Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582428-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 09:59:00 đến ngày 2022-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,526,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong môi trường quân đội, an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn dáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 42 chân giàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan được sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tay hoặc lu máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
XL: Thi công xây dựng Trạm sửa chữa bảo dưỡng tổng hợp Lữ đoàn 77 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng) + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TRẠM BẢO DƯỠNG SỬA CHỮA TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8808 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6626 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3919 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8298 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 9 | Rải ni lông chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1157 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6078 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4458 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9353 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9854 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,999 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8996 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9636 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7515 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4177 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0269 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3411 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1554 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 40 | Trám sika flex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3 | m |
| 41 | Cao su xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3 | m |
| 42 | Cắt khe co dãn nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6 | m |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,037 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9778 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9778 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3724 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9877 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3724 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9877 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7772 | m2 |
| 52 | SX&LD bulong neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 53 | SX&LD bulong tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cái |
| 54 | Rót vữa sika grout chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 55 | Cáp giằng D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,44 | m |
| 56 | Tăng đơ cáp giằng D12 liên kết vào cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Ty giằng xà gồ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 58 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 60 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 61 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 64 | CCLĐ thép râu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 65 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 66 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | m3 |
| 67 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2213 | m3 |
| 68 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0384 | m3 |
| 69 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9578 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1259 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,539 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,6217 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,4582 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,025 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,646 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0428 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,686 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899,0799 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,3998 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,6217 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,858 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,28 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,81 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2384 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granite vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5932 | m2 |
| 90 | Thi công trần bằng tấm tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,08 | m2 |
| 91 | SXLD khung xương gia cố trần tầng lửng thép hộp 30x60x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,38 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 94 | SX cửa sắt 4 cánh, pano và lá sách tole dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 95 | SX cửa đi 2 cánh, nhựa lỗi thép, pano nhựa và kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m2 |
| 96 | SX cửa đi 1 cánh, nhựa lỗi thép, pano nhựa và kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,68 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ, nhựa lỗi thép, kính mờ an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9113 | m2 |
| 98 | SX Bông sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 99 | SXLD tay nắm + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 100 | SXLD tay nắm + khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 101 | SX lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m2 |
| 102 | SX lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0663 | m2 |
| 103 | SXLD lam nhôm lá sách khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2053 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,7313 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4353 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9937 | 100m2 |
| 109 | Lợp tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,624 | m |
| 110 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led pha 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu công nghiệp + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 119 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 120 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 121 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 122 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 123 | Lắp đặt ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt ống điện PVC ruột mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 127 | Lắp đặt MCCB-3P-125A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt RCBO-2P 25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện áp tường 800x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt RCBO-2P 32A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các loại đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Cọc tiếp đất mạ đồng D16, L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 139 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 140 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 141 | Lắp đặt tủ rack 9U + thanh nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 142 | Thanh cố định cáp gắn rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | SWITCH ACCESS LAYER 2 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Dây nhảy CAT 5e 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Kéo rải cáp mạng UTP 4P CAT 5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 147 | Kéo rải cáp quang MULTIMODE 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống điện HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện thoại CAT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 153 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 154 | Lắp đặt Ống gas phi 6,4 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt Ống gas phi 12,7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống xả uPVC đường kính D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 157 | Bình chữa cháy CO2 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 158 | Bình chữa cháy bột ABC 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 159 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 160 | Lắp giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 161 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái sắt mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 bọc thanh dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt sắt La mạ kẽm 50x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 165 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 166 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L2400 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 167 | Thanh nối đất sét tròn D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 169 | Kẹp cọc đất D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kẹp |
| 170 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 171 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m3 |
| 174 | Đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Trụ điện BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 176 | Bu lông 20x800 ven răng 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 177 | Long đền vuông d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 179 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 180 | Dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 181 | Kẹp và cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 L=2400m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Kẹp Splitbolt 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Nối bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Bulong móc M16x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 185 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 187 | Kéo rải cáp điện LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 188 | Sứ chỉ đỡ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt Bồn cầu cả thùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xả nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp móc treo đồ inox dài 430mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Máng tiếu Inox rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 203 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 204 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co 90 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt co 90 nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 220 | Máy bơm nước sinh hoạt 8m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 222 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Phụ kiện hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2024 | 100m3 |
| 226 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 231 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6801 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m2 |
| 236 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m2 |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1057 | tấn |
| 238 | Lắp đặt ống uPVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống uPVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống uPVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 243 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt Y 45 độ uPVC giảm Ø90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông uPVC Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt nắp bịt uPVC Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY NÉN KHÍ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m3 |
| 4 | Rải ni lông chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | tấn |
| 21 | Xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 22 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m |
| 23 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 30 | SX khung thép V30x3, lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4448 | m2 |
| 31 | SX cửa đi 2 cánh, khung sắt, pano tole và lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lưới vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4448 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9648 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp, tôn diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 37 | Lắp đặt đèn Led Tube 1m2 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x600x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3904 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4656 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.500.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong môi trường quân đội, an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình, ít nhất đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công | 15 | - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) | Còn tốt | 1 |
| 2 | Giàn dáo | 1 bộ gồm 42 chân giàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | ≥ 5KW | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | ≥ 23KW | 5 |
| 9 | Máy khoan | khoan được sắt thép | 5 |
| 10 | Xe lu | Lu tay hoặc lu máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi