Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584952-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BINH ĐOÀN 15
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel)
Số hiệu KHLCNT 20220567436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:18:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,152,662,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa >=80lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 30
5-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 30
6-Xe cút kít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 3
8-máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BINH ĐOÀN 15
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel)
Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (các hạng mục: Tường rào Khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông nhà máy thủy điện Ia krel)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thành An 89. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV TVXD hạ tầng Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD hạ tầng Gia Lai.


- Bên mời thầu: BINH ĐOÀN 15 , địa chỉ: Tổ 12, Phường Yên Thế, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN CƠ QUAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8638100m3
2Bê tông đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,435m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,034m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3752100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9522tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3646tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,3364m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3009100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3161m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0456100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1517tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7077tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V124,2886m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.079,93m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,883m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V406,6763m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.165m
18Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.722,4893m2
19Gia công thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7071tấn
20Lắp dựng thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7071tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,3821m2
22Chăng kẽm gai tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.297,6395kg
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,4838m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3338m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,15m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V423,4625m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,50041m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,44591m2
7Kính trong cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,468m2
8Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Sơn PU cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,0752m2
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,89m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
12Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V27,89lít
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1788100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875100m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,5534m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3922m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1614m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141,2913m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,20441m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,64031m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,755m2
8Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
9Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m
10Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
11Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
12Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,275m2
13Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2328100m2
16Sơn PU toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4816m2
18Cửa nhôm Skydoor XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2 cấu kiện
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
22Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388lít
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt cầu chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
36Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
42Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,4838m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3338m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,15m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V423,4625m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V378,91641m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,44591m2
7Sơn PU toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V46,0752m2
8Tháo dỡ khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
9Khung hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,7825m2
12Trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4678100m2
13Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,6m
14Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m
15Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,89m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
18Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V27,89lít
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1788100m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
28Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
30Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
31Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đé âm tường diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
35Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
39Lắp đặt cầu chì ngầm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
43Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
44Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0585m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4794m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7811m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,8028m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,17021m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,69111m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,755m2
8Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
9Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22m
10Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
11Lắp dựng dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2725m2
13Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2427100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,481m2
17Cửa nhôm Skydoor XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V5,481m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388m2
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
20Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388lít
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
22Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt cầu chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
30Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
34Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
36Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 11
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,4838m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,3338m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,15m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V418,109m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,50041m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,44591m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V146,7825m2
8Trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4678100m2
9Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V140,8m
10Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196tấn
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V27,89m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
14Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V27,89lít
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,891m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1788100m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7875100m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
24Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
25Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đé âm tường diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
31Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
35Lắp đặt cầu chì ngầm 16AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
40Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 11
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6584m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,2594m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8512m2
4Chà nhám tườngMô tả kỹ thuật theo chương V141,5363m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,17041m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,02431m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,755m2
8Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1776100m2
9Nẹp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,4m
10Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
12Sơn PU toàn bộ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,0816m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
15Sika Latex TH trộn vào vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V3,8388lít
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,83881m2
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt cầu chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
25Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
29Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
31Đôminô nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
H GIẾNG KHOAN ĐỘI 4
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
7Công đục lỗ ống chốngMô tả kỹ thuật theo chương V25m
8Lưới quấn ống chống đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,949m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Nắp sắt bảo vệ lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Máy bơm chìm 1 pha 3HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
17Cáp treo máy bơm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
18Cáp điện đồng 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163m3
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m2
28Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
30Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
I SỬA CHỮA CẦU BÊ TÔNG NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN IAKRÊL
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4073100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V340,73m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V7,7005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7005100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7005100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
9Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
11Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,37m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2218100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V48rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…53
2 Kỹ thuật công trình 1 Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Ôtô tự đổ >=7 tấn Hoạt động tốt, sẵn sang huy động2
3 Máy trộn vữa >=80lít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động2
4 Cây chống thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động30
5 Giàn giáo thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động30
6 Xe cút kít Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sang huy động3
8 máy uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
9 Máy hàn thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
10 Máy cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
11 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->