Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:50:00 đến ngày 2022-06-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,061,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561591656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12318E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.128.742.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.257.485.546 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Hạ tầng khu dân cư Tây hành chính giai đoạn 3 thị trấn Nga Sơn. Hạng mục: Điện chiếu sáng và điện sinh hoạt. 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước khi chia tỷ lệ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (Năm 2019; 2020; 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ là: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV | |||
| B | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV LỘ 971 TG NGA SƠN | |||
| 1 | Cột LTMB NPC20-14.0 Ngọn 190 x Gốc 456 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đơn MT-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | móng |
| 4 | Xà néo lệch 3 tầng cột đơn XNL22-1LT-SC | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 tầng cột đôi XNL22-2LT-SC/D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đơn Polime 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + Khóa néo và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Gông cột G-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x185-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.118 | m |
| 11 | Ghíp nối IPC trung thế cho dây bọc (bấm thủng trung thế dây bọc 185) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Giáp níu dây bọc ACD2130-BP, dài 1300mm, 21,3 ÷ 24,1mm (150-240mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 13 | Ống nối S (150-240) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | VT |
| 15 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 17 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| C | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 10KV NR TBA TIỂU KHU BA ĐÌNH 1 | |||
| 1 | Cột LTMB NPC16-14.0 Ngọn 190 x Gốc 403 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột đôi MTK-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Xà néo bằng 22kV cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNB22-2LT-SC/D | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh cột tròn đơn XRNL22-1LT-SĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13 | quả |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông (150-240) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ đơn Polime 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột G-16&18 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc AXV/CWS-W 1x95-22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 225 | m |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | VT |
| 15 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 1-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13 | Qủa |
| 16 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 18 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông li tâm loại 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột tròn XĐT-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo cột tròn đôi XN22-2T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | quả |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo đơn 22kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | chuỗi sứ |
| 8 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 866 | m |
| 9 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MT-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Phá dỡ móng cột đơn trung thế MTK-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | móng |
| 11 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT-10NPC.5.0 Ngọn 190 x Gốc 323 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 955 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 196 | m |
| 9 | Dây Muller 2x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 10 | Dây Muller2x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 168 | m |
| 11 | Hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 12 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | hộp |
| 13 | Attomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 98 | Cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 15 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Băng dinh cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | VT |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 21 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn năng lượng mặt trời cột đơn CĐNLMT-1LT | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Cần đèn năng lượng mặt trời cột đôi CĐNLMT-2LT | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Hệ thống năng lượng mặt trời | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Đèn LED đường phố 3 mắt 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 5 | Cổ dề cần đèn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Cổ dề cần đèn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tb |
| G | ĐƯỜNG DÂY CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang ADSS loại 24-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 382 | m |
| 2 | Măng sông 24 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp ADSS-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Khóa néo 1 hướng ADSS-150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Gông cột ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Giá cuốn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Biển báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo hiệu tuyến cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.561591656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.12318E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Điện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.128.742.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.257.485.546 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Điện.- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô cẩu | ≥ 1 T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 1 |
| 5 | Tời ra dây | ≥ 1 T | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi