Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:11:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10375E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2075E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 982 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa lớn trụ sở Chi cục Thuế huyện Thái Thụy năm 2022; Hạng mục: Sửa chữa lớn trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 6 tầng | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.304,808 | m² |
| 2 | Sơn cột trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 861,21 | m² |
| 3 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.601,413 | m² |
| 4 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2.317,61 | m² |
| 5 | Sơn bản đáy cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,9676 | m² |
| 6 | Sơn trần thạch cao trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 399,9566 | m² |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ để sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.883,483 | m² |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,1761 | 100m² |
| 9 | Nhân công dọn đồ đạc ra và vào phòng trước và sau khi cải tạo và dọn dẹp vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | công |
| 10 | Mua nilong phủ đồ đạc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.980 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao hội truòng tầng 5 trục E hệ trần chìm khung BASI (hoặc tương đương), tấm thạch cao DURAFLEX (hoặc tương đương) 6mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8749 | tấn |
| 13 | Lắp dựng khung giàn mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8749 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,8793 | 1m² |
| 15 | Bọc tấm Aluminium mái sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,916 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống khung giàn mái sảnh cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8749 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-298v + chân chậu L-298vc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa đơn LFV-13B | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 20 | Thay goong cửa inox cửa đi WC composite | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 21 | Thay nan chớp cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m2 |
| 22 | Lát gạch giếng đáy chống trơn 400x400mm khu vát dốc tầng trệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2 | m² |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 400,312 | m² |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 504,7576 | m² |
| 3 | Sơn cột trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,842 | m² |
| 4 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 210,2944 | m² |
| 5 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 309,1504 | m² |
| 6 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ để sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 750,678 | m² |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,068 | 100m² |
| 8 | Nhân công dọn đồ đạc ra và vào phòng trước và sau khi cải tạo và dọn dẹp vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | công |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m² |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-298v + chân chậu L-298vc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa đơn LFV-13B | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| C | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,288 | m² |
| 2 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 140,644 | m² |
| 3 | Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,791 | 1m² |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 129,791 | m² |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,845 | m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,008 | 100m³/km |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt tường dậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,502 | m² |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,267 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,462 | m² |
| 12 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,778 | m² |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào (tận dụng lại) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,502 | m² |
| D | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vét bùn đáy rãnh dày trung bình 20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,36 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,114 | 100m³/km |
| 4 | Nhân công tháo dỡ tấm đan rãnh nước để cải tạo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | 100m³/km |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,485 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,149 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,248 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71 | cấu kiện |
| E | Nền trạm điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0216 | 100m³/km |
| 4 | Lót nilông nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,16 | m³ |
| F | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,603 | m² |
| 2 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,7605 | m² |
| 3 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,46 | m² |
| 4 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 126,8235 | m² |
| 5 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,65 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,68 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,33 | m² |
| G | Cải tạo bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1452 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1515 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1515 | 100m³/km |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,1452 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,1016 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn KOVA (hoặc tương đương) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 104,1016 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10375E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2075E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 982 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Búa căn khí nén | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi