Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582329-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:19:00 đến ngày 2022-06-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,104,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31574445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6314889E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự.- Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.474.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh xích – sức nâng: 50 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) – lực ép: 130 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Kích nâng - sức nâng: 250T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Đậu trên ĐH.19 và cải tạo, nâng cấp ĐH.19 từ cầu Đậu đến nhà văn hóa thôn Cầu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm, địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn giao thông vận tải Hưng Yên; địa chỉ: Xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần MB Vietin, địa chỉ: số 01, dãy A3 ngõ 126, đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm, địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, Thị Trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm, địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan Thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm, địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm, địa chỉ: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm, địa chỉ: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng cầu
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,7611m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8603100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8603100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8603100m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật430,5075m2
6Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3854tấn
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,548tấn
8Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9376tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0057tấn
11Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0453tấn
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
13Bi tum lỗ chốt neo dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9984lít
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vd tính quét keo epoxy đầu dầm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,78m2
15Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2413m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vd cho mặt cầu, gờ chắn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,4216m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5828100m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5828100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5828100m3
20Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9328m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vd cho ván khuôn mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,156100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vd cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8389tấn
23Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín (+ thép che khe co giãn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1354tấn
24Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,208m2
25Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141m
26Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (vd cho khe co giãn cao su lề bộ hành)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4m
27Bu lông M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88cái
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vd tính chống thấm mặt cầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,8m2
29Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm, loại cố địnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
30Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm, loại di độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm (vd ống thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0841tấn
33Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ dầm gánh, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2233tấn
34Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ kích cáp, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 5 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7719tấn
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9952tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,9952tấn
37Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2501 dầm/10m
38Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 dầm
39Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101 dầm
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vd cho con kê bệ căng cáp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,556m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7723tấn
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,556m3
44Bu lông M20, L=80mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
45Neo công cụ khi căng cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
46Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,8341m3
47Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vd cho bản dẫn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2504m3
48Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3451100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3451100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3451100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,572m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4162100m2
53Ván khuôn móng dài (vd cho bản dẫn, bê tông lót)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2988100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,7414tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,3866tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vd cho bản dẫn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vd cho bản dẫn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,207tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (vd cho bản dẫn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,694tấn
60Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật511,618m2
61Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4m2
62Rót vữa Sikagrout 214-11Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2728m3
63Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,62100m
64Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,9168m3
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8282tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1904tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6481tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5839tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5839tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,264100m2
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2401 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2401 cấu kiện
73Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,744810 tấn/1km
74Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1601 mối nối
75Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II (vd cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02100m
76Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,02100m
77Gia công cột bằng thép hình (vd cho cọc dẫn, khấu hao vật liệu thép = 1,17% + 3,5% x 80 lần đóng nhổ>100%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3997tấn
78Gia công xà gồ (vd tính gỗ tứ thiết đệm đầu cọc dẫn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06951m3
79Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
80Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd tính vét hữu cơ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7217100m3
81Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4785100m3
82Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,38851m3
83Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3766100m3
84Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,0315100m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,846100m3
86Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3484100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2772100m3
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,613100m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m3
90Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc H300 phần ngập đất, khấu hao VL=1,17%x10 tháng +3,5% đóng nhổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
91Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (khấu hao VL= 1,17%*10 tháng +3,5% đóng nhổ, phần không ngập đất, hệ số NC, M= 0,75)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
92Nối cọc thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121 mối nối
93Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc I200 phần ngập đất, khấu hao VL=1,17%x10 tháng +3,5% đóng nhổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
94Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (khấu hao VL= 1,17%*10 tháng +3,5% đóng nhổ, phần không ngập đất, hệ số NC, M= 0,75)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
95Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,76100m
96Gia công dầm dọc dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2283tấn
97Gia công dầm ngang dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5735tấn
98Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8018tấn
99Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2884tấn
100Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4326tấn
101Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4883tấn
102Gia công hệ khung dàn (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1036tấn
103Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3129tấn
104Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,1147tấn
105Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước; tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật401 rọ
106Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m dưới nước; tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 rọ
107Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vd cho cọc Larsen IV để lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
108Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vd đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,78100m
109Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,78100m
110Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vd đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m
111Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m
112Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 6 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,9404tấn
113Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8808tấn
114Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8808tấn
115Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3014100m3
116Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật510,048m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,576m3
118Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT, 16MPa (M200), đá 1x2, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,304m3
119Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9819100m3
120Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9819100m3
121Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9819100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4221100m3
123Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0606100m3
124Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8863100m3
125Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,15761m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5925100m3
127Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,623m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,25m3
130Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6m3
131Ván khuôn móng dàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8257100m2
132Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0002100m2
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,94m3
134Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,14100m
135Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,035100m
136Phên nứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,4m2
137Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,17m2
138Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (vd tính ống thoát nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3595100m
139Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vd tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1554100m2
140Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m3
141Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,8673m3
142Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,6m3
143Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4183100m3
144Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4183100m3
145Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4183100m3/1km
146San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4183100m3
147Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,896100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8819100m3
149Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8819100m3/1km
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0692100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,0692100m3/1km
152San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,9511100m3
B Hạng mục: Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,241m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2882100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (nội bộ công trường từ đào sang đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9495100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9495100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1436100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1436100m3/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1436100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,87100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4905100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5387100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9639100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,2m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4941100m2
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4151100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2467100m2
17Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9771100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4856100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,4856100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6713100m2
21Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7861100tấn
22Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7747100tấn
23Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1726100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7334100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7334100tấn
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,025m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,5595m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 3mm (vận dụng sơn giảm tốc dày 6mm, hao phí x 2 ngoại trừ sơn lót)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3m2
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Biển báo tam giác cạnh 70cm, tôn mạ kẽm dày 2mm, màng phản quang 3M, seri 3400Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Biển báo I.414a hình chữ nhật 1,6x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Cột biển D89mm, thép ống dày 2mm, sơn trắng đỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m
35Làm cột km BTCTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Tôn mạ kẽm dày 2mm, màng phản quang 3M, seri 3400 (cột Km)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9621m2
37Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,83110m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,37m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,431100m3
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,7751m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6923100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5272100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5272100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5272100m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4377100m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,811m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7674m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3073100m2
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9975m3
50Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,6857m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vd cho mũ hố ga)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2164100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (vd cho thép mạ kẽm thang lên xuống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0432tấn
54Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331 đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30mối nối
60Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi ≤60km - vd cho cống, đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,89210 tấn/1km
61Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - vd bê tông thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,3832m3
62Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3317tấn
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,0111m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0458tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2174tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6174100m2
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,261510 tấn/1km
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.1231 cấu kiện
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2341 cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2901 cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.1231 cấu kiện
72Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2341 cấu kiện
73Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2901 cấu kiện
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.0471cấu kiện
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật524cái
76Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
77Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
78Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,7839m2
79Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m3
80Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m3
81Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn gần nhất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0804100m3
C Hạng mục: Đảm bảo ATGT khi thi công
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x160cm +80x50cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt dải phân cách mềm (vd tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đèn cảnh báo ban đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,51%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31574445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6314889E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự.- Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.474.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công cầu 1 -Đại học, chuyên ngành cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông 1 -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 9T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh lốp 16T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động2
5 Máy ủi 110CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
6 Ô tô tự đổ 12T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động2
7 Máy cắt 7,5kW Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
13 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
14 Cần cẩu bánh xích – sức nâng: 50 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
15 Máy ép thủy lực (KGK-130C4) – lực ép: 130 T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
16 Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
17 Kích nâng - sức nâng: 250T Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
19 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->