Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584360-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220574296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình) và nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 11:38:00 đến ngày 2022-06-10 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,072,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.608215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.151.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.151.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng hoặc Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình
Nhà văn hoá số tổ dân phố số 5, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ (95% giá trị quyết toán công trình) và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: Số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, số điện thoại: 0944547818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư Gia Hưng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh , địa chỉ: Số nhà 107, đường 398, Xã Tân Mỹ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: Số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, số điện thoại: 0944547818


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bảo Anh; địa chỉ: Số 107 đường Võ Nguyên Giáp, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, số điện thoại: 0944547818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Ngô Quyền, địa chỉ: Nguyễn Thị Lưu, P. Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, T. Bắc Giang, SĐT: 02043.854701
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,1459m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0211tấn
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,15m2
4Tháo dỡ thiết bị điện, điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3738m3
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V53,207m3
7Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V94,5808m3
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CỌC
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V253,51m
2Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất tương đương cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,51100m
3Cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
4Ép cọc dẫn bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất tương đương cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
5Phá dỡ kết cấu cọc bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7297100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4439m3
3Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8701tấn
4Cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9628tấn
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8725100m2
6Ván khuôn bê tông bê tông dầm, giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3884100m2
7Bê tông móng, dầm, giằng móng, giằng tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6746m3
8Xây móng dưới giằng tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,663m3
9Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2908100m3
10Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8983100m3
11Mua đất cấp 3 đến chân công trình để đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,621m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7434m3
D HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN THÂN
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4062tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7938tấn
3Ván khuôn bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3006100m2
4Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
5Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5542tấn
6Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,601tấn
7Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4882100m2
8Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5236m3
9Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6557tấn
10Ván khuôn bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0606100m2
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20017,0186m3
12Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
13Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3331tấn
14Ván khuôn bê tông lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5045100m2
15Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1088m3
16Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,9437m3
17Xây tường bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cn, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5285m3
18Xây cột, trụ, hộp KT bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,8994m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V617,6791m2
20Trát trụ, cột, hộp KT, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,805m2
21Trát tường trong, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,5329m2
22Trát dầm, lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,0094m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,06m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,18m
25Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V512,5329m2
26Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V294,0694m2
27Sơn trụ cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V788,4841m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,6311m2
29Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3.2mm (đã bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,6311m2
30Trần nhôm Austrong Clip hoặc tương đương, KT tấm 600x600x0,6mm; In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối.Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,4766m2
31Lắp đặt trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V199,4766m2
32Vách ngăn bằng tấm compact HPL hoặc tương đương dày 18mm màu ghi, kem (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có) và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,623m2
33Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4791m3
34Đá granite màu đen mặt bậc tam cấp, bậc qua cửa (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoàn thiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,3422m2
35Đá granite màu trắng cổ bậc tam cấp (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,029m2
36Cắt xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp, chỉ lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2218100m
37Phào kê mũi bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,86m
38Lát nền, sàn sân khấu, khu sinh hoạt, sảnh bằng gạch Granite men mài bóng, men khô, kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,575m2
39Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,665m2
40Lát sân, sảnh, WC bằng gạch cotto (không men) hoặc tương đương, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,947m2
41Ốp gạch ceramic hoặc tương đương vào tường WC, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,408m2
42Ốp gạch Granite men mài bóng, men khô hoặc tương đương vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5776m2
43Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,045m2
44Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom hoặc tương đương; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
47Khoá tay ngang Inox Kospi hoặc tương đương (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
50Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
51Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3602tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m2
53Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4539tấn
54Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V37,456m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1919tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3559tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3559tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V171,6747m2
60Lợp mái tôn, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9024100m2
61Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1864100m2
62Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,84m
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,278100m2
64Đắp chữ nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
65Cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227tấn
E HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bể tự hoại, Cấp đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1283100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m2
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
6Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7191m3
7Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9875m2
8Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3247m2
9Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282100m2
10Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401tấn
12Lắp dựng tấm đan bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Đắp đất tận dụng hoàn trả móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393100m3
F HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Mua + Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Mua + Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Mua + Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Mua + Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mua + Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Mua + Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Mua + Lắp đặt chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Mua + Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Mua + Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Mua + Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Mua + Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Mua + Lắp đặt bồn ngang Inox 2,5m3 chứa nước (đã bao gồm cả chân bồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
14Mua + Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
16Mua + Lắp đặt ống nhựa PP-R đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
17Mua + Lắp đặt van xoay PP-R đường kính 25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Mua + Lắp đặt van xoay PP-R đường kính 32mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
19Mua + Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Mua + Lắp đặt rắc co nhựa PP-R đường kính 32mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Mua + Lắp đặt cút nhựa PP-R đường kính 32mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Mua + Lắp đặt cút nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 32/25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 25mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Mua + Lắp đặt tê nhựa PP-R đường kính 32mm, Pn20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt côn nhựa PP-R đường kính 32/25 mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Mua + Lắp đặt cút ren đường kính 25-1/2mm, PN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
G HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, PN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
3Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, PN4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
5Mua + Lắp đặt côn nhựa đường kính 110/42mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Mua + Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/75mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 110mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 90mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 75mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Mua + Lắp đặt tê chếch nhựa đường kính 42mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 110mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 90mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
13Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 75mm, PN5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Mua + Lắp đặt chếch nhựa đường kính 42mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Mua + Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mua + Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Mua + Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1Đào móng hố ga - cấp đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
2Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2599m3
3Ván khuôn bê tông lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091100m2
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4095m3
5Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,868m2
6Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
7Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x20,2163m3
8Cốt thép tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158tấn
9Ván khuôn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m2
10Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
11Đắp đất tận dụng hoàn trả móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5393m3
12Đào móng rãnh xây - cấp đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0847100m3
13Bê tông lót móng rãnh xây, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,426m3
14Ván khuôn bê tông lót móng rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0472100m2
15Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7204m3
16Trát tường trong rãnh xây dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,64m2
17Láng đáy rãnh xây dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
18Bê tông tấm đan, rãnh xây, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196m3
19Cốt thép tấm đan rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
20Ván khuôn tấm đan rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0699100m2
21Lắp đặt tấm đan rãnh xây, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V231 cấu kiện
22Đắp đất tận dụng hoàn trả móng rãnh xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7816m3
23Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
I HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Mua + Lắp đặt MCCB 2P 75A 35kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Mua + Lắp đặt MCB 2P 16A-25A-30A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
3Mua + Lắp đặt tủ điện KT 500x400x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
4Mua + Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mua + Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Mua + Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Mua + Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
8Mua + Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500-90WMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
9Mua + Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Mua + Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
11Mua + Lắp đặt đèn LED panel 60x120, 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
12Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
13Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m
14Kéo rải căng dây cáp, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0306km/dây
15Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
16Mua + Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m
17Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,4m
18Mua + Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,4m
19Mua + Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V389,6m
20Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V150,3m
21Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo Chương V206m
J HẠNG MỤC CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất tương đương cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
2Đắp đất tận dụng hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
4Mua cáp đồng trần C50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4792kg
5Kéo rải dây cáp đồng trần chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,5kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,656kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
13Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
14Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
16Mua hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
17Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
K HẠNG MỤC ỐNG LUÔN CHỜ ÂM THANH
1Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Mua + Lắp đặt ông nhựa luồn dây điện PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
3Mua + Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
L HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bục phát biểu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp KT: 900x600x1170Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT: 900x600x1200, phần trên bục cách điệu họa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Bàn họp gỗ tự nhiên KT 1500x500x7500mm, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
4Ghế gập (ghế gấp mặt composite khung sắt sơn màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
5Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao cao 80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tượng
6Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chất liệu inox SUS304, vàng gương dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
9Phông nhung hội trường, màu đỏ hoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện, đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m2
10Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ, KT 1,8x4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
11Điều hòa treo tường công suất 24000BTU công nghệ InverterMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Loa JBL 725 công suất âm thanh 4800W, Tần số thấp nhất 37Hz, Tần số cao nhất 20Khz, màu đen, trở kháng 8 ôm, mức độ âm thanh 136DB, Kích thước: 541x1219x508, trọng lượng 45kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Đôi
13Bộ xử lý trung tâm TCAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14AMPLY:Công suất ra liên tục 8 x 50W8 Ohms 4 Ohms 8 x 60W8 Ohms Brigde Mode 120WTHD ≤0,03% (ref. 20Hz-20kHz)(Công suất định mức 250mW, CCIF IMD,DIM 100)Tần số đáp ứng 20Hz-20kHz ± 1dB.Tín hiệu / Noise Ratio, A-Weighted>80dBA (ref. 1W / 8ohms) > 100dB (ref.50W).Kích hoạt 5-30V trong (AC / DC) -52dBV, 12V Out.Thời gian chờ tự độngCông suất 600W (120V 60Hz, 230V50Hz).Nguồn không hoạt động Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Micro không dây cao cấp cho biểudiễn chuyên nghiệp+ Bao gồm một bộthu/ phát và một micro không dây cầmtay+ Băng tần hoạt động UHF:+ Khoảngcách thu/ phát không dây: 100 m+ Độméo đường truyền: ≤ 1%+ Độ nhạy 20dBμV+ Nhiệt độ hoạt động -5º C đến +45º C (23º F đến 113º F)+ Dải động ≥110 dB+ Mức đầu ra tối đa XLR, cânbằng: +9 dBV+ Màn hình LCD báo tần sốvà báo Pin+ Tiêu thụ điện năng: 12-18VDC, 500 mA+ Đầu thu (micro): điệnđộng có định hướng (Dynamiccardioid)+ Điều chỉnh mức đầu vào âmthanh 18 dB+ Tần số đáp ứng: 70 -15000 Hz+ Sửa dụng 2 Pin AA, thời gianhoạt động liên tục 6 tới 8 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/Phát biểu+ Dòng sản phẩm micro điệndung bục phát biểu+ Búp hướng:Cardioid+ Dải tần số đáp ứng: 30 -20,000 Hz+ Áp lực đầu dò tối đa: 139dB SPL, 1 kHz at 1% T.H.D+ Trở kháng:250 ohms+ Chiều cao cần micro: 481mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Chân đế cho micro để bụcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Tủ thiết bị âm thanh+ Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh+ Có khóa chốt lắp đóng/mởMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.608215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.151.000.000 đồng.- Hai công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV; Giá trị hợp đồng xây lắp mỗi một công trình cấp IV bằng hoặc lớn hơn 2.151.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Và Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.151.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công (hoặc tham gia giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế xây dựng) tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng cấp IV) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.Hoặc Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên (chứng chỉ phải còn hiệu lực, bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện 1 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống Điện:- Số lượng: 01 người.- Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp tối thiểu 02 năm.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Dân dụng (có hạng mục Điện) từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên (có hạng mục Điện)) – Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học trở lên tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
8 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
14 Máy vận thăng hoặc Cần cẩu ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->