Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584973-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220530364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:59:00 đến ngày 2022-06-21 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,703,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,5-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben thể tích thùng
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật, Quân khu 7
E-CDNT 1.2 XL: Thi công xây dựng
Củng cố ụ chắn nổ lây, xây kè ụ chân ụ kho đạn Kho K75, K6/Cục Kỹ thuật
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách BĐKT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; ĐT: 069 665218 + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế kiến trúc quy hoạch xây dựng Thiên Phúc; địa chỉ: 497/6 Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. HCM; điện thoại: 0983 722 766. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cơ quan chức năng/CHC/ BTL Quân khu 7; địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069 665 564. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định/Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069 665218. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Đồng Hiệp Tiến, địa chỉ: Số 04, KP1, phường Bửu Long, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0706633733. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định/Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM. Điện thoại: 069 665218.


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật, Quân khu 7 , địa chỉ: Số 204, Hoàng Văn Thụ, Phường 9, Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; ĐT: 069 665218 + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp 3 trở lên. + Tài liệu chứng minh nhà thầu Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, máy móc, nhân sự (bản scan từ bản gốc hoặc sao y công chứng) + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý IV/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM; ĐT: 069 665218 + Bên mời thầu là: Cục Kỹ thuật/QK7, địa chỉ: Số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Cục Kỹ thuật/QK7, số 204 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BTL Quân khu 7, số 204, Hoàng Văn Thụ, P. 9, Q. Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHO K75
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
5Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5199m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4371m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8206100 m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100 m3 đất nguyên thổ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100 m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,568m3
12CCLD thép liên kết với tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
13Đục nhám lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
15Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3992m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V501,9441m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0295100 m3
18CCLD thép liên kết với tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
19Đục nhám lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo chương V53,62m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V53,62m2
21Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5705m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V360,4874m2
23Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6992100 m3 đất nguyên thổ
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5874100 m3
25Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
26Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4446m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7793100 m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100 m3 đất nguyên thổ
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100 m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
35Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5199m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4371m2
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100 m3
B HẠNG MỤC 2: KHO K6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6086100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2282100 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3804100 m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,216m3
5Xây tường bằng đá chẻ 20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V95,1m3
6Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1522100 m
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6915100 m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8413100 m3 đất nguyên thổ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6905100 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1508100 m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,032m3
12Xây tường bằng đá chẻ 20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V287,7m3
13Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100 m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7313100 m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8198100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3074100 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5124100 m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,496m3
19Xây tường bằng đá chẻ 20x30, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V128,1m3
20Lắp đặt ống uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205100 m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4464100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.100.000.000 VND; và ít nhất phải có 02 hợp đồng xây lắp trong quân đội hoặc an ninh quốc phòng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; và đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội - An ninh quốc phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
2 Kỹ sư xây dựng - Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã tham gia cán bộ kỹ thuật ít nhất ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.53
3 Cán bộ an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã Phụ trách an toàn ≥ 01 Công trình dân dụng cấp III trở lên trong lĩnh vực quân đội – An ninh Quốc Phòng, có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận.32
4 Công nhân kỹ thuật thi công 15 - Có bảng danh sách đầy đủ họ tên, ngành nghề, bậc thợ, ảnh chụp;- Có bản sao y công chứng hoặc bản gốc các văn bản:+ Chứng chỉ nghề + CMND (Hộ chiếu, CCCD…);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực;+ Thẻ AT hoặc chứng chỉ đã qua huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ hoặc toàn đạc) Còn tốt2
2 Máy xúc gầu >=0,5-0,8m31
3 Xe ben thể tích thùng >=5m32
4 Máy đầm cóc Còn tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->