Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình; Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:28:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,112,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 690,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng ≥ 02 tầng cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống PCCC, hệ thống khí sạch phòng mổ (Khí y tế và hệ thống xử lý không khí), ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,178 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.178.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công về hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện và hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyên môn hệ thống khí Y tế trung tâm hoặc hệ thống khí sạch.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống khí Y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn cắt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Nhà truyền nhiễm, nhà chống nhiễm khuẩn, nhà dinh dưỡng và một số hạng mục thiết yếu trong Dự án đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình tại khu trung tâm Y tế tỉnh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Vốn từ Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình; Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh lĩnh vực thi công PCCC; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình, hạng II trở lên (còn hiệu lực); - Đối với hàng hoá nhập khẩu: + Cam kết cung cấp Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO); + Cam kết cung cấp Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality - CQ) do Hãng sản xuất cấp; (Đối với tài liệu CO, CQ nêu trên tại thời điểm nhà thầu tham dự chưa có hàng hóa sẵn có tại Việt Nam, nhà thầu phải cam kết về việc đảm bảo cung cấp đầy đủ CO, CQ khi bàn giao trang thiết bị cho Chủ đầu tư) + Giấy chứng nhận lưu hành tự do phù hợp với Phân nhóm kỹ thuật của trang thiết bị y tế theo yêu cầu của HSMT (Theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế) + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có). + Giấy phép lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có). + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế theo quy định; + Kết quả phân loại trang thiết bị y tế; + Giấy tiếp nhận đăng ký đủ điều kiện sản xuất với sản phẩm là hệ thống khí y tế trung tâm, hệ thống khí sạch và nội thất phòng mổ + Nhà thầu thi công đạt tiêu chuẩn ISO9001:2015, ISO13485:2016 theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08.11.2021 về quản lý trang thiết bị y tế. - Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp đầy đủ giấy tờ theo quy định tại nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08.11.2021 về quản lý trang thiết bị y tế. - Uỷ quyền bán hàng theo qui định; - Cung cấp Catalogue - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa chào thầu của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc không được phép lưu hành theo quy định của nhà nước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 690.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Đường Trần Thánh Tông, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình - Số 76 phố Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình - Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,34 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,54 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,54 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,69 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,05 | m³ |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,05 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,89 | m³ |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,43 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,46 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,32 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,82 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7142 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5 | 100m² |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,29 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3 | m³ |
| 21 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,3 | m³ |
| 22 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,92 | m² |
| 23 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,2 | m² |
| 24 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,2 | m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,66 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 29 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m³ |
| 30 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,55 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,46 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,34 | m³ |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,33 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,33 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,24 | m³ |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,02 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,89 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,46 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,57 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,16 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,37 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,04 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,46 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,25 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,32 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,56 | m³ |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | m³ |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,41 | m² |
| 56 | Trát granitô gờ mũi bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 57 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m² |
| 58 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 59 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang, kích thước70*60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,64 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,51 | m² |
| 61 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 123,06 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,57 | m² |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | m³ |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông giằng tay vị lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,26 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tay vị lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 67 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,25 | m² |
| 69 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170,02 | kg |
| 70 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,59 | m² |
| 71 | Gia công thang thoát hiểm bằng sắt (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,23 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thang thoát hiểm sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,23 | tấn |
| 73 | Thép bản thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.225 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,36 | 1m² |
| 75 | Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,92 | m² |
| 76 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,11 | m² |
| 77 | Ốp tường WC gạch 300x600 cao sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 185,1 | m² |
| 78 | Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 206,34 | m² |
| 79 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm WC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,51 | m² |
| 80 | Khò giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,51 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Ống thoát nước mái qua dầm sảnh bằng thép D34 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 86 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,29 | m³ |
| 90 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m³ |
| 91 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m² |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,68 | 1m² |
| 97 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,62 | 100m² |
| 98 | Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 972 | cái |
| 99 | Gia công SX, LD thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 100 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,69 | 1m² |
| 102 | Gia công sx cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 103 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,39 | m2 |
| 104 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 105 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 106 | Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5 | m2 |
| 107 | Thanh thép giằng chống bão vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 193,56 | kg |
| 108 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,94 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 74,53 | m² |
| 110 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 936,04 | kg |
| 111 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,31 | m² |
| 112 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5 | m² |
| 113 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84,42 | m² |
| 114 | Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 104,1 | m² |
| 115 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 308,49 | m² |
| 116 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,44 | m² |
| 117 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600 cao 2400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 277,35 | m² |
| 118 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 533,81 | m² |
| 119 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 428,72 | m² |
| 120 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,16 | m² |
| 121 | Kẻ mạch lõm trang trí (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71,76 | m |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 428,94 | m |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 387,29 | m² |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146 | m² |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.183,52 | m² |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 462,47 | m² |
| 127 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,67 | m³ |
| 128 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,97 | m³ |
| 129 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,58 | m² |
| 130 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,17 | m |
| 131 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,52 | m³ |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,11 | m³ |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 134 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | 100m² |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cấu kiện |
| 136 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m² |
| 137 | Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m² |
| 138 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,15 | m² |
| 139 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,72 | m² |
| 140 | Gia công lan can đường dốc bằng inox (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,98 | m² |
| 142 | Thép lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,49 | kg |
| 143 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 144 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt đèn lốp D280-24W - 220V, (LN12N 300/24W-2000/1800lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 146 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 147 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490 | m |
| 148 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 406 | m |
| 149 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 201 | m |
| 150 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D50 (VL9050CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 151 | Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 152 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (E4FC4/8L Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 155 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 201 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PE (CV - 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 815 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 402 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV - 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490 | m |
| 164 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 60A - Icu 18kA (ABN63c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A - Icu 22kA (ABN103c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 180 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 181 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 182 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | m |
| 183 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | m |
| 184 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 185 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 186 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m³ |
| 187 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m³ |
| 188 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m³ |
| 189 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m³ |
| 190 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 191 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 194 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 196 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 212 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50/50*40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 20*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 220 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (Sen tắm nhiệt độ Inax BFV-3413T-4C hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 221 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường(30 lít 2500W SL2 30 LUX ECO 2.5 FE hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 230 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 238 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 239 | Côliê ốp ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 240 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 241 | Mang sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 242 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,41 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt ổ mạng đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 248 | Lắp đặt Điện thoại IP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 249 | Lắp đặt ổ mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 thiết bị |
| 251 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 252 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 253 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 Patchpanel |
| 254 | Lắp đặt thiết bị quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 255 | Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | 1 sợi cáp |
| 256 | Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | 1 sợi cáp |
| 257 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,5 | 10m |
| 258 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 259 | Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | Sợi |
| 260 | Lắp đặt modul Quang 10G MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 261 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 1 km cáp |
| 262 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm bảo vệ đường dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,91 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,48 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,41 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,25 | m³ |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,25 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,43 | m³ |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,07 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,86 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,55 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,53 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,86 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,12 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,22 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,28 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,47 | 100m² |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,04 | m³ |
| 19 | Xây bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m³ |
| 20 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,15 | m² |
| 21 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,03 | m² |
| 22 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,03 | m² |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,01 | 100m² |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,46 | 100m³ |
| 28 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,75 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,53 | m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,35 | m³ |
| 31 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,75 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,91 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,27 | m³ |
| 34 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,25 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,91 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,53 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,52 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,33 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,51 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,91 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,45 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,18 | tấn |
| 45 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 46 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,64 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,06 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 92,36 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,59 | m³ |
| 52 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m³ |
| 53 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,78 | m² |
| 54 | Trát granitô gờ mũi bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,8 | m |
| 55 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | m² |
| 56 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước70*60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,92 | m |
| 57 | Gia công lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 101,74 | kg |
| 59 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,06 | m² |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5 | m² |
| 61 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,22 | tấn |
| 62 | Thép bản thang thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.219,6 | kg |
| 63 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,22 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,22 | 1m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,39 | m² |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,83 | m² |
| 67 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt bàn chà, đáy bể ngâm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,76 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt bàn chà, đáy bể ngâm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 69 | Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn chà, bể ngâm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm bể ngâm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,69 | m² |
| 71 | Ốp gạch men kính 300x300 bể ngâm, bàn chà | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,83 | m² |
| 72 | Láng mái, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 212,92 | m² |
| 73 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm khu rửa, bể ngâm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,59 | m² |
| 74 | Khò giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,59 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 77 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93 | cái |
| 78 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 79 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 82 | Xây trụ gác đan chống nóng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,39 | m³ |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,08 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m² |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77 | cấu kiện |
| 87 | Gia công SX, LD thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 88 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,69 | 1m² |
| 90 | Gia công sx cửa đi 2 (4) cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m2 |
| 91 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,13 | m2 |
| 92 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,32 | m2 |
| 93 | Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | m2 |
| 94 | Thanh thép giằng chống bão vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,84 | kg |
| 95 | Gia công hoa sắt cửa 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,18 | tấn |
| 96 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.182,66 | kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,16 | m² |
| 98 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 75,45 | m² |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9 | m² |
| 100 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,93 | m² |
| 101 | Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,9 | m² |
| 102 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 204,6 | m² |
| 103 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | m² |
| 104 | Lát gạch đỏ, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch đỏ 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 73,73 | m² |
| 105 | Ốp chân tường,, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600) cao 120 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,46 | m² |
| 106 | Ốp tường, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) cao 2400 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,69 | m² |
| 107 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 606,36 | m² |
| 108 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 508,95 | m² |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,48 | m² |
| 110 | Vét chỉ mạch lõm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,24 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 456,5 | m |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 448,83 | m² |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 153 | m² |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.322,6 | m² |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 508,95 | m² |
| 116 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,58 | m³ |
| 117 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,07 | m³ |
| 118 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7 | m² |
| 119 | Trát granitô gờ mũi tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,52 | m |
| 120 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,35 | m³ |
| 121 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6 | m³ |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m² |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | cấu kiện |
| 125 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,75 | m² |
| 126 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48,65 | m² |
| 127 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,24 | m² |
| 128 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,28 | m² |
| 129 | Đắp cát đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,61 | m³ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 131 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn lốp D280-24W - 220V, (LN12N 300/24W-2000/1800lm, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 133 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 20W - 220V(BD T8L N02 M11/20Wx1-2400lm, Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 134 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Bộ máng đèn chống thấm bóng Led tuýp 1m2, 2 bóng 18Wx2 - 220V, Chụp PS, IP65 (SPW2018LT, sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 136 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490 | m |
| 137 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 138 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 139 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D50 (VL9050CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 140 | Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | hộp |
| 142 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 6MCB (E4FC3/6L Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 18MCB (E4FC14/18L Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 146 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | bộ |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VC - đơn 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 35mm2 - PE (CV - 1x35 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 50mm2 - PE.N (CV - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 406 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (CVV - 1x4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 220 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (CVV - 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 35mm2 - Phase (CVV - 1x35 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 50mm2 - Phase (CVV - 1x50 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 490 | m |
| 158 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 4 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA (BKN-b 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 18kA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 32A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 6kA (BKN-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 150A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 175A - Icu 30KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 180 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | m |
| 181 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m |
| 183 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cuộn |
| 184 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m³ |
| 185 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8 | m³ |
| 186 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,4 | m³ |
| 187 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,4 | m³ |
| 188 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 189 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71 | m |
| 190 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | m |
| 191 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 192 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 194 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 209 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 25*25;25*20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 222 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 228 | Côliê ốp ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 229 | Mang sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 230 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 231 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ mạng đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 236 | Lắp đặt Điện thoại IP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 237 | Lắp đặt ổ mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 1 thiết bị |
| 239 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 240 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 Patchpanel |
| 241 | Lắp đặt thiết bị quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 242 | Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | 1 sợi cáp |
| 243 | Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 sợi cáp |
| 244 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,5 | 10m |
| 245 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4 FO | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 246 | Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Sợi |
| 247 | Lắp đặt modul Quang 10G MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 248 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 1 km cáp |
| 249 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20mm bảo vệ đường dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,51 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | m³ |
| 3 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,84 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,49 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,49 | 100m³/km |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=1,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,07 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,35 | m³ |
| 8 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,35 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,5 | m³ |
| 10 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 90,9 | m³ |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,33 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,45 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,22 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,29 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,35 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,034 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9926 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m² |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 77,58 | m³ |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,53 | m³ |
| 21 | Xây tường bể phốt bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,43 | m³ |
| 22 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,3 | m² |
| 23 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,49 | m² |
| 24 | Trát tường trong bể phốt xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,49 | m² |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,55 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 29 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,04 | 100m³ |
| 30 | Nilong chống mất nước (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,96 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,06 | m³ |
| 33 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,58 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,41 | m³ |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,78 | m³ |
| 36 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,84 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,17 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,57 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,51 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,49 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0064 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,25 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,66 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,77 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,45 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ô văng, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,61 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,69 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 110,97 | m³ |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,19 | m³ |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,48 | m³ |
| 55 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,73 | m² |
| 56 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 68,19 | m |
| 57 | Trát dưới cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,27 | m² |
| 58 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 59 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3, kích thước 70*60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,38 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn PU) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7 | m² |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,05 | 1m² |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,46 | m² |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | m³ |
| 64 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng tay vị lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,48 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tay vị lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m² |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, tay vịn lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 67 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,11 | 1m² |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,35 | m² |
| 70 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 121,51 | m² |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m³ |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,29 | m² |
| 73 | Bê tông đá dăm, bê tông mặt bàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,05 | m³ |
| 74 | Gia cố, lắp dựng cốt thép bàn bếp, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bàn bếp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m² |
| 76 | Ốp mặt bàn bếp, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m² |
| 77 | Lát WC gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,41 | m² |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,81 | m² |
| 79 | Ốp tường WC gạch 300x600 cao sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 107,42 | m² |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,01 | m² |
| 81 | Gia công lắp đặt con sơn đỡ bàn đá granite | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 82 | Láng mái chống thấm, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 323,29 | m² |
| 83 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu chống thấm khu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,1 | m² |
| 84 | Khò giấy dầu chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,1 | m² |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,68 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 87 | Ống thoát nước mái qua dầm bằng thép D34 L=250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Đai giữ ống bằng quai nhê thép a=1000 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | cái |
| 89 | Rọ chắn rác bằng thép fi 4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6 | m³ |
| 94 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng thu hồi đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,27 | m³ |
| 95 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,42 | 100m² |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 98 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,07 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,97 | 1m² |
| 101 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0,47mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,21 | 100m² |
| 102 | Ke giữ mái tôn (tạm tính 6 cái/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.326 | cái |
| 103 | Gia công SX, LD thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 104 | Nắp tôn đậy cửa lên mái (bao gồm bản lề + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0561 | tấn |
| 107 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 108 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,4 | 1m² |
| 110 | Gia công sx cửa đi 2 (4) cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,08 | m² |
| 111 | Gia công sx cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,05 | m² |
| 112 | Gia công sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện dồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,14 | m² |
| 113 | Gia công sx cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,27 | m² |
| 114 | Gia công vách kính cố định, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7 | m² |
| 115 | Thanh thép giằng chống bão vách kính | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 134,52 | kg |
| 116 | Gia công hoa sắt cửa sổ 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,69 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61,41 | m² |
| 118 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 692,87 | kg |
| 119 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,04 | m² |
| 120 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7 | m² |
| 121 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56,9 | m² |
| 122 | Lưới thép chống nứt tại vị trí tường-cột, dầm tường cột fi 1 a20 bề rộng B=300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 94,65 | m² |
| 123 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 600x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 395,19 | m² |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08 m2 (gạch 120x600) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,78 | m² |
| 125 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,72 | m² |
| 126 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 (gạch 300x600 cao 1500) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 161,34 | m² |
| 127 | Lát gạch đỏ, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch đỏ 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,92 | m² |
| 128 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 614,61 | m² |
| 129 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 618,4 | m² |
| 130 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,66 | m² |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 651,72 | m |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 578,56 | m² |
| 133 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 257 | m² |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.580,63 | m² |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 698,05 | m² |
| 136 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,32 | m³ |
| 137 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,78 | m³ |
| 138 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,27 | m² |
| 139 | Trát granitô gờ mũi tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,94 | m |
| 140 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,68 | m³ |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | m³ |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,17 | 100m² |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | cấu kiện |
| 145 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,25 | m² |
| 146 | Trát thành rãnh xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,5 | m² |
| 147 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,18 | m² |
| 148 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m³ |
| 149 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (gạch 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,7 | m² |
| 150 | Gia công lan can inox (chỉ tính VL chính) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 151 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,98 | m² |
| 152 | Thép lan can bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,49 | kg |
| 153 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt, sải cánh 1400 - 80W-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 154 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn lốp D220-18W - 220V, QT=1260lm(LN12N 220/18W, Rạng đông hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | bộ |
| 156 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 1 bóng 20W - 220V(BD T8L N02 M11/20Wx1-2400lm, Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 157 | Bộ máng đèn Led tuýp 1m2, 2 bóng 20Wx2 - 220V(SPL2018L, sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | bộ |
| 158 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 767 | m |
| 159 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 292 | m |
| 160 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 161 | Lắp đặt ống bảo hộ chờ luồn cáp chôn ngầm đường kính ống 65/50mm(Santo hoặc tương đương): | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66 | hộp |
| 163 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (E4FC4/8L Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 164 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x800x250 dầy 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 165 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-10 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | bộ |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 61 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 6.0mm2 - PE (VCm - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 48 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (VC - đơn 1x10; 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV - 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 615 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (CVV - 1x4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6.0mm2 - Phase (CVV - đơn 6.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 767 | m |
| 174 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | cái |
| 175 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RKC 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - Icu 6kA(BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 25A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 32A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 10kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A - Icu 1.5kA (BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 35kA(ABN102c - 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 50A - Icu 18KA (ABN53c-3P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 190 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 191 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec MFM384-C đo V, A. Hz, Pf, kW, kVA, kVAr,kWh, kVArh, kVAh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 193 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | m |
| 194 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 195 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 196 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cuộn |
| 197 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m³ |
| 198 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4 | m³ |
| 199 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,4 | m³ |
| 200 | Đắp đất rãnh tiếp địa chống sét | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,4 | m³ |
| 201 | Gia công, đóng cọc chống sét V63*6 - L=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cọc |
| 202 | Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 146 | m |
| 204 | Kéo rải dây thép thoát sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 205 | Gia công kim thu sét D18- Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 206 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 207 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 212 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái (2 phao chống đầy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50/50*40mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (INAX L-284V/L-284VC Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1302S, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt téc nước Inox 2m3 (TA2000 ngang - sus304, Tân Á hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 237 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt ren trong 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 247 | Côliê ốp ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79 | cái |
| 248 | Mang sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 249 | Mang sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 250 | Mang sông D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 251 | Mang sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 254 | Lắp đặt ổ mạng đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 thiết bị |
| 256 | Lắp đặt Điện thoại IP | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 257 | Lắp đặt ổ mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 thiết bị |
| 259 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 260 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 Patchpanel |
| 261 | Lắp đặt thiết bị quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 262 | Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | 1 sợi cáp |
| 263 | Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 sợi cáp |
| 264 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,5 | 10m |
| 265 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 266 | Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | Sợi |
| 267 | Lắp đặt modul Quang 10G MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 268 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,23 | 1 km cáp |
| 269 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 270 | Lắp đặt ống chìm nhựa D20mm bảo vệ đường dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG LAN, CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ, LOA THÔNG BÁO - NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 76 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm ly | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Đầu ghi IP 64 kênh hỗ trợ RAID | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt dây loa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 71 | 10m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt loa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ mạng đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ mạng đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97 | cái |
| 10 | Lắp đặt và cài đặt micro | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt modul Quang 10G MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Module quang 1G cho tủ camera phòng CNTT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Ổ cứng 10T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1 thiết bị |
| 14 | Lắp đặt hàn nối ODF 4FO MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 15 | Lắp đặt hàn nối ODF 8FO MM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 bộ ODF |
| 16 | Lắp đặt hàn nối ODF 48FO | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 bộ ODF |
| 17 | Lắp đặt dây nhảy đồng 2m trong tủ rack | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 366 | 1 sợi cáp |
| 18 | Lắp đặt dây nhảy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 252 | 1 sợi cáp |
| 19 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch panel 24 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | 1 Patchpanel |
| 20 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | 1 km cáp |
| 21 | Lắp đặt thiết bị Router | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Cài đặt thiết bị Router | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | 1 thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Switch 24 cổng đồng uplink 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | 1 thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch 8 cổng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị tổng đài 48 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 27 | Cài đặt thiết bị tổng đài 48 kênh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 28 | Lắp đặt thiết bị quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.067,5 | 10m |
| 30 | Lắp đặt ống gen nhựa 24x14mm bảo vệ đường dây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 465 | m |
| 31 | Lắp đặt Switch core 24 cổng quang 10G | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 32 | Lắp đặt điện thoại lễ tân | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 33 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Wifi MU-MIMO chịu tải lớn dùng cho phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 34 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | 1 thiết bị |
| 35 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 15U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ rack 42U | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt màn hình giám sát - loại 55” | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo tivi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cáp đồng HDMI 3m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 sợi cáp |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ NHÀ KHÁM BỆNH KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nối ống D12mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nối ống D15mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nối ống D22mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nối ống D28mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nối ống D35mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê (22x22x22)mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê (28x28x28)mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu (22x12) mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu (28x15) mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu (28x22) mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu (35x28) mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đơn D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đơn D28 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đơn D35 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Vỏ tủ điện trong nhà loại 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1200x700x300mm, dày 1,5mm, sơn sần kem, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-36KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-25A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đồng hồ ampe kế 0-100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đồng hồ Volt kế 0-500V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt kế | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Đèn báo pha D21, 5W-220V (Đỏ - vàng - xanh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cầu chì kiểu xoáy 2A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 100A 3P+N+E | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | kg |
| 32 | Lắp đặt Bộ Đèn huỳnh quang gắn trần 2 bóng dài 1,2m, máng đèn có chụp chống ẩm, bóng đèn led tuýp công suất 2x18w-220v, chỉ số hoàn màu Ra ≥ 85, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V (bao gồm 1 mặt 2 lỗ + 2 hạt 1 chiều + đế âm). | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (bao gồm mặt nạ, đế âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt CU.XLPE.PVC.DSTA.PVC(3x35+1x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | m |
| 36 | Lắp đặt CU.PVC(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt CU.PVC(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt CU.XLPE.PVC(1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt CU.XLPE.PVC(1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt CU.PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt CU.PVC (1x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt CU.PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 43 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 45 | Máng cáp có nắp bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 150x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | m |
| 46 | Thanh đồng tiếp đất KT 300x100x5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cáp đồng tiếp địa PVC 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt Cáp đồng trần tiếp địa 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | m |
| 49 | Gia công Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cọc |
| 50 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,251 | 100m³ |
| 52 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,772 | m³ |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,359 | 100m³ |
| 54 | Vận chuyển đất 4km tiếp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,359 | 100m³/km |
| 55 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m² |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,679 | m³ |
| 57 | Ván khuôn móng cột vuông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,158 | 100m² |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,871 | m³ |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 61 | Ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,262 | 100m² |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,122 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,234 | m³ |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,423 | m³ |
| 66 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,041 | 100m² |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,05 | m³ |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,367 | 100m² |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,238 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,942 | m³ |
| 74 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,638 | m³ |
| 75 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,325 | m³ |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,109 | m³ |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,791 | m³ |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,496 | m² |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,28 | m² |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,393 | m² |
| 81 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,968 | m² |
| 82 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,25 | m² |
| 83 | Láng tam cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,86 | m² |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,496 | m² |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 108,641 | m² |
| 86 | Cửa khung thép hộp lưới Inox chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,5 | m2 |
| 87 | Lưới thép Inox chắn côn trùng+ hệ khung thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,476 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,465 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,465 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,47mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,165 | 100m² |
| 91 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,47mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 92 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,491 | 1m² |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,122 | m³ |
| 96 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,42 | m³ |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m² |
| 98 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m³ |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m² |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,033 | m³ |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,33 | m² |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,97 | m³ |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,469 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 2 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | m |
| 8 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300 | m |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 12 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 15 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 19 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bảng |
| 21 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bảng |
| 22 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 30 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 250 | m |
| 31 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 32 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 33 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 34 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 37 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 38 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bảng |
| 43 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bảng |
| 44 | Đầu báo cháy khói quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 46 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 47 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 51 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 52 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 400 | m |
| 53 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 55 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| 56 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 59 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | m |
| 60 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 63 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 64 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | bảng |
| 65 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bảng |
| G | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,841 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,947 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,039 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,609 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,406 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,292 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,869 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,135 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,135 | m³ |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,549 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,501 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,501 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.347 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,297 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,546 | m² |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,546 | m² |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,228 | 100m² |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,729 | 100m³ |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 26 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 157 | m |
| 28 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cái |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: GARA XE MÁY SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,67 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,333 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,447 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,447 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,142 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 34,15 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,839 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,168 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,684 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,061 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,48 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,48 | m³ |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,562 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,562 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1461 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1461 | tấn |
| 18 | Thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7.734,64 | kg |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,026 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép (không tính bulong chân cột) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,026 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,112 | m² |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,112 | m² |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,936 | 100m² |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,963 | 100m³ |
| 25 | Bulông liên kết chân cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 128 | cái |
| 26 | Mua và lắp đặt máng tôn thu nước dày 0.42ly khổ rộng 600 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,848 | 100m |
| 28 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | bộ |
| 32 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 237 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x2.5, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 302 | m |
| 34 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Đại rút inox rộng 12mm dầy 0.68mm, dài 200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 1 + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,293 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,098 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,934 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,529 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,153 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,546 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,207 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,329 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,321 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,399 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,151 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | 100m² |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,091 | 100m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,341 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,646 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,954 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,401 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,116 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,134 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,246 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,795 | m³ |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,902 | m³ |
| 27 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,236 | m³ |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | m³ |
| 29 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,2 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,336 | 100m² |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,464 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,084 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,393 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 36 | Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 37 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,046 | 1m² |
| 42 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | 100m² |
| 43 | Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36,438 | m² |
| 44 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,276 | m² |
| 45 | SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,046 | m2 |
| 46 | SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,118 | m2 |
| 47 | Gia công hoa sắt 12x12x1,2 (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 48 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,901 | kg |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | m² |
| 50 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,164 | m² |
| 51 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,327 | m² |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85,568 | m² |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,966 | m² |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,572 | m³ |
| 55 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,336 | m² |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 49,06 | m² |
| 57 | Kẻ mạch lõm trụ cổng, vữa XM mác 75 (VD) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,9 | m |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,6 | m² |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 139,904 | m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120,953 | m² |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,156 | 100m |
| 62 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Ống thoát nước mái cổng D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Ốp đá granít màu đỏ vào tường biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,198 | m² |
| 67 | SX, LD mảng chữ biển hiệu bằng inox hộp màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 68 | Gia công cánh cổng sắt (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 69 | Sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 289 | kg |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,738 | 1m² |
| 71 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,004 | m² |
| 72 | Bản lề + goong cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 73 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Cổng xếp tự động bằng inox 304 cao 1,5m, điều khiển từ xa không dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6,9 | m |
| 75 | Mô tơ cổng xếp không ray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | CP vận chuyển, lắp đặt cổng xếp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 77 | Barier tự động, tốc độ 6s, chiều dài cánh tay 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220V (QT-1400N cánh nhôm, Vinawind hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn hộp nổi/âm trần tán quang inox 4 bóng tuýp led T8 0,6m 10W Nhôm Nhựa (PSFD418L40, Paragon hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 1 bóng (Bộ đèn LED Tuýp SPM1018L, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 83 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,5 | m |
| 85 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 4.0mm2 - PE (VCm - đơn 4.0mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (VCm - đơn 2.5mm2, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4.0mm2 - Phase (VCm - đơn 4.0, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 (CVX/DSTA-2x2.5mm2, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,5 | m |
| 93 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 10A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,996 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,332 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,087 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,087 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,492 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,106 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,575 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,291 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,02 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,062 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,102 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,086 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,265 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,109 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,103 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,902 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,626 | m³ |
| 24 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,942 | m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,648 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,688 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,099 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,185 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,079 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,135 | tấn |
| 32 | Gia cố, lắp dựng cốt thép ô văng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,172 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,224 | 1m² |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn LD dày 0,42mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,129 | 100m² |
| 38 | Láng mái, OV, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,07 | m² |
| 39 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 (gạch 500x500) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,497 | m² |
| 40 | SX Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,046 | m2 |
| 41 | SX Cửa sổ trượt 2 cánh, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,74 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt 12x12x1,2 (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 43 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,801 | kg |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8 | m² |
| 45 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,786 | m² |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,825 | m² |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,102 | m² |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,99 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,16 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,3 | m² |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70,102 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,275 | m² |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 54 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 - 75W-220V (QT-1400N cánh nhôm, Vinawind hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Móc treo quạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m 1 bóng (Bộ đèn LED Tuýp SPM1018L, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | m |
| 61 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D20 (VL9020CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa xoắn HDPE - Đường kính D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | m |
| 63 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-T, 2x1.5mm2 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 2 cực 16A(WKG1092250, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 16A - 10kA(BKN-b 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,177 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,9 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,654 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,106 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,081 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,965 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,889 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng mongs, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,145 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,095 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m³ |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông lót nền rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,344 | m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,433 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,484 | m³ |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,263 | m³ |
| 21 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,38 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,088 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,124 | 100m² |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,259 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,083 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 30 | Láng mái, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,582 | m² |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,939 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,567 | m³ |
| 33 | SX Cửa đi bằng sắt hộp mạ kẽm bưng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt 12*12 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,562 | 1m² |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m² |
| 37 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,32 | m² |
| 38 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,608 | m² |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,398 | m² |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,676 | m² |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,9 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,6 | m² |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 53,398 | m² |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 69,784 | m² |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | 100m |
| 46 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn led tube chiếu sáng loại 1 bóng 1,2m - 20W (BD T8L N02 M21.1/20Wx1, Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23 | m |
| 52 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi, đường kính D40 (VL9040CL, Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 4-8MCB (V4FC5/8LA Sino hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Đèn báo pha 3 màu xanh, đỏ, vàng D22 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 56 | Đồng hồ tủ điện đa chức năng LCD selec VAF36 đo V,A,F | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Đầu cốt mạ đồng các loại M6-50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (VCm - đơn 2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (CV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC, tiết diện 25mm2 - PEN (CV- 1x25 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (CVV-2.5, 450/750V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - Phase (CVV- 1x16 - 0.6/1kV, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (VCm-D, Dẹt 2x1.5 - 300/500V, Trần Phú hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | m |
| 64 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Wide Series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực, có tiếp địa (Wide series, Panasonic hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A-1p-6kA (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 16A-2P-6kA(BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 10A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 15A-2P-30kA(BKN 2P, kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A-3P-18kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 75A-3P-22kA(ABN53C, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cọc |
| 74 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | m |
| 75 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | m |
| 77 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cuộn |
| 78 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6 | m³ |
| 79 | Đắp đất rãnh tiếp địa an toàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,6 | m³ |
| 80 | Máy đo lại điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,834 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,611 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,223 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,223 | 100m³/km |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,509 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,679 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,846 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,56 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,602 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,462 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,454 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,393 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,072 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng dậu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,564 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,894 | 100m² |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,39 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30,723 | m³ |
| 18 | Xây trụ dậu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,556 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,373 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,717 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,714 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,594 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 916,555 | m² |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 278,434 | m² |
| 25 | Gia công hàng rào sắt (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 364,56 | m² |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 364,56 | m² |
| 27 | Thép hình hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9.171,307 | kg |
| 28 | Thép bản hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 175,355 | kg |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 300,972 | 1m² |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.227,737 | m² |
| 31 | Tháo dỡ gạch Terrazzo lát hè (tận dụng lát lại) K tháo dỡ = 60% lắp dựng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,8 | m² |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,896 | m³ |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,896 | m³ |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,896 | m³ |
| 35 | Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 112,8 | m² |
| 36 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,896 | m³ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,067 | 100m³ |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,022 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,045 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,045 | 100m³/km |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,984 | m³ |
| 42 | Bê tông đá dăm, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,93 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,675 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,711 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,404 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, rãnh nước, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,228 | tấn |
| 47 | Đắp cát đen cống D400, ống D300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 165,819 | m³ |
| 48 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 64,398 | m³ |
| 49 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,346 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,577 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,611 | tấn |
| 52 | Láng rãnh + hố ga dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100,799 | m² |
| 53 | Trát thành rãnh + hố ga xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 321,555 | m² |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 22,351 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,908 | 100m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,917 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,461 | tấn |
| 58 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 223 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,345 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,615 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D=400mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 3,5m (Banian, Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | cột |
| 2 | Lắp xà ngang bằng thủ công, cột tròn, xà đơn ≤ 1m, Chùm Đèn CH-04-5 (Nhôm - Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | bộ |
| 3 | Đèn cầu D400 E27 - Bóng compact 3U - 20W (Nhựa PMMA trong suốt, có hoạt chất khang UV, chống vàng hóa - Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | bộ |
| 4 | Bóng compact 3U - 20W-220V (Rạng đông hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao H = 8m (Cột bát giác liền cần đơn H=8m - 3.5mm, Hapulico hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cột |
| 6 | Đèn pha led chiếu sáng sân, đường 200W - hiệu suất 100-130lm/w(VT07/200W, Vonta hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 7 | Khung móng cột O240- 4 M16*525 (Đèn Banian H3.5m) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 260*260- 4 M16*600 (Đèn pha led) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột đèn chiếu sáng, cọc thép V63*6-L=2.5m, Dây nối thép D10 - L=1.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | bộ |
| 10 | Làm tiếp địa cho tủ điện và cột đèn chiếu sáng, cọc d16-L=2.5m (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn dưới mương đất, dây đồng trần Cu(16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 670 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5125 | m³ |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,825 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,786 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Đèn báo pha D22 (Xanh, đỏ, vàng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Bulông M16*40 + rông đen | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A-6kA (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A-18kA (ABN103c, Kiểu khối, LS hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.180 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc(2*1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 584 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø 40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.180 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 584 | m |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (rãnh cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 136,675 | m³ |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3668 | 100m³ |
| 26 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 781 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*25)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ BƠM PCCC + SINH HOẠT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*25)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ TRUYỀN NHIỄM | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng NHÀ DINH DƯỠNG | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 155 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(4*10)mm2 - từ tủ hạ thế vào tủ tổng ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc(2*4)mm2 - từ tủ điện nhà bơm đến BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống HDPE xoắn - TFP Ø40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 348 | m |
| 34 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II (rãnh cáp ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,5 | m³ |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,245 | 100m³ |
| 36 | Nilon báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 140 | m |
| 37 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5 | 100m |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,25 | m³ |
| 39 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,25 | m³ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16 bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 PN16 bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi , Rumine tay gạt (Vòi đồng MIHA DN 20, Minh Hòa hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 25mm (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính 40mm (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bi tay gạt - Đường kính50mm (đồng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao đường kính 50mm (phao cơ inox 304 cho bể nước ngầm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Nối góc 90° PE D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối góc 90° PE D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối góc 90° PE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc 90° PE D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc 90° PE D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ba chạc 90° PE D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm, máy quạt các loại - Máy có khối lượng ≤0,2T | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,245 | 1 tấn |
| 55 | Máy bơm nước 1 pha 750W-220V-Q=3m3/h; H=61m(Pentax PM 80, Pentax hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Máy bơm nước 3 pha 5.5kW-380V-Q=42m3/h; H=43m(CM32-200B, Pentax hoặc tường đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển 04 bơm nước sinh hoạt 1 pha công suất bơm 0.75KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm nước sinh hoạt 3 pha công suất bơm 5.5KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Rọ bơm D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 60 | Rọ bơm D63 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | máy |
| 62 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38,675 | m³ |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3868 | 100m³ |
| 64 | Lắp đặt dây đơn cu/pvc(1.5)mm2 nối phao téc, bể ngầm đến tủ điều hiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 930 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 930 | m |
| N | HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (phần không ngập đất Knc, mtc=0,75) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,64 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép (1,17%/tháng x 0,2tháng+3,5% x 1 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 818,373 | kg |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,155 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,731 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,251 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,251 | 100m³/km |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,954 | 100m³ |
| 10 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,655 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,552 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,104 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,848 | m³ |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,756 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,797 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,313 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,119 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,083 | 100m² |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,834 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,169 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,222 | tấn |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | cái |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,468 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,316 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,441 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 117,8 | m² |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242,728 | m² |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 242,728 | m² |
| 33 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,484 | m² |
| 34 | Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,008 | m² |
| 35 | Gia công thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,201 | 1m² |
| 38 | Băng cản nước PVC rộng 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,2 | m |
| 39 | Lớp cát vàng bể lọc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,489 | m3 |
| 40 | Lớp than hoạt tính (than gáo dừa) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.368,84 | kg |
| 41 | Lớp đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,489 | m3 |
| 42 | Lớp nilong đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,222 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,019 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Máy bơm nước thả chìm có phao HSM280-1,75265(T) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | SX lưới chắn rác (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 51 | Thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,37 | 1m² |
| 53 | Gia công SX, LD nắp bể bằng tôn mạ kẽm dày 3mm (chỉ tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 54 | Thép mạ kẽm nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 204 | tấn |
| 55 | Bản lề + khóa nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,801 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,523 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,126 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,126 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,954 | 100m³ |
| 6 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,655 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,552 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,104 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,723 | m³ |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,016 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,797 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,059 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,119 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,771 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,89 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,624 | 100m² |
| 19 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,83 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,223 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,112 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,6 | m² |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,075 | m² |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,075 | m² |
| 27 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 47,328 | m² |
| 28 | Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,04 | m² |
| 29 | Gia công thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,201 | 1m² |
| 32 | Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Rải màng HDPE chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,849 | 100m2 |
| 34 | Băng cản nước PVC rộng 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,2 | m |
| 35 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,639 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,17 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,152 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,152 | 100m³/km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát ML=1,34-1,72) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,213 | 100m³ |
| 6 | Nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,591 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,912 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,824 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 37,16 | m³ |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,2 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,95 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,352 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,249 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,713 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,062 | m³ |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,527 | 100m² |
| 19 | Gia cố, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,071 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm, bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,048 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bể, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,438 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 214,92 | m² |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 326,99 | m² |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1cm, bằng vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 326,99 | m² |
| 27 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 119,712 | m² |
| 28 | Trát mặt bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 143,439 | m² |
| 29 | Gia công thang sắt D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,402 | 1m² |
| 32 | Nắp bể bằng tôn (bao gồm cả khóa + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Băng cản nước PVC rộng 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | m |
| Q | HỆ THỐNG KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ (BAO GỒM KHÍ Y TẾ VÀ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÔNG KHÍ) KHU KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ | |||
| 1 | Hệ thống khí sạch phòng mổ vô khuẩn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống máy điều hòa phòng mổ hữu khuẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống điều hòa khu hậu phẫu và chờ mổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 4 | Hệ thống dàn chai khí Oxy và phụ kiện đi kèm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Hệ thống khí nén trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 6 | Hệ thống khí hút trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Hộp van kèm báo động khu vực 4 loại khí (O, MA4, MA7, VAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ ốp tường 4 đầu khí ra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ ốp tường ổ khí AGSU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Đầu cắm nhanh cho khí oxy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 7 bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Đầu cắm nhanh cho khí hút | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cắm nhanh cho khí AGSU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG LAN, CAMERA GIÁM SÁT, ĐIỆN THOẠI NỘI BỘ, LOA THÔNG BÁO | |||
| 1 | Ổ mạng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 97 | Bộ |
| 2 | Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 33 | Bộ |
| 3 | Wifi MU-MIMO chịu tải lớn dùng cho phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Điện thoại IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 58 | Bộ |
| 5 | Điện thoại lễ tân | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ổ mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 58 | Bộ |
| 7 | Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 76 | Cái |
| 8 | Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Switch 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Switch 8 cổng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Patch panel 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17 | Bộ |
| 12 | Thanh quản lí cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 361 | Sợi |
| 14 | Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 252 | Sợi |
| 15 | Cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10.675 | Mét |
| 16 | ODF 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | ODF 8FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18 | Sợi |
| 19 | Module quang 10G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 18 | Chiếc |
| 20 | Cáp quang 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 310 | Mét |
| 21 | Tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Loa âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 24 | Dây tín hiệu âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 710 | Mét |
| 25 | Ông gen 24x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 465 | Mét |
| 26 | Tủ rack 42U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | ODF 48FO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 15 | Sợi |
| 29 | Module quang 10G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19 | Chiếc |
| 30 | Switch core 24 cổng quang 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Router | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tổng đài IP 64 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Đầu ghi IP 64 kênh hỗ trợ RAID | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Ổ cứng 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | Sợi |
| 36 | Bộ khuếch đại âm thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Micro | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Màn hình giám sát 55' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Dây HDMI 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Sợi |
| 40 | Ổ mạng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Điện thoại IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Ổ mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 45 | Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Patch panel 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Thanh quản lí cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | Sợi |
| 49 | Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | Sợi |
| 50 | Cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 305 | Mét |
| 51 | ODF 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Sợi |
| 53 | Module quang 10G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 54 | Cáp quang 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 230 | Mét |
| 55 | Tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Ông nhựa D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 34 | Mét |
| 57 | Ổ mạng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 59 | Điện thoại IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Ổ mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 61 | Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 9 | Chiếc |
| 62 | Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 63 | Patch panel 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Thanh quản lí cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 19 | Sợi |
| 66 | Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 6 | Sợi |
| 67 | Cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 305 | Mét |
| 68 | ODF 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Sợi |
| 70 | Module quang 10G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 71 | Cáp quang 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 230 | Mét |
| 72 | Tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Ông nhựa D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 95 | Mét |
| 74 | Ổ mạng đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 10 | Bộ |
| 75 | Wifi MU-MIMO gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Điện thoại IP | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Ổ mạng đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Camera IP Doom trong nhà có mic ghi âm, full hd h265 có màu buổi tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 5 | Bộ |
| 79 | Switch poe 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Switch 24 cổng đồng uplink 10G | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 81 | Patch panel 24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 82 | Thanh quản lí cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 83 | Dây nhẩy đồng 2m trong tủ rack | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 31 | Sợi |
| 84 | Dây nhẩy đồng 3m cho ổ cắm mạng và điện thoại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 22 | Sợi |
| 85 | Cáp UTP cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 305 | Mét |
| 86 | ODF 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 87 | Dây nhẩy quang MM 2M LC-LC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Sợi |
| 88 | Module quang 10G MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 89 | Cáp quang 4FO MM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 230 | Mét |
| 90 | Tủ rack 10U | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Ống nhựa D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 104 | Mét |
| S | THANG MÁY TẢI HÀNG | |||
| 1 | Thang máy tải hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | 3 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4669E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.933E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng ≥ 02 tầng cấp II trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống PCCC, hệ thống khí sạch phòng mổ (Khí y tế và hệ thống xử lý không khí), ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thi công lắp đặt hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16,178 tỷ VND - Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.178.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III | 7 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng thi công phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có trình độ đại học về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có chứng chỉ bổi dưỡng chỉ huy trưởng về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công về hệ thống phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III có hệ thống phòng cháy chữa cháy | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện và hệ thống mạng LAN của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyên môn hệ thống khí Y tế trung tâm hoặc hệ thống khí sạch.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng thi công lắp đặt hệ thống khí Y tế của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 4 | Đầm bàn ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 3 |
| 5 | Máy uốn cắt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Tải trọng ≥ 05 tấn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | Công suất ≥ 1,7Kw | 4 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62Kw | Công suất ≥ 0,62Kw | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi