Gói thầu: Gói thầu XL-01: Sửa chữa đường giao thông nội vùng, liên lô Đoàn KTQP 79
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Sửa chữa đường giao thông nội vùng, liên lô Đoàn KTQP 79 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:14:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,847,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.727.493.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.727.493.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp B nông thôn trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.454.986.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Sửa chữa đường giao thông nội vùng, liên lô Đoàn KTQP 79 Sửa chữa đường giao thông nội vùng, liên lô; hàng rào bảo vệ vườn cây cao su/Đoàn KTQP 79 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh, địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn Kinh tế Quốc phòng 79; Địa chỉ: Xã Kim Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ LÔ CAO SU 1901 ĐI LÔ CAO SU 1914; TỪ LÔ CAO SU 1903ĐI LÔ CAO SU 1024 ĐỘI 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 69,028 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,914 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,972 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,116 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 51,116 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,572 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,446 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 23,446 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ LÔ CAO SU 2113 ĐI LÔ CAO SU 2117 ĐỘI 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 19,369 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 13,659 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,561 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,667 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,667 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,667 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,726 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,726 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,458 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ LÔ CAO SU 2015 ĐI KHOẢNH 70 ĐỘI 3 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 43,729 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,491 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,756 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 48,167 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,435 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,435 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,635 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ LÔ CAO SU 4101 ĐI LÔ CAO SU 4117 ĐỘI 4 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 38,178 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,905 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,248 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,988 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,988 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 36,988 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,748 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,748 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,55 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ LÔ CAO SU 5213 ĐI LÔ CAO SU 5228 ĐỘI 5 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 20,491 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 12,037 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,531 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,587 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,597 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 6,597 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,7 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GT TỪ QUỐC LỘ 9B ĐI BCH ĐỘI 6; TỪ LÔ CAO SU 6513 ĐI LÔ CAO SU 6516 ĐỘI 6 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 29,181 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 15,209 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 3,218 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 14,547 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I-Bóc phong hóa | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 11,757 | 100m3 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,271 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 1 L=600M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 57,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,576 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,8 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,44 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 2 L=650M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 4,55 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 5,2 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,56 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 3 L=1060M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 7,42 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 101,76 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,018 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,544 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 8,48 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,544 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 4 L=250M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 5 L=250M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỘI 6 L=290M | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,03 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,278 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 2,32 | 100m2 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã phê duyệt | 0,696 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.70177E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.40354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 02 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 1.727.493.000 đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu. - Hợp đồng tương tự để được đưa vào đánh giá là hợp đồng được ký kết và thực hiện từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc có khối lượng nghiệm thu >=80% đối với hợp đồng đang thực hiện.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;+ Tương tự về giá trị gói thầu: Có giá trị nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành >= 1.727.493.000 đồng /01 hợp đồng.+ Tương tự về loại và cấp công trình: Công trình giao thông, cấp B nông thôn trở lên.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Hồ sơ nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa công trình vào sử dụng đối với công trình đã nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.493.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.454.986.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 |
| 2 | Máy đào | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy lu | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 4 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy ủi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi