Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582428-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 09:59:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,526,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong môi trường quân đội, an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn dáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ gồm 42 chân giàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan được sắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tay hoặc lu máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Trạm sửa chữa bảo dưỡng tổng hợp Lữ đoàn 77
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; 497/6 Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Tp. HCM; Điện thoại: 0983722766. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Doanh trại/Cục Hậu cần Quân khu 7; Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 069 665 564; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0932688632; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định/Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 069 665 218; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0932688632; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định/Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; Điện thoại: 069 665 218.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 , địa chỉ: Số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng) + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRẠM BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8808100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8808100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6626100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3919100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8298100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2839100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831100m3
9Rải ni lông chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1157100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6078m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4458tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9353m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9854m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5224100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6151tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3357tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,773m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,999m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8996100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1301tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7748tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9636100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7515tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4177tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0269tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3411m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1554m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3978100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556100m2
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1162tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1479tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
40Trám sika flexMô tả kỹ thuật theo chương V113,3m
41Cao su xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V113,3m
42Cắt khe co dãn nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V140,6m
43Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,037tấn
44Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,037tấn
45Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9778tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9778tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3724tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9877tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3724tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9877tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V276,7772m2
52SX&LD bulong neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
53SX&LD bulong tinhMô tả kỹ thuật theo chương V430cái
54Rót vữa sika grout chân cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
55Cáp giằng D12Mô tả kỹ thuật theo chương V118,44m
56Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Ty giằng xà gồ D12Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
58Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
61Rải lớp ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m2
64CCLĐ thép râu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V450cái
65Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3264m3
66Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553m3
67Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2213m3
68Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0384m3
69Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755m3
70Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9578m3
71Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1259m3
72Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,539m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,6217m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,4582m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,025m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,646m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0428m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,686m2
79Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V899,0799m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V402,3998m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,6217m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V946,858m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,28m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,81m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m2
88Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2384m2
89Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5932m2
90Thi công trần bằng tấm tole lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V92,08m2
91SXLD khung xương gia cố trần tầng lửng thép hộp 30x60x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V94,38m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
94SX cửa sắt 4 cánh, pano và lá sách tole dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
95SX cửa đi 2 cánh, nhựa lỗi thép, pano nhựa và kính mờ an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,14m2
96SX cửa đi 1 cánh, nhựa lỗi thép, pano nhựa và kính mờ an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
97SX cửa sổ, nhựa lỗi thép, kính mờ an toàn dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V58,9113m2
98SX Bông sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V13,23m2
99SXLD tay nắm + khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
100SXLD tay nắm + khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
101SX lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,139m2
102SX lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,0663m2
103SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
104Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,2053m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V29,43m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V161,7313m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,4353m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V9,9937100m2
109Lợp tôn úp nóc, diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V86,624m
110Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
111Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp đặt đèn Led pha 50wMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu công nghiệp + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
116Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
119Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
120Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
121Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
122Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
123Lắp đặt ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
124Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
125Lắp đặt ống điện PVC ruột mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
126Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
127Lắp đặt MCCB-3P-125A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt RCBO-2P 25A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt tủ điện áp tường 800x600x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
132Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt RCBO-2P 32A-30mA-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Lắp đặt các loại đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Cọc tiếp đất mạ đồng D16, L2400Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
139Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
140Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối
141Lắp đặt tủ rack 9U + thanh nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
142Thanh cố định cáp gắn rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143SWITCH ACCESS LAYER 2 8 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Dây nhảy CAT 5e 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
145Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Kéo rải cáp mạng UTP 4P CAT 5eMô tả kỹ thuật theo chương V40m
147Kéo rải cáp quang MULTIMODE 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V60m
148Lắp đặt ống điện HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
149Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
150Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt ống điện HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
152Lắp đặt cáp điện thoại CAT3Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
153Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
154Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
155Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
156Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
157Bình chữa cháy CO2 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
158Bình chữa cháy bột ABC 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
159Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
160Lắp giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
161Kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Kéo rải dây dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
163Lắp đặt ống nhựa PVC d21 bọc thanh dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V30m
164Lắp đặt sắt La mạ kẽm 50x3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
165Lắp đặt box kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
166Cọc tiếp địa L63x63x6, L2400 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
167Thanh nối đất sét tròn D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
168Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
169Kẹp cọc đất D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2kẹp
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
171Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
173Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255100m3
174Đà cản BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Trụ điện BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
176Bu lông 20x800 ven răng 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
177Long đền vuông d22Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
179Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
180Dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
181Kẹp và cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Kẹp Splitbolt 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Nối bọc cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Bulong móc M16x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
185Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
187Kéo rải cáp điện LV-ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
188Sứ chỉ đỡ cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
191Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt vòi xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt vòi xả nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
196Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
197Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt kệ gươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp móc treo đồ inox dài 430mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt kệ đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt phễu thu D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Máng tiếu Inox rộng 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
203Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
204Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
205Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
206Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
207Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
209Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
211Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
212Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
214Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
215Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
216Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
218Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
220Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
221Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
222Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Phụ kiện hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1
225Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024100m3
226Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0651100m3
227Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,788m3
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
231Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6801m3
232Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802m3
233Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
234Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
235Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m2
236Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,83m2
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1057tấn
238Lắp đặt ống uPVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
239Lắp đặt ống uPVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
240Lắp đặt ống uPVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
241Lắp đặt ống uPVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
242Lắp đặt ống uPVC Ø42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
243Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
247Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
249Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
250Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
252Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
253Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
254Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ MÁY NÉN KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138100m3
4Rải ni lông chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2321100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,834m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0469tấn
21Xoa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
22Kẻ ronMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m
23Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1116m3
24Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7812m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
27Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,86m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,16m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
30SX khung thép V30x3, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4448m2
31SX cửa đi 2 cánh, khung sắt, pano tole và lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
32Lắp dựng lưới vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V15,4448m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9648m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100m2
36Tôn úp, tôn diềm máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
37Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
42Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Lắp đặt MCB-3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt MCB-2P-20A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt tủ điện âm tường 400x600x210Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
C HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3025m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
5Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3904m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m3
14Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1068100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V461 cấu kiện
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7873tấn
21Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5136100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4656100m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V28đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong môi trường quân đội, an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên53
3 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Công nhân kỹ thuật thi công 15 - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Còn tốt1
2 Giàn dáo 1 bộ gồm 42 chân giàn2
3 Máy đầm cóc Còn tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l3
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW ≥ 5KW5
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW1
8 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW5
9 Máy khoan khoan được sắt thép5
10 Xe lu Lu tay hoặc lu máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->