Gói thầu: Gói thầu 22TBC-G11: Cung cấp thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ và tủ hợp bộ 24kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220503161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 22TBC-G11: Cung cấp thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ và tủ hợp bộ 24kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và SXKD của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 168 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:14:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,943,474,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 770,000,000 VNĐ ((Bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế; tủ điều khiển, tủ bảo vệ cho TBA > 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 22TBC-G11: Cung cấp thiết bị nhất thứ, tủ điều khiển bảo vệ và tủ hợp bộ 24kV Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp VTTB 110kV - Chương trình: Mua sắm VTTB phục vụ ĐTXD, SCL đợt 2 năm 2022 168 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD và SXKD của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (nếu có) (*). - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các hàng hóa chào thầu. - Báo cáo kiểm toán độc lập chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu hoặc tài liệu của Bộ Công Thương chứng minh tỷ lệ nội địa hóa đạt ≥25% (nếu có). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, làm rõ; E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Biên bản thử nghiệm, xác nhận vận hành của người sử dụng; - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Việc thiếu một số nội dung trong tài liệu có dấu (*) có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình xem xét, đánh giá E-HSDT. E-HSDT không nộp kèm tài liệu có dấu (*) tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm giao hàng (bao gồm chi phí bốc dỡ hàng hóa xuống tại địa điểm giao hàng) như quy định tại Chương V đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (VAT) cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất VAT 10%, Nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ chưa VAT và chào thầu với mức thuế suất VAT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ chưa VAT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. Để phục vụ việc quản lý đơn giá, Bên mời thầu bổ sung 2 mẫu biểu bảng đơn giá chi tiết dự thầu (mẫu số 23- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước; mẫu số 24- Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu sẽ cung cấp các mẫu biểu bảng này cho Bên mời thầu để đưa vào hợp đồng trong giai đoạn ký kết hợp đồng. - Qui định về thuế: * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở nước ngoài: Việc kê khai, nộp thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan là trách nhiệm của Bên mua; Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí liên quan; * Đối với hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán trong nước của Bên mua và Dịch vụ kỹ thuật: Bên bán phải chịu mọi thứ thuế và lệ phí (nếu có) cho đến khi giao Hàng hoá và thực hiện Dịch vụ cho Bên mua theo Điều kiện của Hợp đồng. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có); - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; - Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác; - Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB sản xuất trong nước (mẫu số 23); Bảng đơn giá chi tiết dự thầu đối với VTTB nhập khẩu từ nước ngoài (mẫu số 24); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; - Biên bản thí nghiệm điển hình. Trường hợp Biên bản thí nghiệm điển hình của hàng hóa có xuất xứ từ nước ngoài mà Nhà sản xuất có lý do không thể nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực theo quy định khi tham dự thầu thì trong Hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất xác nhận tài liệu dự thầu là bản sao chụp từ bản gốc và Nhà sản xuất cam kết sẵn sàng làm việc với Chủ đầu tư/Bên mời thầu để xác minh tài liệu nếu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 770.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: số 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. Điện thoại 0236-2221028, Fax: 0236-3625071. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha lộ tổng đặt trong nhà 24kV - 2000A- 25kA/1s, phụ kiện đấu nối cáp | 2 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha lộ tổng đặt trong nhà 24kV - 2000A- 25kA/1s, phụ kiện đấu nối cáp | ||
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà 24kV-630A- 25kA/1s,200-400-600/1/1A kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV lộ ra | 18 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà 24kV-630A- 25kA/1s,200-400-600/1/1A kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV lộ ra | ||
| 3 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha đặt trong nhà 24kV-630A-25kA/1s, 50-100/1/1A kèm phụ kiện (Tủ Biến áp tự dùng) | 3 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha đặt trong nhà 24kV-630A-25kA/1s, 50-100/1/1A kèm phụ kiện (Tủ Biến áp tự dùng) | ||
| 4 | Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ chì cắm HCR kèm dây chảy 6A và kèm chức năng nối thanh cái 22:√3/0,11:√3/0,11:√3kV; 0,5/5P; 2x20VA | 1 | tủ | Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ chì cắm HCR kèm dây chảy 6A và kèm chức năng nối thanh cái 22:√3/0,11:√3/0,11:√3kV; 0,5/5P; 2x20VA | ||
| 5 | Biến dòng điện, đặt ngoài trời, công suất 10VA kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 123kV-400-800-1200/1-1-1-1-1A | 3 | bộ | Biến dòng điện, đặt ngoài trời, công suất 10VA kèm trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 123kV-400-800-1200/1-1-1-1-1A | ||
| 6 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 123kV-1250A-31,5kA/1s | 1 | bộ | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, kèm bộ truyền động, tủ đấu dây, trụ đỡ, giá lắp và các phụ kiện - 123kV-1250A-31,5kA/1s | ||
| 7 | Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà, công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A - 24kV-2500A. Tỷ số: 22/√3 :0.11/√3 :0.11/√3kV-2x20VA | 3 | tủ | Tủ biến điện áp 24kV đặt trong nhà, công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A - 24kV-2500A. Tỷ số: 22/√3 :0.11/√3 :0.11/√3kV-2x20VA | ||
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha lộ tổng đặt trong nhà 24kV - 2500A- 25kA/1s, phụ kiện đấu nối cáp | 2 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha lộ tổng đặt trong nhà 24kV - 2500A- 25kA/1s, phụ kiện đấu nối cáp | ||
| 9 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (Rơ le chính: F87B, F21, BCU) | 1 | tủ | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn phân đoạn 110kV (Rơ le chính: F87B, F21, BCU) | ||
| 10 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (lộ phân đoạn) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra - 24kV-2000A-25kA/1s | 1 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (lộ phân đoạn) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra - 24kV-2000A-25kA/1s | ||
| 11 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra - 24kV-800A-25kA/1s; 400-600-800/1-1A | 2 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra - 24kV-800A-25kA/1s; 400-600-800/1-1A | ||
| 12 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đất, (DTĐ được điều khiển bằng động cơ) kèm trụ đỡ, kẹp cực cho dây nhôm lõi thép (ACSR) 185 và phụ kiện các loại | 2 | bộ | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đất, (DTĐ được điều khiển bằng động cơ) kèm trụ đỡ, kẹp cực cho dây nhôm lõi thép (ACSR) 185 và phụ kiện các loại | ||
| 13 | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đất, (DTĐ được điều khiển bằng động cơ) kèm trụ đỡ, kẹp cực cho dây nhôm lõi thép (ACSR) 185 và phụ kiện các loại | 2 | bộ | Dao cách ly 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đất, (DTĐ được điều khiển bằng động cơ) kèm trụ đỡ, kẹp cực cho dây nhôm lõi thép (ACSR) 185 và phụ kiện các loại | ||
| 14 | Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO; kèm bộ đếm sét (lắp trên ĐZ 110kV) và phụ kiện | 51 | bộ | Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO; kèm bộ đếm sét (lắp trên ĐZ 110kV) và phụ kiện | ||
| 15 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B) | 9 | tủ | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B) | ||
| 16 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | 1 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (lộ tổng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | ||
| 17 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (phân đoạn) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | 1 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (phân đoạn) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV 2xM(1x500) cho một pha. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | ||
| 18 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV lộ ra dự phòng cho máy cắt lộ tổng. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | 1 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-2500A-25kA/1s 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối cáp 24kV lộ ra dự phòng cho máy cắt lộ tổng. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | ||
| 19 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | 3 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s 3 pha (xuất tuyến) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra. Sử dụng lại rơ le bảo vệ, hợp bộ đo lường và công tơ đo đếm hiện hữu | ||
| 20 | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s 3 pha (MBA tự dùng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra. | 1 | tủ | Tủ máy cắt hợp bộ 24kV-630A-25kA/1s 3 pha (MBA tự dùng) đặt trong nhà kèm phụ kiện đấu nối với cáp 24kV lộ ra. | ||
| 21 | Tủ biến điện áp 24kV, 3 pha ,22/√3 :0.11/√3 :0.11/√3kV - 2x20VA đặt trong nhà, công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A. Sử dụng lại rơ le bảo vệ hiện hữu | 1 | tủ | Tủ biến điện áp 24kV, 3 pha ,22/√3 :0.11/√3 :0.11/√3kV - 2x20VA đặt trong nhà, công suất 20VA, trong tủ có 3 bộ cầu chì cắm HCR kèm dây chảy 6A. Sử dụng lại rơ le bảo vệ hiện hữu | ||
| 22 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B), bao gồm các thiết bị chính: Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)+Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21)+Phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn thiện tủ bảng | 3 | tủ | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái (87B), bao gồm các thiết bị chính: Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)+Rơ le bảo vệ khoảng cách (F21)+Phụ kiện đi kèm để lắp đặt hoàn thiện tủ bảng | ||
| 23 | Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO; kèm bộ đếm sét, trụ đỡ (loại lắp TBA) và phụ kiện | 15 | bộ | Chống sét van 96kV, loại 1 pha, 31,5kA/1s, 10kA, Class 3, kiểu ZnO; kèm bộ đếm sét, trụ đỡ (loại lắp TBA) và phụ kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự được hiểu là Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất bao gồm 02 nhóm VTTB chính sau:* Thiết bị 110kV: một trong các thiết bị như Máy cắt 110kV, Dao cách ly 110kV, Biến điện áp 110kV, Biến dòng điện 110kV, Chống sét van 110kV; * Thiết bị trung áp và nhị thứ: một trong các thiết bị như tủ hợp bộ trung thế; tủ điều khiển, tủ bảo vệ cho TBA > 110kV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi