Gói thầu: Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BINH ĐOÀN 15 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:18:00 đến ngày 2022-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,152,662,636 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa >=80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 6-Xe cút kít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BINH ĐOÀN 15 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (hạng mục: Tường rào khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông Nhà máy thủy điện Ia Krel) Báo cáo kinh tế-kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa các công trình Công ty 74 (các hạng mục: Tường rào Khuôn viên cơ quan Công ty; Nhà Ban chỉ huy Đội 2, Đội 3, Đội 11; Giếng khoan Đội 4; Cầu bê tông nhà máy thủy điện Ia krel) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 15.
Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai.
Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kinh doanh Binh đoàn 15 Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Binh đoàn 15. Địa chỉ: Phường Yên Thế - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3865186 Số Fax: 0269.3865186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO KHUÔN VIÊN CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8638 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,435 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3752 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9522 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3646 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3364 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3009 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3161 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0456 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1517 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7077 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2886 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,93 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,883 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,6763 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165 | m |
| 18 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.722,4893 | m2 |
| 19 | Gia công thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3821 | m2 |
| 22 | Chăng kẽm gai tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,6395 | kg |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4838 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3338 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,15 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,5004 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4459 | 1m2 |
| 7 | Kính trong cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m2 |
| 8 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Sơn PU cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0752 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 12 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | lít |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5534 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3922 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1614 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2913 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2044 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6403 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,755 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m |
| 10 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,275 | m2 |
| 13 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2328 | 100m2 |
| 16 | Sơn PU toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4816 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Skydoor Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 22 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | lít |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4838 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3338 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,15 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,4625 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9164 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (Bao gồm cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4459 | 1m2 |
| 7 | Sơn PU toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0752 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 9 | Khung hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7825 | m2 |
| 12 | Trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100m2 |
| 13 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6 | m |
| 14 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m |
| 15 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 18 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | lít |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đé âm tường diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 35 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 44 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0585 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4794 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7811 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8028 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1702 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6911 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,755 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 10 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2725 | m2 |
| 13 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm Skydoor Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 20 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | lít |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| F | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BCH ĐỘI 11 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,4838 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3338 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,15 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,109 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,5004 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4459 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,7825 | m2 |
| 8 | Trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4678 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m |
| 10 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 14 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | lít |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,89 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1788 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (tính luân chuyển 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính lơi 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, đé âm tường diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 31 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chì ngầm 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 40 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĂN + BẾP ĐỘI 11 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6584 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2594 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8512 | m2 |
| 4 | Chà nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5363 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1704 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tính cả diện tích trám vá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0243 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,755 | m2 |
| 8 | Đóng trần tôn sóng thấp dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 9 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 10 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Sơn PU toàn bộ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0816 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 15 | Sika Latex TH trộn vào vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | lít |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8388 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led trụ 10W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 31 | Đôminô nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| H | GIẾNG KHOAN ĐỘI 4 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 7 | Công đục lỗ ống chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lưới quấn ống chống đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,949 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Nắp sắt bảo vệ lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Máy bơm chìm 1 pha 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 17 | Cáp treo máy bơm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Cáp điện đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m2 |
| 28 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 30 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| I | SỬA CHỮA CẦU BÊ TÔNG NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN IAKRÊL | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,73 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Đào đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7005 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7005 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng (Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự; Có tối thiểu 05 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử sụng, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ thuật công trình (trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã làm ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV; Có tối thiểu 02 năm liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng); có tài liệu chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện: Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình… | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ >=7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa >=80lít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 4 | Cây chống thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 30 |
| 5 | Giàn giáo thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 30 |
| 6 | Xe cút kít | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 3 |
| 8 | máy uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy đào | Hoạt động tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi