Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220585483-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220585451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:50:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,041,061,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561591656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12318E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.128.742.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.257.485.546 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời ra dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Hạ tầng khu dân cư Tây hành chính giai đoạn 3 thị trấn Nga Sơn. Hạng mục: Điện chiếu sáng và điện sinh hoạt.
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ là: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Trường Thi; Mã số thuế: 2800690116; Địa chỉ: Số 62 Chu Văn An, Phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế: 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ là: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (Năm 2019; 2020; 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ là: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV
B PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV LỘ 971 TG NGA SƠN
1Cột LTMB NPC20-14.0 Ngọn 190 x Gốc 456Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cột
2Móng cột đôi MTK-8Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1móng
3Móng cột đơn MT-8Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5móng
4Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL22-1LT-SCTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5bộ
5Xà néo lệch 3 tầng cột đôi XNL22-2LT-SC/DTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt chuỗi sứ đơn Polime 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36chuỗi
7Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3chuỗi
8Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
9Gông cột G-20Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
10Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x185-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.118m
11Ghíp nối IPC trung thế cho dây bọc (bấm thủng trung thế dây bọc 185)Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
12Giáp níu dây bọc ACD2130-BP, dài 1300mm, 21,3 ÷ 24,1mm (150-240mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36Bộ
13Ống nối S (150-240)Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6cái
14Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông )Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6VT
15Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36Chuỗi
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
17Vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tb
C PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV NR TBA TIỂU KHU BA ĐÌNH 1
1Cột LTMB NPC16-14.0 Ngọn 190 x Gốc 403Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cột
2Móng cột đôi MTK-5Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1móng
3Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/DTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
4Xà rẽ nhánh cột tròn đơn XRNL22-1LT-SĐTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Xà phụ 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
6Xà phụ 2 pha XP-2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Xà phụ 3 pha XP-3Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13quả
9Ghíp nhôm 3 bu lông (150-240)Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12cái
10Lắp đặt chuỗi sứ đơn Polime 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6chuỗi
11Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
12Gông cột G-16&18Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
13Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x95-22kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT225m
14Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1VT
15Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13Qủa
16Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6Chuỗi
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
18Vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tb
D PHẦN THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông li tâm loại 10mTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cột
2Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14mTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cột
3Thu hồi cột bê tông li tâm loại 16mTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cột
4Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Thu hồi xà néo cột tròn đôi XN22-2TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
6Thu hồi sứ đứng 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9quả
7Thu hồi chuỗi néo đơn 22kVTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12chuỗi sứ
8Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT866m
9Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-4Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1móng
10Phá dỡ móng cột đơn trung thế MTK-5Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2móng
11Vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tb
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột LT-10NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 323Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24cột
2Móng cột MT-2 thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12móng
3Móng cột MT-2C thi công bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6móng
4Lắp đặt tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT17bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT955m
8Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT196m
9Dây Muller 2x16Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT56m
10Dây Muller2x25Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT168m
11Hộp công tơ H2Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7Hộp
12Hộp công tơ H4Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT21hộp
13Attomat 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT98Cái
14Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95)Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT56cái
15Ghíp đồng nhôm 2 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT56cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16cái
17Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16cái
18Băng dinh cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT50Cuộn
19Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7VT
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1Sợi
21Vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tb
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Cần đèn năng lượng mặt trời cột đơn CĐNLMT-1LTTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
2Cần đèn năng lượng mặt trời cột đôi CĐNLMT-2LTTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
3Hệ thống năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT21bộ
4Đèn LED đường phố 3 mắt 100WTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT21cái
5Cổ dề cần đèn cột tròn đơn CDVX-1TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15bộ
6Cổ dề cần đèn cột tròn đôi CDVX-2TTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6bộ
7Vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1tb
G ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG
1Cáp quang ADSS loại 24-150Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT382m
2Măng sông 24 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Khóa đỡ cáp ADSS-150Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
4Khóa néo 1 hướng ADSS-150Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7Bộ
5Gông cột ADSSTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7bộ
6Giá cuốn cápTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
7Biển báo độ caoTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
8Biển báo hiệu tuyến cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561591656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12318E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.128.742.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.257.485.546 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.4 m31
2 Ô tô cẩu ≥ 1 T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 5T1
5 Tời ra dây ≥ 1 T1
6 Máy hàn điện ≥ 5 Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->