Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình) và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 11:38:00 đến ngày 2022-06-10 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,072,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.608215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.151.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.151.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng hoặc Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hoá số tổ dân phố số 5, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình) và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: Số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, số điện thoại: 0944547818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang, SĐT: 02043.854701 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,1459 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0211 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3738 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,207 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,5808 | m3 |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỌC | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,51 | m |
| 2 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất tương đương cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | 100m |
| 3 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Ép cọc dẫn bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất tương đương cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu cọc bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7297 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4439 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8701 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9628 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8725 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông bê tông dầm, giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3884 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, dầm, giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6746 | m3 |
| 8 | Xây móng dưới giằng tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,663 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8983 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp 3 đến chân công trình để đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,621 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7434 | m3 |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4062 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7938 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,601 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4882 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5236 | m3 |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6557 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,0186 | m3 | |
| 12 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3331 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5045 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1088 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,9437 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cn, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5285 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8994 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 617,6791 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,805 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,5329 | m2 |
| 22 | Trát dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0094 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,06 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,18 | m |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,5329 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,0694 | m2 |
| 27 | Sơn trụ cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 788,4841 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6311 | m2 |
| 29 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3.2mm (đã bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6311 | m2 |
| 30 | Trần nhôm Austrong Clip hoặc tương đương, KT tấm 600x600x0,6mm; In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,4766 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,4766 | m2 |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương dày 18mm màu ghi, kem (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có) và lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,623 | m2 |
| 33 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4791 | m3 |
| 34 | Đá granite màu đen mặt bậc tam cấp, bậc qua cửa (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3422 | m2 |
| 35 | Đá granite màu trắng cổ bậc tam cấp (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,029 | m2 |
| 36 | Cắt xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, chỉ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2218 | 100m |
| 37 | Phào kê mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,86 | m |
| 38 | Lát nền, sàn sân khấu, khu sinh hoạt, sảnh bằng gạch Granite men mài bóng, men khô, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,575 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,665 | m2 |
| 40 | Lát sân, sảnh, WC bằng gạch cotto (không men) hoặc tương đương, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,947 | m2 |
| 41 | Ốp gạch ceramic hoặc tương đương vào tường WC, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,408 | m2 |
| 42 | Ốp gạch Granite men mài bóng, men khô hoặc tương đương vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5776 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,045 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom hoặc tương đương; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 47 | Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3602 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 53 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4539 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,456 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1919 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1919 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3559 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3559 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6747 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9024 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,84 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,278 | 100m2 |
| 64 | Đắp chữ nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 65 | Cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| E | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, Cấp đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7191 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9875 | m2 |
| 8 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3247 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mua + Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Mua + Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Mua + Lắp đặt bồn ngang Inox 2,5m3 chứa nước (đã bao gồm cả chân bồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 14 | Mua + Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 17 | Mua + Lắp đặt van xoay PP-R đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Mua + Lắp đặt van xoay PP-R đường kính 32mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Mua + Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PP-R đường kính 32mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PP-R đường kính 32mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Mua + Lắp đặt cút nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 32/25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 32mm, Pn20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PP-R đường kính 32/25 mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Mua + Lắp đặt cút ren đường kính 25-1/2mm, PN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| G | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, PN4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Mua + Lắp đặt côn nhựa đường kính 110/42mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/75mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 110mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 90mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 75mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 42mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 110mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 90mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 75mm, PN5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 42mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mua + Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua + Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga - cấp đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4095 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | m2 |
| 6 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | 0,2163 | m3 | |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh xây - cấp đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rãnh xây, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 15 | Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7204 | m3 |
| 16 | Trát tường trong rãnh xây dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 17 | Láng đáy rãnh xây dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, rãnh xây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh xây, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7816 | m3 |
| 23 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| I | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt MCCB 2P 75A 35kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mua + Lắp đặt MCB 2P 16A-25A-30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Mua + Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 8 | Mua + Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500-90W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Mua + Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Mua + Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Mua + Lắp đặt đèn LED panel 60x120, 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 13 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m |
| 14 | Kéo rải căng dây cáp, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | km/dây |
| 15 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 16 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 17 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4 | m |
| 18 | Mua + Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,4 | m |
| 19 | Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,6 | m |
| 20 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,3 | m |
| 21 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 kéo rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| J | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất tương đương cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4792 | kg |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 6 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lọ |
| 7 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5 | kg |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 11 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,656 | kg |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 13 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 14 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 16 | Mua hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| K | HẠNG MỤC ỐNG LUÔN CHỜ ÂM THANH | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Mua + Lắp đặt ông nhựa luồn dây điện PVC D20 kéo rải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 3 | Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D32 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| L | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp KT: 900x600x1170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT: 900x600x1200, phần trên bục cách điệu họa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp gỗ tự nhiên KT 1500x500x7500mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 4 | Ghế gập (ghế gấp mặt composite khung sắt sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tượng |
| 6 | Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chất liệu inox SUS304, vàng gương dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 9 | Phông nhung hội trường, màu đỏ hoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện, đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 10 | Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ, KT 1,8x4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 11 | Điều hòa treo tường công suất 24000BTU công nghệ Inverter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Loa JBL 725 công suất âm thanh 4800W, Tần số thấp nhất 37Hz, Tần số cao nhất 20Khz, màu đen, trở kháng 8 ôm, mức độ âm thanh 136DB, Kích thước: 541x1219x508, trọng lượng 45kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đôi |
| 13 | Bộ xử lý trung tâm TCA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | AMPLY:Công suất ra liên tục 8 x 50W8 Ohms 4 Ohms 8 x 60W8 Ohms Brigde Mode 120WTHD ≤0,03% (ref. 20Hz-20kHz)(Công suất định mức 250mW, CCIF IMD,DIM 100)Tần số đáp ứng 20Hz-20kHz ± 1dB.Tín hiệu / Noise Ratio, A-Weighted>80dBA (ref. 1W / 8ohms) > 100dB (ref.50W).Kích hoạt 5-30V trong (AC / DC) -52dBV, 12V Out.Thời gian chờ tự độngCông suất 600W (120V 60Hz, 230V50Hz).Nguồn không hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Micro không dây cao cấp cho biểudiễn chuyên nghiệp+ Bao gồm một bộthu/ phát và một micro không dây cầmtay+ Băng tần hoạt động UHF:+ Khoảngcách thu/ phát không dây: 100 m+ Độméo đường truyền: ≤ 1%+ Độ nhạy 20dBμV+ Nhiệt độ hoạt động -5º C đến +45º C (23º F đến 113º F)+ Dải động ≥110 dB+ Mức đầu ra tối đa XLR, cânbằng: +9 dBV+ Màn hình LCD báo tần sốvà báo Pin+ Tiêu thụ điện năng: 12-18VDC, 500 mA+ Đầu thu (micro): điệnđộng có định hướng (Dynamiccardioid)+ Điều chỉnh mức đầu vào âmthanh 18 dB+ Tần số đáp ứng: 70 -15000 Hz+ Sửa dụng 2 Pin AA, thời gianhoạt động liên tục 6 tới 8 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/Phát biểu+ Dòng sản phẩm micro điệndung bục phát biểu+ Búp hướng:Cardioid+ Dải tần số đáp ứng: 30 -20,000 Hz+ Áp lực đầu dò tối đa: 139dB SPL, 1 kHz at 1% T.H.D+ Trở kháng:250 ohms+ Chiều cao cần micro: 481mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Chân đế cho micro để bục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ thiết bị âm thanh+ Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh+ Có khóa chốt lắp đóng/mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.608215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.151.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.151.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy vận thăng hoặc Cần cẩu ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi