Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220580264-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu
Số hiệu KHLCNT 20220561495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình; Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:28:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,112,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng ≥ 02 tầng cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống PCCC, hệ thống khí sạch phòng mổ (Khí y tế và hệ thống xử lý không khí), ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,178 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.178.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công về hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện và hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyên môn hệ thống khí Y tế trung tâm hoặc hệ thống khí sạch.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống khí Y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn cắt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu
Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu trong Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình tại khu trung tâm Y tế tỉnh
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình; Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH , địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc AHC – Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị An Nhật Minh – Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Đức Thiện – Công ty cổ phần tư vấn công nghệ Thành An (Số 17, ngõ 28 phố Đốc Nhưỡng, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Thái Bình – Sở xây dựng Thái Bình (Số 239A đường Trần Hưng Đạo, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm duyệt thiết kế PCCC: Phòng cảnh sát PCCC&CNCH – Công an tỉnh Thái Bình (Đường Lê Quý Đôn kéo dài, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) + Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Số 16, ngõ 7 đường Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH , địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công PCCC; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng II trở lên (còn hiệu lực); - Đối với hàng hoá nhập khẩu: + Cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO); + Cam kết cung cấp Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do Hãng sản xuất cấp; (Đối với tài liệu CO, CQ nêu trên tại thời điểm nhà thầu tham dự chưa có hàng hóa sẵn có tại Việt Nam, nhà thầu phải cam kết về việc đảm bảo cung cấp đầy đủ CO, CQ khi bàn giao trang thiết bị cho Chủ đầu tư) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do phù hợp với Phân nhóm kỹ thuật của trang thiết bị y tế theo yêu cầu của HSMT (Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có). + Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có). + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế theo quy định; + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế; + Giấy tiếp nhận đăng ký đủ điều kiện sản xuất với sản phẩm là hệ thống khí y tế trung tâm, hệ thống khí sạch và nội thất phòng mổ + Nhà thầu thi công đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO13485:2016 theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08.11.2021 về quản lý trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy tờ theo quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08.11.2021 về quản lý trang thiết bị y tế. - Uỷ quyền bán hàng theo qui định; - Cung cấp Catalogue - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa chào thầu của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình - Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96
3Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,54100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,54100m³/km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,69100m
7Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,05
8Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,05
9Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,89
10Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,43
11Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97
12Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,46
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,32tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,82tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7142100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5100m²
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,29
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3
21Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,3
22Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,92
23Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,2
24Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,66
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m²
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cấu kiện
29Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m³
30Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,55100m²
31Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,46
32Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,34
33Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,33
34Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,33
35Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,24
36Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,02
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,89100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,46100m²
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57100m²
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m²
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,16100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,27tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,37tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,04tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,46tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,25tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,32
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,56
54Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74
55Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,41
56Trát granitô gờ mũi bậc thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
57Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32
58Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
59Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang, kích thước70*60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,64m
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,51
61Sơn tĩnh điện thép lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt123,06kg
62Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,57
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45
64Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông giằng tay vị lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tay vị lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04tấn
67Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,17tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,25
69Sơn tĩnh điện thép lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170,02kg
70Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,59
71Gia công thang thoát hiểm bằng sắt (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23tấn
72Lắp đặt thang thoát hiểm sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,23tấn
73Thép bản thang thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.225kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,361m²
75Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,92
76Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,11
77Ốp tường WC gạch 300x600 cao sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt185,1
78Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt206,34
79Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm WCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,51
80Khò giấy dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,51m2
81Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,85100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
83Ống thoát nước mái qua dầm sảnh bằng thép D34 L=250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
84Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76cái
85Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
86Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
87Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,29
90Bê tông đá dăm, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92
91Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m²
92Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07tấn
94Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,681m²
97Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,62100m²
98Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt972cái
99Gia công SX, LD thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
100Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,691m²
102Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,72m2
103Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,39m2
104Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,4m2
105Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8m2
106Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5m2
107Thanh thép giằng chống bão vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt193,56kg
108Gia công hoa sắt cửa sổ 12*12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,94tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt74,53
110Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt936,04kg
111Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,31
112Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5
113Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84,42
114Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt104,1
115Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt308,49
116Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,44
117Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600 cao 2400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt277,35
118Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt533,81
119Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt428,72
120Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,16
121Kẻ mạch lõm trang trí (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,76m
122Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt428,94m
123Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt387,29
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.183,52
126Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt462,47
127Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,67
128Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,97
129Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,58
130Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,17m
131Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,52
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,11
133Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08tấn
134Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13100m²
135Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cấu kiện
136Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16
137Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32
138Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,15
139Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,72
140Gia công lan can đường dốc bằng inox (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
141Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,98
142Thép lan can bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,49kg
143Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
144Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
145Lắp đặt đèn lốp D280-24W - 220V, (LN12N 300/24W-2000/1800lm, Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
146Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
147Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt490m
148Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt406m
149Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201m
150Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D50 (VL9050CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
151Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
152Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65hộp
153Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (E4FC4/8L Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10hộp
154Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
155Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40bộ
156Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
157Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt201m
158Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
159Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PE (CV - 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
160Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt815m
161Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt402m
162Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt490m
164Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
165Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
166Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41cái
167Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
168Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
169Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
170Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
171Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
172Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
173Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
174Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
175Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
176Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
177Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A - Icu 18kA (ABN63c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
178Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A - Icu 22kA (ABN103c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
179Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
180Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
181Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
182Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17m
183Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1m
184Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
185Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
186Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8
187Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8
188Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24
189Đắp đất rãnh tiếp địa chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24
190Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
191Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
192Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
193Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
194Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
195Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
196Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
197Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,84100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
202Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
203Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
204Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
205Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
206Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
207Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
208Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
209Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
210Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48cái
211Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
212Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50/50*40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
213Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
214Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
215Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
216Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
217Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
218Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
219Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
220Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
221Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
223Lắp đặt thùng đun nước nóng thường(30 lít 2500W SL2 30 LUX ECO 2.5 FE hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
224Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
225Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36100m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m
230Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
231Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
232Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
233Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
234Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
235Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
236Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
237Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
238Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
239Côliê ốp ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
240Mang sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
241Mang sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
242Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
243Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
244Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,41100m
245Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
246Lắp đặt ổ mạng đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
247Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 thiết bị
248Lắp đặt Điện thoại IPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
249Lắp đặt ổ mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
250Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 thiết bị
251Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
252Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
253Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 Patchpanel
254Lắp đặt thiết bị quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
255Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rackTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt311 sợi cáp
256Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt221 sợi cáp
257Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,510m
258Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ ODF
259Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Sợi
260Lắp đặt modul Quang 10G MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 thiết bị
261Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231 km cáp
262Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
263Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm bảo vệ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,91100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,48100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,48100m³/km
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,41100m
6Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,25
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,25
8Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,43
9Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,07
10Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,86
11Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,55
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,53tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,86tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,12tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,22100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,28100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,47100m²
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,04
19Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,38
20Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,15
21Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,03
22Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,03
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01100m²
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cấu kiện
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,46100m³
28Nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,75100m²
29Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,53
30Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,35
31Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,75
32Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,91
33Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,27
34Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,25
35Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,91100m²
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,53100m²
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m²
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,52100m²
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,33tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,51tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,91tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,45tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,18tấn
45Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,19tấn
46Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,64tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,06tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt92,36
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,59
52Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6
53Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,78
54Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,8m
55Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28
56Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước70*60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,92m
57Gia công lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
58Sơn tĩnh điện thép lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101,74kg
59Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,06
60Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5
61Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,22tấn
62Thép bản thang thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.219,6kg
63Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,22tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,221m²
65Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,39
66Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,83
67Bê tông đá dăm, bê tông mặt bàn chà, đáy bể ngâm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,76
68Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bàn chà, đáy bể ngâmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m²
69Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn chà, bể ngâm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
70Quét dung dịch chống thấm bể ngâmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,69
71Ốp gạch men kính 300x300 bể ngâm, bàn chàTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,83
72Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt212,92
73Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm khu rửa, bể ngâmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,59
74Khò giấy dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,59m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,08100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
77Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93cái
78Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
79Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
82Xây trụ gác đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,39
83Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,08
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m²
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77cấu kiện
87Gia công SX, LD thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
88Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,691m²
90Gia công sx cửa đi 2 (4) cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m2
91Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,13m2
92Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,32m2
93Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9m2
94Thanh thép giằng chống bão vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,84kg
95Gia công hoa sắt cửa 12*12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,18tấn
96Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.182,66kg
97Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,16
98Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt75,45
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9
100Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,93
101Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,9
102Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204,6
103Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84
104Lát gạch đỏ, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch đỏ 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt73,73
105Ốp chân tường,, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600) cao 120Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,46
106Ốp tường, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) cao 2400Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,69
107Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt606,36
108Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt508,95
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,48
110Vét chỉ mạch lõm trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,24m
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt456,5m
112Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt448,83
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt153
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.322,6
115Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt508,95
116Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,58
117Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,07
118Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7
119Trát granitô gờ mũi tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,52m
120Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,35
121Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6
122Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1tấn
123Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m²
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79cấu kiện
125Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,75
126Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,65
127Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,24
128Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,28
129Đắp cát đường dốcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,61
130Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
131Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
132Lắp đặt đèn lốp D280-24W - 220V, (LN12N 300/24W-2000/1800lm, Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
133Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 20W - 220V(BD T8L N02 M11/20Wx1-2400lm, Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
134Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
135Bộ máng đèn chống thấm bóng Led tuýp 1m2, 2 bóng 18Wx2 - 220V, Chụp PS, IP65 (SPW2018LT, sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
136Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt490m
137Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
138Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
139Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D50 (VL9050CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
140Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
141Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36hộp
142Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
143Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 6MCB (E4FC3/6L Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
144Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 18MCB (E4FC14/18L Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
145Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
146Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40bộ
147Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203m
148Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110m
149Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VC - đơn 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
150Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 35mm2 - PE (CV - 1x35 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
151Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PE.N (CV - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5m
152Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt406m
153Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (CVV - 1x4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt220m
154Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CVV - 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m
155Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase (CVV - 1x35 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m
156Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (CVV - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt490m
158Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
159Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
160Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
161Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
162Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
163Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
164Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
165Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
166Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
167Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
168Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
169Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
170Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 18kA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
171Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 32A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
172Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
173Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
174Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
175Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
176Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
177Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
178Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
179Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
180Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17m
181Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
182Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m
183Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cuộn
184Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8
185Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8
186Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,4
187Đắp đất rãnh tiếp địa chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,4
188Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
189Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71m
190Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64m
191Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
192Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
193Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
194Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
195Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
199Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
200Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
201Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
202Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
203Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
204Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
205Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
206Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
207Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
208Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
209Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
210Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
211Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine'Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
213Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
214Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
215Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
216Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
217Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
218Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
221Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
222Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
223Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
224Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
225Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
226Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
227Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
228Côliê ốp ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
229Mang sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
230Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
231Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
232Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
233Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
234Lắp đặt ổ mạng đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
235Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
236Lắp đặt Điện thoại IPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
237Lắp đặt ổ mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
238Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31 thiết bị
239Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
240Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 Patchpanel
241Lắp đặt thiết bị quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
242Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rackTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt101 sợi cáp
243Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 sợi cáp
244Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,510m
245Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FOTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ ODF
246Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Sợi
247Lắp đặt modul Quang 10G MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
248Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231 km cáp
249Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
250Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm bảo vệ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
C HẠNG MỤC: NHÀ KHOA DINH DƯỠNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,51100m³
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77
3Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,84100m³
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,49100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,49100m³/km
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,07100m
7Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,35
8Đắp cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,35
9Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,5
10Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt90,9
11Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,33
12Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,45
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,22tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,29tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,35tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,034100m²
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9926100m²
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m²
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,58
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,53
21Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,43
22Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,3
23Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,49
24Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,49
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,55
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m²
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cấu kiện
29Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,04100m³
30Nilong chống mất nước (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m²
31Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,96
32Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,06
33Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,58
34Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,41
35Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,78
36Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt57,84
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,17100m²
38Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,57100m²
39Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,51100m²
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,49100m²
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0064100m²
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,25tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,66tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,77tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,45tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,61tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,38tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,14tấn
51Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,69tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt110,97
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,19
54Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,48
55Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,73
56Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt68,19m
57Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,27
58Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
59Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 70*60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,38m
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,051m²
62Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,46
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8
64Bê tông đá dăm, bê tông giằng tay vị lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,48
65Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tay vị lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m²
66Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06tấn
67Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,111m²
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,35
70Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,51
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12
72Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,29
73Bê tông đá dăm, bê tông mặt bàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,05
74Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bàn bếpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m²
76Ốp mặt bàn bếp, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18
77Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,41
78Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,81
79Ốp tường WC gạch 300x600 cao sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt107,42
80Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,01
81Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá graniteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
82Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt323,29
83Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm khu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,1
84Khò giấy dầu chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,1
85Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,68100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
87Ống thoát nước mái qua dầm bằng thép D34 L=250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
88Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70cái
89Rọ chắn rác bằng thép fi 4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
90Phễu thu nước bằng nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
91Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6
94Bê tông đá dăm, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,27
95Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,42100m²
96Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21tấn
97Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08tấn
98Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,07tấn
99Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,07tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,971m²
101Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,21100m²
102Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.326cái
103Gia công SX, LD thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
104Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
105Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0561tấn
106Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0561tấn
107Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056tấn
108Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1056tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,41m²
110Gia công sx cửa đi 2 (4) cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,08
111Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,05
112Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,14
113Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,27
114Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7
115Thanh thép giằng chống bão vách kínhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,52kg
116Gia công hoa sắt cửa sổ 12*12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,69tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61,41
118Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt692,87kg
119Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,04
120Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7
121Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,9
122Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt94,65
123Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt395,19
124Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,78
125Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,72
126Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600 cao 1500)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt161,34
127Lát gạch đỏ, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch đỏ 300x300)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,92
128Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt614,61
129Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt618,4
130Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,66
131Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt651,72m
132Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt578,56
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt257
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.580,63
135Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt698,05
136Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,32
137Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,78
138Láng granitô tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,27
139Trát granitô gờ mũi tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,94m
140Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,68
141Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,11tấn
143Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,17100m²
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85cấu kiện
145Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,25
146Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,5
147Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,18
148Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m³
149Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,7
150Gia công lan can inox (chỉ tính VL chính)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05tấn
151Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,98
152Thép lan can bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,49kg
153Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
154Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
155Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, QT=1260lm(LN12N 220/18W, Rạng đông hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22bộ
156Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 20W - 220V(BD T8L N02 M11/20Wx1-2400lm, Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
157Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19bộ
158Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt767m
159Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt292m
160Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
161Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương):Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
162Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66hộp
163Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (E4FC4/8L Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
164Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
165Đầu cốt mạ đồng các loại M6-10Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32bộ
166Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245m
167Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61m
168Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48m
169Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VC - đơn 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m
170Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt615m
171Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (CVV - 1x4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122m
172Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (CVV - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt767m
174Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23cái
175Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
176Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
177Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
179Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
180Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
181Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
182Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
183Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
184Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
185Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
186Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
187Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
188Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 35kA(ABN102c - 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
189Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
190Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
191Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
192Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
193Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11m
194Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
195Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m
196Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cuộn
197Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4
198Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4
199Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,4
200Đắp đất rãnh tiếp địa chống sétTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,4
201Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cọc
202Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
203Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt146m
204Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
205Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
206Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
207Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
208Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,38100m
211Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
212Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
213Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
214Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
215Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
216Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
217Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
218Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
219Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
220Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47cái
221Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
222Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50/50*40mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
223Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
224Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
225Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
226Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
227Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
228Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
229Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
231Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
232Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,18100m
233Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m
234Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m
235Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
236Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,23100m
237Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
238Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
239Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22cái
240Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
241Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
242Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
243Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
244Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
245Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
246Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
247Côliê ốp ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79cái
248Mang sông D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
249Mang sông D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
250Mang sông D75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
251Mang sông D34Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
252Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
253Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
254Lắp đặt ổ mạng đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
255Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 thiết bị
256Lắp đặt Điện thoại IPTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
257Lắp đặt ổ mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
258Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 thiết bị
259Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
260Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 Patchpanel
261Lắp đặt thiết bị quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
262Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rackTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191 sợi cáp
263Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 sợi cáp
264Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,510m
265Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FOTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ ODF
266Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2Sợi
267Lắp đặt modul Quang 10G MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
268Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,231 km cáp
269Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
270Lắp đặt ống chìm nhựa D20mm bảo vệ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
D HẠNG MỤC: MẠNG LAN, CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ, LOA THÔNG BÁO - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt761 thiết bị
2Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm lyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
3Lắp đặt Đầu ghi IP 64 kênh hỗ trợ RAIDTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
4Lắp đặt dây loaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7110m
5Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31Sợi
6Lắp đặt điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt581 thiết bị
7Lắp đặt loaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5thiết bị
8Lắp đặt ổ mạng đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58cái
9Lắp đặt ổ mạng đôiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97cái
10Lắp đặt và cài đặt microTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
11Lắp đặt modul Quang 10G MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt351 thiết bị
12Lắp đặt Module quang 1G cho tủ camera phòng CNTTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 thiết bị
13Ổ cứng 10TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61 thiết bị
14Lắp đặt hàn nối ODF 4FO MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ ODF
15Lắp đặt hàn nối ODF 8FO MMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 bộ ODF
16Lắp đặt hàn nối ODF 48FOTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 bộ ODF
17Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rackTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3661 sợi cáp
18Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2521 sợi cáp
19Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171 Patchpanel
20Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,311 km cáp
21Lắp đặt thiết bị RouterTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
22Cài đặt thiết bị RouterTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
23Lắp đặt Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91 thiết bị
24Lắp đặt Switch 24 cổng đồng uplink 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81 thiết bị
25Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
26Lắp đặt thiết bị tổng đài 48 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
27Cài đặt thiết bị tổng đài 48 kênhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
28Lắp đặt thiết bị quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt171 thiết bị
29Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.067,510m
30Lắp đặt ống gen nhựa 24x14mm bảo vệ đường dâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt465m
31Lắp đặt Switch core 24 cổng quang 10GTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
32Lắp đặt điện thoại lễ tânTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
33Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Wifi MU-MIMO chịu tải lớn dùng cho phòng họpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 thiết bị
34Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt331 thiết bị
35Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
36Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 15UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41 tủ
37Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 42UTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 tủ
38Lắp đặt màn hình giám sát - loại 55”Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
39Lắp đặt giá treo tiviTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
40Lắp đặt cáp đồng HDMI 3mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 sợi cáp
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ NHÀ KHÁM BỆNH KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,14100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,28100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,96100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
6Lắp đặt cút nối ống D12mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
7Lắp đặt cút nối ống D15mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
8Lắp đặt cút nối ống D22mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
9Lắp đặt cút nối ống D28mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
10Lắp đặt cút nối ống D35mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
11Lắp đặt Tê (22x22x22)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
12Lắp đặt Tê (28x28x28)mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
13Lắp đặt côn thu (22x12) mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
14Lắp đặt côn thu (28x15) mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
15Lắp đặt côn thu (28x22) mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
16Lắp đặt côn thu (35x28) mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
17Lắp đặt van đơn D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
18Lắp đặt van đơn D28Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
19Lắp đặt van đơn D35Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
20Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà loại 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
21Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-36KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
22Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40A-25KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
23Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-25A-25KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
24Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
25Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
26Lắp đặt Biến dòng 100/5ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
27Lắp đặt Đồng hồ Volt kế 0-500VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
28Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt kếTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
29Lắp đặt Đèn báo pha D21, 5W-220V (Đỏ - vàng - xanh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
30Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 2A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
31Thanh cái đồng 100A 3P+N+ETheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5kg
32Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
33Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm).Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
34Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
35Lắp đặt CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(3x35+1x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m
36Lắp đặt CU.PVC(1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
37Lắp đặt CU.PVC(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
38Lắp đặt CU.XLPE.PVC(1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
39Lắp đặt CU.XLPE.PVC(1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120m
40Lắp đặt CU.PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18m
41Lắp đặt CU.PVC (1x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
42Lắp đặt CU.PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
43Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65m
44Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m
45Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8m
46Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
47Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
48Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15m
49Gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cọc
50Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,251100m³
52Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,772
53Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,359100m³
54Vận chuyển đất 4km tiếp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,359100m³/km
55Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m²
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,679
57Ván khuôn móng cột vuôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,158100m²
58Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,871
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,133tấn
61Ván khuôn dầm móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,262100m²
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,122tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,246tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,234
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,423
66Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,041100m²
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,045tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,058tấn
69Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,05
70Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,367100m²
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,238tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,226tấn
73Đổ bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,942
74Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,638
75Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,325
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,109
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,791
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,496
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,28
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42,393
81Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,968
82Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,25
83Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,86
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,496
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt108,641
86Cửa khung thép hộp lưới Inox chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,5m2
87Lưới thép Inox chắn côn trùng+ hệ khung thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,476m2
88Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,465tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,465tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,165100m²
91Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
92Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,13tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,4911m²
95Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,122
96Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,42
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m²
98Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m²
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,033
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,33
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,97
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,469tấn
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
2Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
3Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
4Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
5Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
6Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
7Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300m
8Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300m
9Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
10Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
11Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
12Đèn exit chỉ dẫn lối thoátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
13Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
14Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
15Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
17Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
18Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8bình
19Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bình
20Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bảng
21Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bảng
22Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
23Đầu báo nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
24Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
25Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
26Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
27Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
28Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
29Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
30Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt250m
31Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
32Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
33Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
34Đèn exit chỉ dẫn lối thoátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
35Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
36Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
37Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
38Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
39Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
40Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8bình
41Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bình
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bảng
43Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bảng
44Đầu báo cháy khói quangTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8cái
45Đầu báo nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
46Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
47Chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2cái
48Nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2cái
49Đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2cái
50Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
51Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
52Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt400m
53Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2hộp
54Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2hộp
55Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1Hệ thống
56Đèn exit chỉ dẫn lối thoátTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bộ
57Đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bộ
58Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
59Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
60Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1hộp
61Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
62Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8bình
63Bình chữa cháy CO2-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bình
64Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4bảng
65Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bảng
G HẠNG MỤC: GARA XE MÁY SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,841
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,947
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,039100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,039100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,609
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,406
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,292100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,108tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,099tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,869
12Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,135
13Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,135
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,549tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,549tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,501tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,501tấn
18Thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.347kg
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,297tấn
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,546
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,546
23Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,228100m²
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,729100m³
25Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
26Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt157m
28Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
29Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
30Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
31Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cái
32Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
H HẠNG MỤC: GARA XE MÁY SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,67100m³
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,333
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,447100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,447100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,142
6Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt34,15
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,839100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,168100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,214tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,684tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,061
12Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,48
13Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,48
14Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,562tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,562tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1461tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,1461tấn
18Thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7.734,64kg
19Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,026tấn
20Lắp dựng cột thép (không tính bulong chân cột)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,026tấn
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,112
22Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,112
23Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,936100m²
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,963100m³
25Bulông liên kết chân cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt128cái
26Mua và lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.42ly khổ rộng 600Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,4m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,848100m
28Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
29Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64cái
30Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32cái
31Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28bộ
32Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt237m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt302m
34Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
35Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
36Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
37Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
38Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 1 + CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,293100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,098100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,934
6Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,529
7Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,153
8Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,546
9Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,207
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,329tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,321tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,085tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,399
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,151100m²
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079100m²
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,091100m³
18Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,341
19Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,646
20Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,954
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,401100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,116tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,134tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,246tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,795
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,902
27Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,236
28Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195
29Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,336100m²
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,464100m²
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,084100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,136tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,393tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,361tấn
36Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,025tấn
37Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,059tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,412tấn
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,038tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,038tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0461m²
42Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135100m²
43Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36,438
44Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,276
45SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,046m2
46SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,118m2
47Gia công hoa sắt 12x12x1,2 (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,007tấn
48Hoa sắt cửa bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,901kg
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4
50Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,164
51Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,327
52Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85,568
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,966
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,572
55Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,336
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt49,06
57Kẻ mạch lõm trụ cổng, vữa XM mác 75 (VD)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,9m
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6
59Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt139,904
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120,953
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,156100m
62Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
63Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
65Ống thoát nước mái cổng D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
66Ốp đá granít màu đỏ vào tường biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,198
67SX, LD mảng chữ biển hiệu bằng inox hộp màu trắngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1trọn gói
68Gia công cánh cổng sắt (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,289tấn
69Sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt289kg
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,7381m²
71Lắp dựng cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,004
72Bản lề + goong cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
73Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
74Cổng xếp tự động bằng inox 304 cao 1,5m, điều khiển từ xa không dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6,9m
75Mô tơ cổng xếp không rayTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1cái
76CP vận chuyển, lắp đặt cổng xếpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1trọn gói
77Barier tự động, tốc độ 6s, chiều dài cánh tay 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1bộ
78Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220V (QT-1400N cánh nhôm, Vinawind hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
79Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
80Lắp đặt đèn hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (PSFD418L40, Paragon hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
81Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 1 bóng (Bộ đèn LED Tuýp SPM1018L, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
82Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
83Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính D40/30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,5m
85Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5hộp
86Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
87Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16m
88Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3m
89Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32m
90Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (CVX/DSTA-2x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,5m
93Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
94Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
96Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
97Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
98Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
99Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
100Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 2
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,996
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,332
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,492
6Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,106
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m²
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,575
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,291
12Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,062100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,023tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,102tấn
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,086100m³
17Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,265
18Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,109100m²
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,103tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,902
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,626
24Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,942
25Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,648
26Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,688
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,099100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,185100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,079100m²
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,044tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,135tấn
32Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,172tấn
34Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,2241m²
37Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn LD dày 0,42mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,129100m²
38Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,07
39Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,497
40SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,046m2
41SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,74m2
42Gia công hoa sắt 12x12x1,2 (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,014tấn
43Hoa sắt cửa bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,801kg
44Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8
45Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,786
46Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,825
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,102
48Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,99
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,16
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,3
51Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70,102
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,275
53Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,066100m
54Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
55Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
57Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220V (QT-1400N cánh nhôm, Vinawind hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
58Móc treo quạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
59Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 1 bóng (Bộ đèn LED Tuýp SPM1018L, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
60Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13m
61Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính D40/30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
63Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
64Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt85m
67Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A(WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
72Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
73Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,177100m³
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,9
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,654
6Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,106
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,037tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,064tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,081100m²
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,965
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,889
12Bê tông đá dăm, bê tông giằng mongs, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,145
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,095100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,026tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,114tấn
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m³
17Bê tông đá dăm, bê tông lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,344
18Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,433
19Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,484
20Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,263
21Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,38
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,088100m²
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,124100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,259100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,013tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,087tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,083tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,121tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,179tấn
30Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,582
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,939
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,567
33SX Cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽm bưng tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32m2
34Gia công hoa sắt 12*12Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5621m²
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92
37Lắp dựng các loại cửa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,32
38Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,608
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,398
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,676
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,9
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,6
43Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt53,398
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt69,784
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052100m
46Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
47Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
49Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
50Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
51Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23m
52Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50m
53Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3hộp
54Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
55Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
56Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,FTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
57Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30bộ
58Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29m
59Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9m
60Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PEN (CV- 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2m
61Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58m
62Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12m
64Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
65Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
67Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
68Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
69Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
70Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A-2P-30kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
71Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
72Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A-3P-22kA(ABN53C, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
73Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cọc
74Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19m
75Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
76Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4m
77Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cuộn
78Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6
79Đắp đất rãnh tiếp địa an toànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,6
80Máy đo lại điện trở nối đấtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,834100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,611100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,223100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,223100m³/km
5Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,509
6Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,679
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,846100m²
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,56100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,602tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,462
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,454
12Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,393
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,072100m²
14Bê tông đá dăm, bê tông giằng dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,564
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,894100m²
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,39
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30,723
18Xây trụ dậu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,556
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,373tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,717tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,714tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,594tấn
23Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt916,555
24Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,434
25Gia công hàng rào sắt (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,56
26Lắp dựng hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt364,56
27Thép hình hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9.171,307kg
28Thép bản hàng rào sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt175,355kg
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt300,9721m²
30Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.227,737
31Tháo dỡ gạch Terrazzo lát hè (tận dụng lát lại) K tháo dỡ = 60% lắp dựngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,8
32Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,896
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,896
34Vận chuyển phế thải tiếp 4000mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,896
35Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt112,8
36Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,896
37Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,067100m³
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,022100m³
39Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,045100m³
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,045100m³/km
41Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,984
42Bê tông đá dăm, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,93
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,675100m²
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,711100m²
45Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,404tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,228tấn
47Đắp cát đen cống D400, ống D300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt165,819
48Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt64,398
49Bê tông đá dăm, bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,346
50Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,577100m²
51Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,611tấn
52Láng rãnh + hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100,799
53Trát thành rãnh + hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt321,555
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt22,351
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,908100m²
56Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,917tấn
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,461tấn
58Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt223cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,345100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,615100m
61Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt191 đoạn ống
M HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 3,5m (Banian, Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26cột
2Lắp xà ngang bằng thủ công, cột tròn, xà đơn ≤ 1m, Chùm Đèn CH-04-5 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26bộ
3Đèn cầu D400 E27 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130bộ
4Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130bộ
5Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 8m (Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm, Hapulico hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cột
6Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 200W - hiệu suất 100-130lm/w(VT07/200W, Vonta hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25bộ
7Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Banian H3.5m)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26bộ
8Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25bộ
9Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng, cọc thép V63*6-L=2.5m, Dây nối thép D10 - L=1.5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51bộ
10Làm tiếp địa cho tủ điện và cột đèn chiếu sáng, cọc d16-L=2.5m (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
11Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dưới mương đất, dây đồng trần Cu(16)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt670m
12Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5125
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,825
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,786100m²
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1tủ
16Đèn báo pha D22 (Xanh, đỏ, vàng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
17Bulông M16*40 + rông đenTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
19Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A-18kA (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.180m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc(2*1.5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt584m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø 40/30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.180m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt584m
24Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (rãnh cáp ngầm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt136,675
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3668100m³
26Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt781m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*25)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ BƠM PCCC + SINH HOẠTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*25)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ TRUYỀN NHIỄMTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt150m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ DINH DƯỠNGTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt155m
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNGTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện nhà bơm đến BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt160m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø40/30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt348m
34Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (rãnh cáp ngầm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,5
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,245100m³
36Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt140m
37Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5100m
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,25
39Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,25
40Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16 bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16 bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,7100m
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
44Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 25mm (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11cái
45Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 40mm (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
46Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính50mm (đồng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
47Lắp đặt van phao đường kính 50mm (phao cơ inox 304 cho bể nước ngầm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
48Lắp đặt Nối góc 90° PE D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
49Lắp đặt Nối góc 90° PE D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
50Lắp đặt Nối góc 90° PE D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
51Lắp đặt ba chạc 90° PE D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
52Lắp đặt ba chạc 90° PE D40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
53Lắp đặt ba chạc 90° PE D50Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
54Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2TTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2451 tấn
55Máy bơm nước 1 pha 750W-220V-Q=3m3/h; H=61m(Pentax PM 80, Pentax hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
56Máy bơm nước 3 pha 5.5kW-380V-Q=42m3/h; H=43m(CM32-200B, Pentax hoặc tường đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
57Lắp đặt tủ điều khiển 04 bơm nước sinh hoạt 1 pha công suất bơm 0.75KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
58Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm nước sinh hoạt 3 pha công suất bơm 5.5KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
59Rọ bơm D25Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
60Rọ bơm D63Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
61Phụ kiện lắp đặt bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7máy
62Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,675
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3868100m³
64Lắp đặt dây đơn cu/pvc(1.5)mm2 nối phao téc, bể ngầm đến tủ điều hiển bơmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt930m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt930m
N HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI
1Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64100m
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc, mtc=0,75)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,24100m
3Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,64100m
4Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 0,2tháng+3,5% x 1 lần đóng nhổ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt818,373kg
5Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,155100m³
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,731100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,251100m³
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,251100m³/km
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,954100m³
10Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,655100m²
11Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,552
12Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,104
13Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,848
14Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,756
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,797tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,313tấn
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,119100m²
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,083100m²
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,834
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,169100m²
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,222tấn
24Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27cái
25Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤3 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
26Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,468
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,316100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,111tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,441tấn
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt117,8
31Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242,728
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt242,728
33Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,484
34Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,008
35Gia công thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
36Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2011m²
38Băng cản nước PVC rộng 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,2m
39Lớp cát vàng bể lọcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,489m3
40Lớp than hoạt tính (than gáo dừa)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.368,84kg
41Lớp đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,489m3
42Lớp nilong đục lỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,222m2
43Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,065100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,019100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
47Máy bơm nước thả chìm có phao HSM280-1,75265(T)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
49SX lưới chắn rác (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027tấn
50Lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,027tấn
51Thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27kg
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,371m²
53Gia công SX, LD nắp bể bằng tôn mạ kẽm dày 3mm (chỉ tính VL phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,204tấn
54Thép mạ kẽm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt204tấn
55Bản lề + khóa nắp bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3bộ
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,801100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,523100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,126100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,126100m³/km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,954100m³
6Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,655100m²
7Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,552
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,104
9Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,723
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,016
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,029tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,797tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,017tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,059tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,119100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,771100m²
17Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,89
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,624100m²
19Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,83tấn
20Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,223
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,112100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,052tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,176tấn
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,6
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,075
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,075
27Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt47,328
28Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,04
29Gia công thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
30Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,011tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2011m²
32Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
33Rải màng HDPE chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,849100m2
34Băng cản nước PVC rộng 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,2m
35Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (2 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,639100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,17100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,152100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,152100m³/km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,213100m³
6Nilong lótTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,591100m²
7Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,912
8Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,824
9Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt37,16
10Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,061tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,95tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,056tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,352tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,249100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,713100m²
17Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,062
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,527100m²
19Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,071tấn
20Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,048
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m²
22Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,438tấn
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt214,92
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt326,99
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt326,99
27Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt119,712
28Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt143,439
29Gia công thang sắt D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022tấn
30Lắp đặt thang sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,022tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4021m²
32Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
33Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
34Băng cản nước PVC rộng 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78m
Q HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ (BAO GỒM KHÍ Y TẾ VÀ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÔNG KHÍ) KHU KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ
1Hệ thống khí sạch phòng mổ vô khuẩn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
trong E-HSMT
2Hệ thống
2Hệ thống máy điều hòa phòng mổ hữu khuẩnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
3Hệ thống điều hòa khu hậu phẫu và chờ mổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Hệ thống
4Hệ thống dàn chai khí Oxy và phụ kiện đi kèmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Hệ thống
5Hệ thống khí nén trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Hệ thống
6Hệ thống khí hút trung tâmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Hệ thống
7Hộp van kèm báo động khu vực 4 loại khí (O, MA4, MA7, VAC)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
8Bộ ốp tường 4 đầu khí raTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
9Bộ ốp tường ổ khí AGSUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
10Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng oxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
11Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
12Đầu cắm nhanh cho khí oxyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Cái
13Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 barTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Cái
14Đầu cắm nhanh cho khí nén 7 barTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Cái
15Đầu cắm nhanh cho khí hútTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Cái
16Đầu cắm nhanh cho khí AGSUTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Cái
R HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG LAN, CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ, LOA THÔNG BÁO
1Ổ mạng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
trong E-HSMT
97Bộ
2Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT33Bộ
3Wifi MU-MIMO chịu tải lớn dùng cho phòng họpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
4Điện thoại IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT58Bộ
5Điện thoại lễ tânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
6Ổ mạng đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT58Bộ
7Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT76Cái
8Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9Bộ
9Switch 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT8Bộ
10Switch 8 cổng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
11Patch panel 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT17Bộ
12Thanh quản lí cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT17Bộ
13Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT361Sợi
14Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT252Sợi
15Cáp UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10.675Mét
16ODF 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
17ODF 8FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
18Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18Sợi
19Module quang 10G MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT18Chiếc
20Cáp quang 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT310Mét
21Tủ rack 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
22Tủ rack 15UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
23Loa âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5Chiếc
24Dây tín hiệu âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT710Mét
25Ông gen 24x14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT465Mét
26Tủ rack 42UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
27ODF 48FOTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
28Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT15Sợi
29Module quang 10G MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT19Chiếc
30Switch core 24 cổng quang 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
31RouterTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
32Tổng đài IP 64 kênhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
33Đầu ghi IP 64 kênh hỗ trợ RAIDTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
34Ổ cứng 10TTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6Bộ
35Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5Sợi
36Bộ khuếch đại âm thanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
37MicroTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
38Màn hình giám sát 55'Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
39Dây HDMI 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Sợi
40Ổ mạng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
41Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
42Điện thoại IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
43Ổ mạng đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
44Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT3Chiếc
45Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
46Patch panel 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
47Thanh quản lí cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
48Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10Sợi
49Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6Sợi
50Cáp UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT305Mét
51ODF 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
52Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Sợi
53Module quang 10G MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Chiếc
54Cáp quang 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT230Mét
55Tủ rack 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
56Ông nhựa D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT34Mét
57Ổ mạng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
58Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
59Điện thoại IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
60Ổ mạng đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
61Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT9Chiếc
62Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
63Patch panel 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
64Thanh quản lí cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
65Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT19Sợi
66Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT6Sợi
67Cáp UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT305Mét
68ODF 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
69Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Sợi
70Module quang 10G MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Chiếc
71Cáp quang 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT230Mét
72Tủ rack 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
73Ông nhựa D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT95Mét
74Ổ mạng đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT10Bộ
75Wifi MU-MIMO gắn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Bộ
76Điện thoại IPTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
77Ổ mạng đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
78Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT5Bộ
79Switch poe 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
80Switch 24 cổng đồng uplink 10GTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
81Patch panel 24Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
82Thanh quản lí cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT2Bộ
83Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rackTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT31Sợi
84Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT22Sợi
85Cáp UTP cat6Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT305Mét
86ODF 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
87Dây nhẩy quang MM 2M LC-LCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Sợi
88Module quang 10G MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT4Chiếc
89Cáp quang 4FO MMTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT230Mét
90Tủ rack 10UTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT1Bộ
91Ống nhựa D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT104Mét
S THANG MÁY TẢI HÀNG
1Thang máy tải hàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
trong E-HSMT
3Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng ≥ 02 tầng cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống PCCC, hệ thống khí sạch phòng mổ (Khí y tế và hệ thống xử lý không khí), ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,178 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.178.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III73
2 Chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy 1 - Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công về hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện và hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III32
5 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III32
6 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyên môn hệ thống khí Y tế trung tâm hoặc hệ thống khí sạch.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống khí Y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m32
3 Đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw3
4 Đầm bàn ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw3
5 Máy uốn cắt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw2
6 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn Tải trọng ≥ 05 tấn2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L3
8 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L3
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw Công suất ≥ 1,7Kw4
10 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu3
11 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn Tải trọng ≥ 0,8 tấn1
12 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu2
13 Máy hàn điện ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw2
14 Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw Công suất ≥ 0,62Kw3
15 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->