Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:19:00 đến ngày 2022-06-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,104,963,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31574445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6314889E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự.- Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.474.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh xích – sức nâng: 50 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thủy lực (KGK-130C4) – lực ép: 130 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kích nâng - sức nâng: 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Đậu trên ĐH.19 và cải tạo, nâng cấp ĐH.19 từ cầu Đậu đến nhà văn hóa thôn Cầu 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan Thuế. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm, địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm, địa chỉ: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Lâm, địa chỉ: UBND huyện Văn Lâm; Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa (M500), đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7611 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8603 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8603 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8603 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,5075 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3854 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu (vận dụng tính tấm đệm thép, ván khuôn trong của dầm, ống chốt thép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9376 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0681 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0057 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0453 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm (vận dụng lắp đặt ống nhựa đầu dầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 13 | Bi tum lỗ chốt neo dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9984 | lít |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (vd tính quét keo epoxy đầu dầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,78 | m2 |
| 15 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2413 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 (vd cho mặt cầu, gờ chắn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4216 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5828 | 100m3 |
| 20 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (vd cho ván khuôn mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (vd cho mặt cầu, gờ chắn, khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8389 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ dàn kín (+ thép che khe co giãn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1354 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,208 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1m |
| 26 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (vd cho khe co giãn cao su lề bộ hành) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 27 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (vd tính chống thấm mặt cầu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8 | m2 |
| 29 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm, loại cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cầu cao su 150x200x35mm, loại di động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm (vd ống thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (vd cho nắp chắn rác, đai định vị, bu lông mạ kẽm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ dầm gánh, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 1 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2233 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ kích cáp, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 5 tháng + 5% tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7719 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9952 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9952 | tấn |
| 37 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | 1 dầm/10m |
| 38 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 dầm |
| 39 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 dầm |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông 20MPa (M250), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vd cho con kê bệ căng cáp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,556 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7723 | tấn |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,556 | m3 |
| 44 | Bu lông M20, L=80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 45 | Neo công cụ khi căng cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 46 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT, 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 399,8341 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, 25MPa (M300), đá 1x2, PCB40 (vd cho bản dẫn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2504 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3451 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3451 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3451 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,572 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4162 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài (vd cho bản dẫn, bê tông lót) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7414 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3866 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (vd cho bản dẫn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm (vd cho bản dẫn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,207 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm (vd cho bản dẫn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,694 | tấn |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 2 lớp, hệ số 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 511,618 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m2 |
| 62 | Rót vữa Sikagrout 214-11 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2728 | m3 |
| 63 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,62 | 100m |
| 64 | Bê tông cọc, cột, bê tông 30MPa (M350), đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - hệ số chiều dài ép x hệ số VL khác= 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,9168 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8282 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1904 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6481 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5839 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5839 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột, hệ số 1,015 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,264 | 100m2 |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | 1 cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7448 | 10 tấn/1km |
| 74 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1 mối nối |
| 75 | Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 40x40cm - Cấp đất II (vd cho cọc dẫn, hệ số NC, M= 1,05) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 76 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | 100m |
| 77 | Gia công cột bằng thép hình (vd cho cọc dẫn, khấu hao vật liệu thép = 1,17% + 3,5% x 80 lần đóng nhổ>100%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3997 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ (vd tính gỗ tứ thiết đệm đầu cọc dẫn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0695 | 1m3 |
| 79 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 80 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 (vd tính vét hữu cơ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7217 | 100m3 |
| 81 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4785 | 100m3 |
| 82 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3885 | 1m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3766 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0315 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3484 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2772 | 100m3 |
| 88 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,613 | 100m3 |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 90 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc H300 phần ngập đất, khấu hao VL=1,17%x10 tháng +3,5% đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 91 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (khấu hao VL= 1,17%*10 tháng +3,5% đóng nhổ, phần không ngập đất, hệ số NC, M= 0,75) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 92 | Nối cọc thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 mối nối |
| 93 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vận dụng đóng cọc I200 phần ngập đất, khấu hao VL=1,17%x10 tháng +3,5% đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 94 | Đóng cọc thép hình I200 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (khấu hao VL= 1,17%*10 tháng +3,5% đóng nhổ, phần không ngập đất, hệ số NC, M= 0,75) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 96 | Gia công dầm dọc dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2283 | tấn |
| 97 | Gia công dầm ngang dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5735 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8018 | tấn |
| 99 | Gia công hệ liên kết dọc trên dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2884 | tấn |
| 100 | Gia công hệ liên kết dọc dưới dàn kín (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4326 | tấn |
| 101 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4883 | tấn |
| 102 | Gia công hệ khung dàn (khấu hao VL thép =1,5%x10 tháng + 5% tháo dỡ, lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1036 | tấn |
| 103 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3129 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1147 | tấn |
| 105 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước; tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 rọ |
| 106 | Làm và thả rọ đá, loại 1,5x1x1m dưới nước; tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 rọ |
| 107 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vd cho cọc Larsen IV để lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 108 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (vd đóng cọc ván thép Larsen IV, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | 100m |
| 109 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,78 | 100m |
| 110 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (vd đóng cọc định vị 2I350, khấu hao VL= 1,17% x 4 tháng+ 3,5% đóng nhổ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m |
| 112 | Gia công hệ khung dàn (vd tính hệ khung chống cọc ván thép, đà giáo thi công mố, khấu hao thép hình, thép tấm, thép tròn= 1,5%x 6 tháng + 5% x 2 lần tháo dỡ lắp dựng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9404 | tấn |
| 113 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8808 | tấn |
| 114 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,8808 | tấn |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3014 | 100m3 |
| 116 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510,048 | m3 |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,576 | m3 |
| 118 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, máy bơm BT, 16MPa (M200), đá 1x2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,304 | m3 |
| 119 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9819 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9819 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 2km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9819 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4221 | 100m3 |
| 123 | Đắp vật liệu dạng hạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0606 | 100m3 |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8863 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,1576 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5925 | 100m3 |
| 127 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,623 | m3 |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,25 | m3 |
| 130 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8257 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0002 | 100m2 |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,94 | m3 |
| 134 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | 100m |
| 135 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | 100m |
| 136 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,4 | m2 |
| 137 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm (vd tính ống thoát nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3595 | 100m |
| 139 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (vd tính vải địa kỹ thuật bọc đầu ống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1554 | 100m2 |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8673 | m3 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m3 |
| 143 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | 100m3/1km |
| 146 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4183 | 100m3 |
| 147 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,896 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8819 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8819 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0692 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0692 | 100m3/1km |
| 152 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9511 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,24 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2882 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (nội bộ công trường từ đào sang đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9495 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1436 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1436 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5387 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9639 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4941 | 100m2 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4151 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2467 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9771 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4856 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4856 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6713 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7861 | 100tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7747 | 100tấn |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1726 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7334 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7334 | 100tấn |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,025 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (sơn trắng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,5595 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang vàng, dày sơn 3mm (vận dụng sơn giảm tốc dày 6mm, hao phí x 2 ngoại trừ sơn lót) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1,6x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Biển báo tam giác cạnh 70cm, tôn mạ kẽm dày 2mm, màng phản quang 3M, seri 3400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Biển báo I.414a hình chữ nhật 1,6x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Cột biển D89mm, thép ống dày 2mm, sơn trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m |
| 35 | Làm cột km BTCT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Tôn mạ kẽm dày 2mm, màng phản quang 3M, seri 3400 (cột Km) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | m2 |
| 37 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,831 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,431 | 100m3 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,775 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6923 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5272 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5272 | 100m3/1km |
| 44 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5272 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4377 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,811 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7674 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9975 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6857 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vd cho mũ hố ga) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2164 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (vd cho thép mạ kẽm thang lên xuống) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 54 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | 1 đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 15km tiếp theo trong phạm vi ≤60km - vd cho cống, đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,892 | 10 tấn/1km |
| 61 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - vd bê tông thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,3832 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3317 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,0111 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0458 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2174 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6174 | 100m2 |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2615 | 10 tấn/1km |
| 68 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1 cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.123 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | 1 cấu kiện |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | 1 cấu kiện |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047 | 1cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | cái |
| 76 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 77 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 78 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,7839 | m2 |
| 79 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (trạm trộn gần nhất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0804 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Đảm bảo ATGT khi thi công | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x160cm +80x50cm (khấu hao VL biển 50%, tháo dỡ hệ số NC, M= 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách mềm (vd tính barie, tháo dỡ hệ số NC,M= 0,6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,51% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.31574445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6314889E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành, hồ sơ đã thanh toán khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).- Cung cấp các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình của hợp đồng tương tự.- Bản chụp được chứng thực của biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.474.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công cầu | 1 | -Đại học, chuyên ngành cầu đường (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình cầu có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | -Đại học, chuyên ngành giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình giao thông có quy mô tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 9T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 16T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 12T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 2 |
| 7 | Máy cắt 7,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 13 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng: 50 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 15 | Máy ép thủy lực (KGK-130C4) – lực ép: 130 T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất: 360 m3/h | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 17 | Kích nâng - sức nâng: 250T | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi