tiên chuẩn đánh giá E-HSDT và chương V. Yêu cầu kỹ thuât; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalogue tiếng Việt của các hàng hóa, thiết bị hoặc các tài liệu tương đương khác của nhà sản xuất, trong đó nêu rõ thông số kỹ thuật, hình ảnh,… của các thiết bị. - Có cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền (nếu là cam kết của đại lý được ủy quyền hoặc nhà cung cấp được ủy quyền thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại lý của nhà sản xuất, nhà cung cấp của đại lý) về việc: + Hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu đang xét phải bảo đảm mới 100%, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây (kèm theo là các tài liệu chứng minh). + Hỗ trợ kỹ thuật, các dịch vụ liên quan tới các sản phẩm chào thầu bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ…. + Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất đối với từng loại thiết bị chào thầu nhưng tối thiểu là 12 tháng. Bảo trì các thiết bị, hàng hóa 3 tháng/1lần trong thời gian bảo hành. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tất cả các tài liệu nhà thầu gửi cùng E-HSDT phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để bên mời thầu kiểm tra và đối chiếu tính xác thực (nếu cần). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoàng Lâu; Địa chỉ: Xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoàng Lâu; Địa chỉ: Xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoàng Lâu; Địa chỉ: Xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoàng Lâu; Địa chỉ: Xã Hoàng Lâu, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xà đơn 2 bậc tập cơ tay, vai, bụng | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tập lưng eo, tập hông và lưng | 11 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tập lưng bụng, tập cơ lưng và bụng | 11 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tập toàn thân | 11 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Đi bộ trên không, tập cơ chân, cơ đùi | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tập đạp, tập cơ chân, cơ đùi | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đi bộ lắc tay, tập vận động toàn thân | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Xe đạp, tập cơ chân, cơ đùi | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tập tay vai, tập cơ tay, vai | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cầu bập bênh đôi, tập cơ chân và cơ đùi | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Thiết bị kéo tay, tập bắp tay | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xe đạp bước đơn | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xoay tay 4 hướng, tập cơ tay, vai | 10 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị lắc tay, tập vận động toàn thân | 2 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Đạp chân, tập cơ đùi và bắp chân | 2 | bộ | Dẫn chiếu tại Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, dụng cụ tập thể dục thể thao ngoài trời cho công viên, nhà văn hóa hoặc những nơi công cộng khác. (Nhà thầu phải đính kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu gồm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.454.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu tự thực hiện không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ quản lý, điều hành chung ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo là các tài liệu chứng minh như: Nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi