Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220576780-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220429923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-28 08:30:00 đến ngày 2022-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,669,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển TBA, cột điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 05 đến 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50M3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng + đảm bảo giao thông
Đường trục xã Tân Dân (đoạn từ thôn Đồng Phố đi thôn Gia Phú)
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (từ nguồn đấu giá QSD đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Q&D Việt Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (đại diện chủ đầu tư là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên); Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên huyện Phú Xuyên Thành phố Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ8,13810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép0,637m3
3Đào nền đường, đất cấp IV0,057100m3
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc91,698m3
5Đào nền đường, đất cấp I8,253100m3
6Đào nền đường, đất cấp II2,966100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,950,821100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9542,323100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất đồi)37,829100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km,9,17100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km,2,145100m3
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cư ly 5km,0,637100m3
B MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 1)
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường4,575100m2
2Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 3001.267,74m3
3lớp ninong cách ly5.762,47m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm7,365100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 15cm8,644100m3
C THOÁT NƯỚC ĐỌC ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, đất cấp II0,727100m3
2Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,900,188100m3
3Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,950,006100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km,0,539100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,01m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,289100m2
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 13,56m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7528,63m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75132,65m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,833100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,434tấn
12Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2506,65m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,371100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,023tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2507,09m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu95,2cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,523100m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=89mm17,44cái
19Đào móng công trình, đất cấp II0,126100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,026100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km,0,126100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,78m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,024100m2
24Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,17m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,83m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,32m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 753,2m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,07100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,038tấn
30Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2500,56m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,087tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,61m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá3,8m3
2Đào xúc đất, đất cấp I0,27100m3
3Phá đất bờ vây0,27100m3
4Bơm tát nước1,5ca
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,5m3
6Đào đất móng , rộng 13,898m3
7Đào xúc đất, đất cấp I1,251100m3
8Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)0,154100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km,1,236100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV, cư ly 5km,0,063100m3
11Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất đồi)2,254100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 20,525100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,37m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,075100m2
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 5,71m3
16Cống tròn D4007m
17Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=400mm7đoạn ống
18Nối ống bê tông, đường kính 400mm6mối nối
19Đế cống tròn D40012cái
20Đế cống tròn D50012cái
21Cống hộp 1,2x1,2m21m
22Lắp đặt cống hộp đúc sẵn nối, đoạn cống dài 1m, quy cách 1200x2000mm21đoạn cống
23Nối cống hộp đơn, quy cách 1200x1200mm20mối nối
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1008,52m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 15,37m3
26Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng2,4m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,426100m2
28Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 6,9m3
29Máy đóng mở V1 - giàn van 5002bộ
30Bu lông các loại30cái
31Giăng cao su tấm0,352m2
32Nẹp cao su1,2m
33Gia công hệ khung dàn0,089tấn
34Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,096tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,09tấn
36Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,1tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,26m2
38Máy đóng mở V1 - giàn van 12001bộ
39Bu lông các loại220.0
40Giăng cao su tấm0,08m2
41Gioăng cao su củ tỏi4m
42Gia công hệ khung dàn0,093tấn
43Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,163tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,093tấn
45Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,163tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,72m2
E KÈ ĐÁ HỘC (TUYẾN 1)
1Đào xúc đất, đất cấp I6,396100m3
2Bơm tát nước30ca
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km,13,242100m3
4Đào xúc đất, đất cấp I20,088100m3
5Phên nứa chắn đất2.008,83m2
6Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 16,74100m
7Đào đất móng , rộng 482,734m3
8Đào xúc đất, đất cấp I43,446100m3
9Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,859,421100m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I, cư ly 5km,38,852100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1.120,341100m
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax280,09m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1001.459,72m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 772,43m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 1001.317,79m3
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa341,32m2
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,587100m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 49,3m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75454,9m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75224,09m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,538100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,69tấn
23Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2505,83m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,957100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,375tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,061tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,05m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu69cấu kiện
F BIỀN BÁO
1Biển báo tam giác cạnh 700mm19cái
2Biển báo tròn 700mm1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm20cái
G CỌC TIÊU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 16,848m3
2Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,950,14100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II, cư ly 5km,0,28100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,296100m2
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 11,543m3
6Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m180cái
H GỜ GIẢM TỐC
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm14,625m2
I CỐNG HỘP BTCT 2X2,5M
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá1,5m3
3Đào xúc đất, đất cấp I0,9100m3
4Đào xúc đất, đất cấp I0,9100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,4100m
6Phên nứa72m2
7Bạt ngăn nước48m2
8Bơm nước2ca
9Đào đất móng , rộng 18,713m3
10Đào xúc đất, đất cấp I1,684100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,544100m3
12Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 18,45100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax9,01m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,03100m2
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 9,23m3
16Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 10019,36m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,193100m2
18Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày 33,08m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 4,838tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,072100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,602tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,5m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T198,03m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T198,03m3
J KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng , rộng 8,283m3
2Đào xúc đất, đất cấp I0,745100m3
3Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,850,276100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 21,123100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,28m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7534,5m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 7556,48m3
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa7,78m2
9Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược0,52m2
10Ống nhựa thoát nước D903m
11Vận chuyển đất đổ đi bằng xe 2,5T, phạm vi 1000m55,22m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,64m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,8m2
3Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn nút, đảo bằng thủ công32,8m2
L TẤM BẢN BTCT 2,3X4M
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 3,106m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,32m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,32m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,117100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,139tấn
6Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,84m3
7Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất đồi)1,255100m3
8Đào xúc đất, đất cấp I97,254100m3
M TRUNG CHUYỂN
1Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m384,411100m3
2Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao1.195,84tấn
3Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại45,4651000v
4Vận chuyển phế thải19.246,341m3
N DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP)
1Chống sét 22kV (CS (LA)-22kV-10kA (TOV >= 10s))1bộ
2Cáp bọc 22kV-Cu/XLPE/PVC1x50mm224m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp15cái
4Dây đồng mềm M35 (tiếp địa vỏ máy, vỏ tủ, chống sét)6,5m
5Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp12cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (14.33kg/bộ)114,64kg
7Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1.26kg/m)31,5kg
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến xuyên tâm TBA 22kV(42.22kg/bộ)42,22kg
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-22KV (23.31kg/bộ)46,62kg
10Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI+XCSV-22kV (56.72kg/bộ)56,72kg
11Giá đỡ máy biến áp 22KV (219.7kg/bộ)219,7kg
12Ghế thao tác trạm treo 22kV (151.97kg/bộ)151,97kg
13Thang trèo (34.38kg/bộ)34,38kg
14Nối đất xà đỡ thiết bị (32.05kg/HT)32,05kg
15Giá đỡ tủ hạ thế (28.3kg/bộ)28,3kg
16Thang đỡ cáp hạ thế từ MBA sang tủ hạ thế trạm treo (68.95kg/bộ)68,95kg
17Sứ hạ thế A308quả
18Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy 25A1bộ
19Chụp cực trung thế MBA Silicon1bộ
20Chụp cực hạ thế MBA Silicon1bộ
21Chụp SI Silicon1bộ
22Chụp CSV Silicon1bộ
23Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8.5 cột liền (cột TBA)2cột
24Sứ đứng 22kV cả ty10quả
25Chuỗi néo thủy tinh 22kV đủ phụ kiện3quả
26Kẹp hotline dùng cho dây 70-1203cái
27Kẹp quai ép đồng nhôm, dùng cho dây 70-1203cái
28Ống nhựa xoắn HDPE D40/306m
29Biển báo các loại2cái
30Khóa Việt Tiệp1cái
31Băng dính màu8cuộn
32Keo bọt nở 750ml1bình
O DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Cột bê tông ly tâm cao 14m, chịu lực 132cột
2Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2153m
3Xà néo dây cột kép dọc xuyên tâm X2C-35KD-L (78.77kg/bộ)78,77kg
4Xà lánh cột kép ngang X2N3-22KN (74.57kg/bộ)74,57kg
5Giằng cột đúp (50.05kg/bộ)50,05kg
6Sứ đứng 22kV cả ty2quả
7Chuỗi néo thủy tinh 22kV đủ phụ kiện9quả
8Ghíp nhôm 3 bulong dây AC-25-150mm218cái
9Tiếp địa đường dây RC-1 (18,12kg/bộ)18,12kg
P DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN VẬT LIỆU ĐƯỜNG CÁP VẶN XOẮN HẠ THẾ)
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3/190 NPC5cột
2Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95-120mm215bộ
3Móc treo cho kẹp xiết15cái
4Đai thép + Khóa đai đường trục45bộ
5Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp văn xoắn LV-ABC 50-120, 2 bulong15bộ
6Ghíp bọc cách điện dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 50 - 120mm2, loại 1 Bulông2bộ
7Đai thép + Khóa đai hòm công tơ18bộ
Q DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại 1máy
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp 1tủ
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,810cọc
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)2,510m
6Lắp đặt xà thép0,1456tấn
7Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác0,406tấn
8Lắp đặt giá đỡ0,1293tấn
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
10Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 21m
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
12Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 10m
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
14Kéo rải dây điện và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện0,065100m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
16Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV1bộ
17Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV22cái
18Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, loại 4 sứ2bộ
19Lắp biển báo, Chiều cao lắp đặt =2bộ
20Lắp đặt cột bê tông2cột
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 9,6m3
22Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,859,6m3
23Móng cột MT-42Móng
R DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =2cột
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 0,15km
3Lắp đặt xà X2C-22KD-L lên cột1bộ
4Lắp đặt xà X2C-22KN-L lên cột2bộ
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV0,210 sứ
6Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 9bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,144m3
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,850,144m3
10Móng cột MTK-41Móng
S DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ)
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =5cột
2Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp 0,3Km
3Móng đơn cột BTLT 8.5m1Móng
4Móng kép cột BTLT 8.5m2Móng
T DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN THU HỒI)
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 0,066Km
3Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg2Bộ
4Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn710 sứ
5Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 61 bộ cách điện
6Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
7Thay xa cho cột hình II, A, trọng lượng xà 140kg5Bộ
8Thay xà néo, trọng lượng xà 100kg4Bộ
9Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 35kV. thay trên cột, cột tròn2,210 sứ
10Thay cột bê tông, chiều cao cột 4cột
11Thay cáp vặn xoắn, tiết diện cáp 0,3Km
12Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 321 m
13Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
14Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 3hộp
U HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 04KV
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,24100m2
2Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15024,916m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 1,55m3
4Cột BTLT -10/5.031cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột31cột
6Đánh số cột3,110 cột
7Đào đất móng , rộng 5,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,2m3
9Thép gia công tiếp địa1.189,881kg
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,510 cọc
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm4,01100kg
12Đầu cốt đồng33đầu
13Dây đồng bọc PVC-M5016,5m
14Ghíp GN-233Cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,310 đầu cốt
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 1km/dây
17kẹp xiết cáp33cái
18Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC 3,3cái
19Móc treo33cái
20Ghíp GN266cái
21Đai thép + khóa đái34cái
22Thay cột bê tông. Chiều cao cột 311 cột
23Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,1291km / 1dây
24Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây 0,0771km / 1dây
V HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Nhân công đảm bảo giao thông300công
2Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m)290,7kg
3Dây phản quang607,5m
4Đèn cảnh báo giao thông24cái
5Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W24bộ
6Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm (theo thông báo số 648/BCT)3.110,4kw
7Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0)252,5m
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng 0,34m3
9Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác4cái
10Cột biển báo D88mm cao 3.5m14m
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/xây dựng đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực,- Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần di chuyển TBA, cột điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Đã trực tiếp tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) 05 đến 10 Tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 09 tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 0,4 m32
4 Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 9T1
5 Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 25T1
6 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 110CV1
7 Máy rải cấp phối đá dăm (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) ≥ 50M31
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
9 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
11 Máy đầm bàn ≥1kW1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
14 Máy hàn điện ≥ 23 kw1
15 Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
17 Máy trộn vữa ≥ 150l1
18 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->