Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585502-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:11:00 đến ngày 2022-06-10 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7699E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô chở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Đường liên thôn Khòn Sâu - Lũng Ca - Lũng Luông, xã Thượng Cường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đối với ô tô). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh bằng - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 74,5421 | m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 245,9416 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 49,3562 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 49,3562 | m3 |
| C | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 905,1831 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 811,9284 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 318,7533 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 318,7533 | m3 |
| 5 | Phá hàng rào đá xếp | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | ca |
| D | Vận chuyển đất, đá đổ đi | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2.950,1335 | m3 |
| E | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 387,2257 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3.485,0311 | m3 |
| F | - Mặt đường BTXM M250, dày 18cm | |||
| G | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 113,5358 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 367,6467 | m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 18,1447 | m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 18,1447 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ - đường cũ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 111,7066 | m3 |
| H | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1.330,7518 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt cách ly | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7.393,0655 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 788,3803 | m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,7361 | m3 |
| 5 | Nhựa đường | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1.152,2279 | kg |
| 6 | Cắt khe | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1.839 | m |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 884,4066 | m2 |
| I | - Công trình thoát nước: | |||
| J | Cống bản L0 = 0.5m | |||
| 1 | Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm (HS: 0.6) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5,1 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 42,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 13,1 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,76 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 90,36 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 8,24 | kg |
| 8 | Bê tông thân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, thân cống | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 19,55 | m2 |
| 10 | Xây hố thu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5,91 | m3 |
| 11 | Xây tường đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,9 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 16,2 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đậy | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2,32 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đậy | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 271,64 | kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm đậy | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn tấm đậy | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 11,72 | m2 |
| K | Cống tròn đặt tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 24 | 1 đoạn ống |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% x giá trị xây lắp dự thầu | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7699E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên; | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc chuyên ngành về môi trường. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ hoặc kinh tế xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Ô tô chở đất | Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi