Gói thầu: Sửa chữa gian CEP và cầu thang bộ khu vực gian máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa gian CEP và cầu thang bộ khu vực gian máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL thuộc kế hoạch sản xuất kinh doanhnăm 2022do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-25 09:36:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,211,990,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung thi công ốp lát gạch, đá với diện tích > 1800 m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trườngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa gian CEP và cầu thang bộ khu vực gian máy Sửa chữa gian CEP và cầu thang bộ khu vực gian máy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL thuộc kế hoạch sản xuất kinh doanhnăm 2022do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Khả năng huy động nhân sự, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV bao gồm: + Hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; biên bản quyết toán công trình; hóa đơn; thanh lý hợp đồng). + Nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng và báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình
- Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 – Cửa Bắc – quận Ba Đình – TP Hà Nội. Tel: 024.66946946, 024.22201119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu thang gian CEP (từ cao độ 9,8 đến cao độ 29,3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 421,15 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn vecni tay vịn cầu thang, cửa đi | 85,07 | m2 | |
| 3 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (cầu thang, cửa đi) | 11,22 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 383,46 | m2 | |
| 5 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 421,15 | m2 | |
| 6 | Sơn gỗ 3 nước (cầu thang, cửa đi) Sơn PU màu cánh gián | 85,07 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội | 11,22 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển sơn bằng cầu thang bộ từ cao độ 15,5 lên cao độ 29; từ cao độ 15,5 xuống cao độ 9,8. Tổng quãng đường: 19.2 m | 0,22 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển sơn bằng bằng thủ công 400m | 0,22 | tấn | |
| B | Nhà vệ sinh cao độ 9,8m | |||
| 1 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 8,74 | m2 | |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền dày trung bình 4cm bằng máy đục cầm tay | 8,74 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm cũ | 8,74 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 46,31 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần | 21,13 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ tiểu treo nam | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 6 | m2 | |
| 10 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh bề mặt sạch sẽ | 8,74 | m2 | |
| 11 | Láng vữa XM cát vàng M150 có phụ gia Sika Latex, dày trung bình 2cm, đánh dốc dần ra phía ống thoát nước | 8,74 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 46,31 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán chống thấm bằng phương pháp khò nóng, sử dụng tấm sika bituseal T140-SG | 16,13 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch Primer vào tường Gạch Prime 300x600 mm | 46,31 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Primer chống trơn 300x300mm | 8,74 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng giá đỡ inox hộp 20x40x1,5 mm chậu rửa | 16,68 | kg | |
| 17 | Lắp dựng mặt đỡ chậu rửa đá granite dày 2,5cm | 1,44 | m2 | |
| 18 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,13 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt bu lông M14 | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX âm bàn chống khuẩn màu trắng | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bồn cầu Inax 1 khối AC-909VRN | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương INAX KF-4560VA | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước INAX KFV-24AY | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh KF-416V | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi xịt INAX CFV-105MP | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt bồn tiểu nam INAX U-417V | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt phễu thoát sàn INAX PBFV-110 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DEKKO đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | 12 | m | |
| 29 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt T đều đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút 90 đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt vòi đồng MIHA mạ Niken DN 15 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa mở quay 1 cánh hệ 55 (Đã bao gồm CP vận chuyển lắp đặt) | 6 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt khóa cửa đi xingfa | 4 | cái | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ cao độ 9,8 lên cao độ 15,5. Địa hình cầu thang. Tổng quãng đường 5.7 m. | 0,11 | m3 | |
| 37 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 0,11 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,11 | m3 | |
| C | Nhà vệ sinh cao độ 15,5m | |||
| 1 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 10,58 | m2 | |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền dày trung bình 4cm bằng máy đục cầm tay | 10,58 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lớp giấy dầu chống thấm cũ | 10,58 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 57,77 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vecni trần ốp gỗ, cửa đi | 17,26 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ tiểu treo nam | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ cửa | 3 | m2 | |
| 10 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh bề mặt sạch sẽ | 10,58 | m2 | |
| 11 | Láng vữa XM cát vàng M150 có phụ gia Sika Latex, dày trung bình 2cm, đánh dốc dần ra phía ống thoát nước | 10,58 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,77 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán chống thấm bằng phương pháp khò nóng, sử dụng tấm sika bituseal T140-SG | 18,17 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch Primer vào tường 300x600 mm | 57,77 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch Primer chống trơn 300x300mm | 10,58 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng inox hộp 20x40x1,5 mm làm giá đỡ chậu rửa | 0,0237 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng mặt đỡ chậu rửa đá granite dày 2,5cm | 2,1 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt bu lông M14 | 10 | bộ | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Sơn PU màu cánh gián | 17,26 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO INAX âm bàn chống khuẩn màu trắng | 3 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt bồn cầu Inax 1 khối AC-909VRN | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương INAX KF-4560VA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt gương soi dài 1,68 m | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước INAX KFV-24AY | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh KF-416V | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt INAX CFV-105MP | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bồn tiểu nam INAX U-417V | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt phễu thoát sàn INAX PBFV-110 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DEKKO đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | 0,12 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt van khóa, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt T đều đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút 90 đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi đồng MIHA mạ Niken DN 15 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính xingfa mở quay 1 cánh hệ 55 (Đã bao gồm CP vận chuyển lắp đặt) | 3 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt khóa cửa đi xingfa | 2 | cái | |
| 37 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,16 | m3 | |
| D | Cao độ 15,5 - Hầm liên thông HKT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn vecni trần ốp gỗ, cửa đi | 381,77 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần | 203,16 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 851,83 | m2 | |
| 4 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,16 | m2 | |
| 5 | Sơn gỗ 3 nước (trần gỗ, cửa đi) Sơn PU màu cánh gián | 381,77 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,9 | m2 | |
| E | Cao độ 20 gian CEP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần | 942,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa thoát nước giảm áp cũ hỏng | 0,48 | 100m | |
| 3 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=220mm | 7 | mối | |
| 4 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (3 cửa kt: 840x2000 mm) | 5,04 | m2 | |
| 5 | Đục tạo nhám bề mặt, vệ sinh bề mặt sạch sẽ | 272,83 | m2 | |
| 6 | Quét lớp hồ dầu có phụ gia latex | 272,83 | m2 | |
| 7 | Láng vữa kết nối vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 272,83 | m2 | |
| 8 | Quét lớp lót chống thấm nền Sikalatic U Primer định mức 0,2 kg/m2 | 272,83 | m2 | |
| 9 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm nền gốc Polyurethan TC-PUV định mức 1,5kg/m2 | 272,83 | m2 | |
| 10 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm nền gốc Polyurethan TC-PUV định mức 1,5kg/m2 | 272,83 | m2 | |
| 11 | Láng vữa kết nối vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm tạo độ dốc về các ống thu thoát nước | 272,83 | m2 | |
| 12 | Đục vào chân tường sâu 5cm, cao trung bình 30cm. Vệ sinh phần đục. | 14,09 | m2 | |
| 13 | Trát vữa kết nối bằng vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 3cm | 14,09 | m2 | |
| 14 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường Sika Reemat Premiun | 14,09 | 100m2 | |
| 15 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm chân tường gốc Polyurethan TC-PUV định mức 1,5kg/m2 | 14,09 | m2 | |
| 16 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm chân tường gốc Polyurethan TC-PUV định mức 1,5kg/m2 | 14,09 | m2 | |
| 17 | Trát vữa kết nối vữa xi măng cát vàng, phụ gia kết nối latex M100 dày 2cm | 14,09 | m2 | |
| 18 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép ø8 | 0,02 | tấn | |
| 19 | Khoan thông rửa các lỗ thoát nước (từ cao độ 20 lên cao độ 23; 26,3) bằng máy khoan tay ø42mm, nền bê tông dày 50cm | 0,04 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước từ miệng các lỗ khoan Tiền Phong ø90 (đoạn ống dài 4m dày 2mm) | 0,48 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa Tiền Phong ø90 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đầu nối CB 160/90 Tiền Phong | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đầu nối CB 90/42 Tiền Phong | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa Tiền Phong ø42 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ø42 | 0,08 | 100m | |
| 26 | Sơn tường trần trong nhà không bả sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 942,24 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước sơn tổng hợp Hà Nội | 5,04 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ cao độ 20 xuống cao độ 15,5. Địa hình cầu thang. Tổng quãng đường 4,5 m. | 0,7 | m3 | |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 0,7 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 0,7 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển sơn bằng cầu thang bộ từ cao độ 15.5 lên cao độ 20. Tổng quãng đường: 4.5 m | 0,42 | tấn | |
| F | Cao độ 26,3 gian CEP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, trần (phòng 1) | 60,55 | m2 | |
| 2 | Khoan bê tông cốt thép M300 làm ống giảm áp tường bằng máy khoan tay ø42mm sâu 1,5m (9 lỗ) | 0,135 | 100m | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn vecni cửa đi | 11,85 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần gỗ | 176,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhôm kính | 6,15 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 11,46 | m | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 4,74 | m2 | |
| 8 | Lắp ống nhựa thoát nước từ miệng các lỗ khoan giảm áp đến ống thu nước chung Tiền Phong ø42 (đoạn ống dài 4m) | 0,32 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa Tiền Phong ø90 | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút T nhựa Tiền Phong ø42 | 6 | cái | |
| 11 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,55 | m2 | |
| 12 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 264,77 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh cửa sổ nhôm kính | 6,61 | m2 | |
| 14 | Sơn gỗ 3 nước (cửa đi) | 11,85 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp dựng trần nhôm Lay-in 600x600 mm (đã bao gồm CP vận chuyển, lắp đặt) | 176,96 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 65 dày 2mm. Cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 1430x2150 mm (2 cửa) (đã bao gồm CP vận chuyển, lắp đặt) | 6,15 | m2 | |
| 17 | Gia công lắp dựng vách kính xingfa hệ 65 dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm kích thước 1280x1850 mm | 4,74 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt khóa cửa đi xingfa | 2 | cái | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,55 | m2 | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển sơn bằng cầu thang bộ từ cao độ 15.5 lên cao độ 26.3. Tổng quãng đường: 10.8 m | 0,03 | tấn | |
| G | Cao độ 29 gian CEP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 463,95 | m2 | |
| 2 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (2 cửa) | 3,71 | m2 | |
| 3 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,95 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội | 3,71 | m2 | |
| 5 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt sâu trung bình 7cm | 2,26 | m3 | |
| 6 | Khoan lỗ F14 qua vòm bê tông bằng máy khoan tay, độ sâu 20cm | 324 | lỗ khoan | |
| 7 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | 324 | lỗ khoan | |
| 8 | Lắp đặt kim bơm keo | 324 | cái | |
| 9 | Trát tạo phản áp vữa XM có phụ gia Latex dày 4cm. | 32,29 | m2 | |
| 10 | Bơm keo Polyurethan UF3000 vào các lỗ khoan qua kim bơm. | 324 | vị trí | |
| 11 | Cắt bỏ các đầu kim bơm keo bằng máy cắt cầm tay | 324 | mối | |
| 12 | Trát hoàn thiện khớp nối bằng vữa xi măng M100 dày 3cm | 32,29 | m2 | |
| 13 | Đục tẩy bê tông khu vực thấm loang sâu trung bình 7cm | 0,57 | m3 | |
| 14 | Khoan lỗ F14 qua vòm bê tông bằng máy khoan tay, độ sâu 20cm | 52 | lỗ khoan | |
| 15 | Vệ sinh các lỗ khoan bằng nước sạch | 52 | lỗ khoan | |
| 16 | Lắp đặt kim bơm keo | 52 | cái | |
| 17 | Trát tạo phản áp vữa XM có phụ gia Latex dày 4cm. | 8,1 | m2 | |
| 18 | Bơm keo Polyurethan UF3000 vào các lỗ khoan qua kim bơm. | 52 | vị trí | |
| 19 | Cắt bỏ các đầu kim bơm keo bằng máy cắt cầm tay | 52 | mối | |
| 20 | Trát hoàn thiện khớp nối bằng vữa xi măng M100 dày 3cm | 8,1 | m2 | |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển sơn bằng cầu thang bộ từ cao độ 15.5 lên cao độ 29. Tổng quãng đường: 13.5 m | 0,21 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công - Vận chuyển phế thải các loại. Đóng bao vận chuyển từ cao độ 29 xuống cao độ 15,5. Địa hình cầu thang. Tổng quãng đường 14,5 m. | 2,83 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 2,83 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thảicự ly 7km bằng ô tô - 7,0T | 2,83 | m3 | |
| H | Cầu thang bộ tổ máy số 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 155,2 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn vecni tay vịn cầu thang | 42,07 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ | 1,72 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng gỗ | 4,86 | m | |
| 5 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (cầu thang, cửa đi) | 11,23 | m2 | |
| 6 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 173,17 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 482,53 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,54 | tấn | |
| 9 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 38,42 | m2 | |
| 10 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,2 | m2 | |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước (cầu thang) Sơn PU màu cánh gián | 42,07 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội | 11,23 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit mài cát đen Phú Yên kích thước 1mx0,25m dày 2 cm | 173,17 | m2 | |
| 14 | Ốp tường cầu thang bằng gạch Granite kích thước 300x600 mm G63428 Taicera | 482,53 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt nẹp chống trơn cầu thang TL30 | 196 | m | |
| 16 | Sản xuất lan can bằng ống inox304 ф42, ф16 dày 1.2mm | 0,51 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can inox304 | 105 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 65,57 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá ốp lát các loại, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 17 m | 65,57 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển đá ốp lát các loại bằng thủ công, cự ly 600m | 65,57 | 100m2 | |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 10 m | 0,09 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển sơn các loại bằng thủ công, cự ly 600m | 0,09 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển lan can bằng inox304, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 17 m | 0,51 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển lan can bằng inox304 bằng thủ công, cự ly 600m | 0,51 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 17 m | 0,02 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng thủ công, cự ly 600m | 0,02 | 100m2 | |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 17m | 2,86 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển xi măng thủ công, cự ly 600m | 0,09 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển cát, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 17m | 5,1 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển cát thủ công, cự ly 600m | 5,1 | m3 | |
| 31 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ cầu thang lên cao. Chiều cao 17m | 11,07 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 11,07 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 11,07 | m3 | |
| I | Cao độ 1,2 (buồng nén khí) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 537,93 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ máy có cốt thép | 1,61 | m3 | |
| 3 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 167,71 | m2 | |
| 4 | Đục lớp vữa láng nền bằng máy đục cầm tay, chiều dày 10 cm | 167,71 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cầu thang sắt | 0,18 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 286,45 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường dày 5cm | 286,45 | m2 | |
| 8 | Đổ Bê tông nền Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 dày 20cm | 4,41 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sân nền | 0,1208 | 100m2 | |
| 10 | Gia công lắp dựng thép V50x50x3 | 0,09 | tấn | |
| 11 | Gia công tấm đan rãnh cáp bằng thép tấm nhám kích thước 400x1000x5 | 0,34 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh cáp bằng thép tấm nhám kích thước 400x1000x5 | 0,34 | tấn | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 286,45 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 170,93 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn tạo độ dốc dày trung bình 5 cm VXM M75 | 170,93 | m2 | |
| 16 | Lát nền bằng đá mài cát kích thước 400x400mm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 192,96 | m2 | |
| 17 | Ốp tường bằng gạch Granite kích thước 300x600 mm G63428 Taicera | 26,28 | m2 | |
| 18 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 798,1 | m2 | |
| 19 | Gia công cầu thang inox 304 | 0,3269 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cầu thang inox 304 | 0,3269 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt máng inox304 dày 1mm thu nước kích thước: 1200x300 mm | 2,4 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ø42 | 0,1326 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống chờ luồn cáp bằng ống nhựa PVC Tiền Phong ø76 | 10 | m | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển tấm đan rãnh cáp bằng thép tấm dày 5 mm | 1,27 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 0,193 | 100m2 | |
| 26 | Vận chuyển đá ốp lát các loại, vận chuyển cầu thang bộ từ cao độ 15,5 xuống cao độ 1,2. Tổng quãng đường 14,30 m. | 0,193 | 100m2 | |
| 27 | Vận chuyển đá ốp lát các loại bằng thủ công, cự ly 600m | 0,193 | 100m2 | |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, vận chuyển cầu thang bộ từ cao độ 15,5 xuống cao độ 1,2. Tổng quãng đường 14,3 m. | 0,38 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển sơn các loại bằng thủ công, cự ly 600m | 0,38 | tấn | |
| 30 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ cầu thang ra vị trí tập kết cự ly từ cao độ 1,2 lên cao độ 15,5. Tổng quãng đường 14,3 m. | 36,63 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 36,63 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 36,63 | m3 | |
| J | Cầu thang bộ tổ máy số 3, 5 , 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 219,98 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn vecni tay vịn cầu thang | 126,21 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ | 15,48 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng gỗ | 15,48 | m | |
| 5 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (cầu thang, cửa đi) | 33,69 | m2 | |
| 6 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 231,3 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 557,52 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,19 | tấn | |
| 9 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 115,26 | m2 | |
| 10 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,98 | m2 | |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước (cầu thang) Sơn PU màu cánh gián | 126,21 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội | 33,69 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit mài cát đen Phú Yên kích thước 1mx0,25m dày 2 cm | 236,58 | m2 | |
| 14 | Ốp tường bằng gạch Granite kích thước 300x600 mm G63428 Taicera | 15,48 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt nẹp chống trơn cầu thang TL30 | 267 | m | |
| 16 | Sản xuất lan can bằng ống inox304 ф42, ф16 dày 1.2mm | 0,53 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can inox304 | 110,25 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 23,66 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá ốp lát các loại, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao TB 8 m | 23,66 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 55,75 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại xuống dưới, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 8m. | 55,75 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển sơn, vận chuyển cầu thang bộ, cự ly 500m | 0,5 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, vận chuyển cầu thang bộ, chiều cao 8m. | 0,5 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển lan can bằng inox304, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 0,53 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển lan can bằng inox304, vận chuyển cầu thang bộ, chiều cao 8m. | 0,53 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 0,206 | 100m2 | |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 8 m | 0,206 | 100m2 | |
| 28 | Vận chuyển xi măng, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 12,14 | tấn | |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 8m | 12,14 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển cát, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 23,28 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển cát, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 8m | 23,28 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ ra vị trí tập kết cự ly 500m. | 14,35 | m3 | |
| 33 | Xúc dọn, vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ cầu thang lên cao 8m | 14,35 | m3 | |
| 34 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | 14,35 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 14,35 | m3 | |
| K | Cầu thang bộ tổ máy số 2, 4 , 6,8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường dầm trần | 327,64 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn vecni tay vịn cầu thang | 168,28 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ | 27,52 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng gỗ | 77,76 | m | |
| 5 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại (cầu thang, cửa đi) | 59,25 | m2 | |
| 6 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay | 386,48 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 808,16 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,36 | tấn | |
| 9 | Vệ sinh tường ốp gạch bằng nước lau sạch và tẩy rong riêu đa năng ZiFat 999 (định mức 1 lít/15m2) | 153,68 | m2 | |
| 10 | Sơn tường dầm trần trong nhà không bả bằng sơn Amor 1 nước lót, 2 nước phủ | 327,64 | m2 | |
| 11 | Sơn gỗ 3 nước (cầu thang) Sơn PU màu cánh gián | 168,28 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hà Nội | 59,25 | m2 | |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit mài cát đen Phú Yên cát kích thước 1mx0,25m dày 2 cm | 411,44 | m2 | |
| 14 | Ốp tường bằng gạch Granite kích thước 300x600 mm G63428 Taicera | 806,16 | m2 | |
| 15 | Gia công, lắp đặt nẹp chống trơn cầu thang TL30 | 452 | m | |
| 16 | Sản xuất lan can bằng ống inox304 ф42, ф16 dày 1.2mm | 1,01 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can inox304 | 78,4 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | 4,114 | 100m2 | |
| 19 | Vận chuyển đá ốp lát các loại, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao TB 10 m | 4,114 | 100m2 | |
| 20 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 8,082 | 100m2 | |
| 21 | Vận chuyển đá ốp lát các loại xuống dưới, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao TB 10m. | 4,114 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại xuống dưới, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 10m. | 8,082 | 100m2 | |
| 23 | Vận chuyển sơn, vận chuyển cầu thang bộ, cự ly 500m | 1,38 | tấn | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển sơn, vận chuyển cầu thang bộ, chiều cao 10m. | 1,38 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển lan can bằng inox304, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 1,01 | tấn | |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển lan can bằng inox304, vận chuyển cầu thang bộ, chiều cao 10m. | 1,01 | tấn | |
| 27 | Vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 55,04 | 100m2 | |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, khuôn cửa, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 10 m | 55,04 | 100m2 | |
| 29 | Vận chuyển xi măng, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 55,04 | tấn | |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 10m | 25,08 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển cát, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, cự ly 500m | 70 | m3 | |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển cát, vận chuyển bằng gánh vác cầu thang bộ, chiều cao 10m | 70 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ ra vị trí tập kết cự ly 500m. | 12,45 | m3 | |
| 34 | Xúc dọn, vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ cầu thang lên cao 10m | 12,45 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải cự ly 7km bằng ô tô - 5,0T | 12,45 | m3 | |
| L | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,09 | tấn | |
| 2 | Khoan thông rửa các lỗ thoát nước trên tường bằng máy khoan tay ø42mm, sâu 2m | 2,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước từ miệng các lỗ khoan giảm áp đến ống thu nước chung nhựa Tiền Phong ø42 (đoạn ống dài 4m dày 2mm) | 1,68 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ø75 (đoạn ống dài 4m dày 2mm) | 0,64 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ø90 (đoạn ống dài 4m dày 2mm) | 1,82 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y giảm PVC 90/42 Tiền Phong | 90 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y giảm PVC 90/75 Tiền Phong | 36 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đầu nối CB 160/90 Tiền Phong | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đầu nối CB 110/90 Tiền Phong | 37 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu nối CB 110/42 Tiền Phong | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đầu nối CB 90/75 Tiền Phong | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa Tiền Phong ø42 | 125 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa Tiền Phong ø90 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt T cong giảm PVC 90/60 Tiền Phong | 46 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút T nhựa Tiền Phong ø42 | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa Tiền Phong ø75 | 36 | cái | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển ống thép, vận chuyển bằng cầu thang bộ | 1,09 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển ống nước nhựa Tiền Phong bằng cầu thang bộ | 0,25 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung thi công ốp lát gạch, đá với diện tích > 1800 m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trườngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi