Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 13:37:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.456.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách quản lý hồ sơ, là Kỹ sư xây dựng đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 250l (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi 110CV (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ > = 7 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Khắc phục, sửa chữa Kè chống sạt lở Sân vận động xã Đắc Pring 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý và thực hiện Chương Trình 135 huyện Nam Giang, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68, số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0979914760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 409,0275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 714,7726 | m2 |
| 3 | Móng tường chắn bê tông đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 254,2602 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 204,8171 | m2 |
| 5 | Đệm vữa ximăng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 231,256 | m2 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60,57 | m2 |
| B | Tầng lọc | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,0958 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 92,0287 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 2,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 94,3 | m |
| 4 | Đắp đất sét dẻo | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13,255 | m3 |
| C | Thi công | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.003,6505 | m3 |
| 2 | Đào phá đá cấp 4 hố móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52,8237 | m3 |
| 3 | Xúc đá hố móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52,8237 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hố móng đỏ đi cự ly 300m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 52,8237 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.124,2615 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 tại mỏ bằng máy đào đổ lên ô tô | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 266,765 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 để đắp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 266,765 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.228.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.456.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm+ Hợp đồng thi công có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng thi công)+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng là Kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Phụ trách quản lý hồ sơ, là Kỹ sư xây dựng đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công)(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW (máy) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn 250l (máy) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l (máy) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 5 | Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (máy) | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (máy) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW (máy) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi 110CV (máy) | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ > = 7 tấn (chiếc) | Còn sử dụng tốt, có đầy đủ đăng kiểm, kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi