Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579615-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Kim Chung
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng giáo dục và đào tạo huyện Yên Châu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:09:00 đến ngày 2022-06-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,294,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30588E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứngCó hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 304.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường tiểu học Kim Chung
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường Tiểu học Kim Chung, xã Phiêng Khoài
90 Ngày
E-CDNT 3 Chi không thường xuyên giao tại Quyết định số 138/QĐ-PGDĐT ngày 22/12/2021 của Phòng giáo dục và đào tạo huyện Yên Châu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Kim Chung; Địa chỉ: Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc.; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La. + Cơ quan lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 6, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Đơn vị đánh giá E-HSĐX: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập; + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nậm La; Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Quyền, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: Trường tiểu học Kim Chung , địa chỉ: Thôn Kim Chung 1, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Kim Chung; Địa chỉ: Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Kim Chung; Địa chỉ: Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Mạnh - Chức vụ: Hiệu trưởng; Địa chỉ: Xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0354.211.389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu do Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc thành lập
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Yên Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu, huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG ( ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG TÂM)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V66,724m2
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V35,0775m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V494,8585m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V891,64m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V120,1075m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V597,753m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V156,232m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V176,28m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V705,12m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V180,6847m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V573,3004m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V290,3523m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V314,3738m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,3686m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,6515m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V204,16m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V501,097m2
19Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3705chuyến
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,724m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V66,7241m2
22Rọ chắn rác bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Ống lồngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Hộp giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,5063m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,328m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,043m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2464m2
32Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4383m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0771m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.645,625m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V614,876m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,46561m2
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V204,16m2 cấu kiện
38Thay kính cửa đi và cửa sổ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1271m2
39Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65151m2
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3939100m2
B BỤC SÂN KHẤU
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,2719m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,894m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0553m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5531m2
7Xây gạch bậc tam cấp 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,057m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4882m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,3518m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,3518m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
13Bốc xúc + vận chuyển phế thải bằng ô tô 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52941E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30588E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có bản gốc hoặc bản phô tô công chứngCó hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 304.705.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên, có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Trong vòng 03 năm tính đến ngày đóng thầu: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự(gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng Đại học, chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật tối thiểu từ hạng III trở lên )33
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp)và đáp ứng những điều kiện sau:- Có thời gian công tác trong lĩnh vực thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (36 tháng), tính đến ngày đóng thầu;- Đã giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->