Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, bms, hệ thống chiller và cung cấp hóa chất cho hệ thống tháp giải nhiệt tại Bệnh viện Ung Bướu - Cơ sở 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586308-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, bms, hệ thống chiller và cung cấp hóa chất cho hệ thống tháp giải nhiệt tại Bệnh viện Ung Bướu - Cơ sở 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220577339
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:29:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,994,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hệ thống điều hòa không khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điện lạnh.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát
E-CDNT 1.2 Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, bms, hệ thống chiller và cung cấp hóa chất cho hệ thống tháp giải nhiệt tại Bệnh viện Ung Bướu - Cơ sở 2 năm 2022
Bảo trì hệ thống điều hòa không khí, tủ điện, bms, hệ thống chiller và cung cấp hóa chất cho hệ thống tháp giải nhiệt tại Bệnh viện Ung Bướu - Cơ sở 2 năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu, địa chỉ: Số 03 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG, địa chỉ: 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP. HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát , địa chỉ: 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu, địa chỉ: Số 03 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Theo yêu cầu tại E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Bệnh viện Ung Bướu, địa chỉ: Số 03 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Vạn Thiên Phát, địa chỉ: Số 54/41 Đào Duy Anh, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Ung Bướu, địa chỉ: Số 03 Nơ Trang Long, Phường 7, Quận Bình Thạnh, Tp.HCM, SĐT: 028 3843 3021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM, SĐT: 028 3829 3179. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hệ thống xử lý nước giải nhiệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
2 Bơm nước lạnh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
3 Bơm nước giải nhiệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
4 Bơm bù nước Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
5 Tháp giải nhiệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Bộ 4
6 Bể chứa nước bù Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Bể 1
7 Máy làm lạnh giải nhiệt nước 19XR (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 3 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
8 Máy làm lạnh giải nhiệt nước 19XRV (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
9 Bảo trì định kỳ hệ thống BMS liên quan đến hệ điều hoà không khí Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Hệ 1
10 Hoá chất chống ăn mòn và cáu cặn cho hệ thống tháp giải nhiệt Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Kg 1.200
11 Hoá chất diệt rong rêu, vi sinh cho hệ thống tháp giải nhiệt Non-Oxidizing (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Kg 1.300 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
12 Hoá chất diệt rong rêu, vi sinh cho hệ thống tháp giải nhiệt Non-Oxidizing (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Kg 1.900 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
13 AHU thường Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Bộ 33
14 AHU phòng mổ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Bộ 26
15 FCU Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1.187
16 Quạt thông gió Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 413
17 Quạt chắn gió Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 21
18 FSDB2-JFAN (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
19 DB-FCP-B2-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
20 DB-FCP-B2-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
21 DB-FCP-B2-3 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
22 DB-FCP-B2-4 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
23 FSDB1-FAN (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
24 DB-FCP-B1-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
25 DB-FCP-B1-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
26 FSDB2-FAN (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
27 DB-FCP-B2-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
28 DB1-B1/YHHN/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
29 DB1-B1/YHHN/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
30 DB1-B1/CYC/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
31 DB1-B1/CYC/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
32 DB1-B1-WASH-LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
33 DB1-B1/VLPX/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
34 DB2-B1/TTTL/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
35 DB2-B1/GEN2/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
36 DB2-B1/KD/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
37 DB2-B1/GEN/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
38 AHU-B1-CYC1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
39 AHU-B1-CYC2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
40 AHU-B1-VLPX (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
41 AHU-B1-YHHN (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
42 AHU-B1-KSNK 1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
43 AHU-B1-KSNK 2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
44 AHU-B1-KD 1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
45 AHU-B1-KD 2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
46 AHU-B1-KD 3 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
47 AHU-B1-KD 4 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
48 DB1-L1/CC/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
49 DB1-L1/PK1/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
50 DB1-L1/XN/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
51 DB1-L1/PK2/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
52 DB-FCP-L1-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
53 DB1-L1/CC/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
54 DB2-L1/W3/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
55 DB2-L1/W4/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
56 DB2-L1/CDHA/LP1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
57 DB2-L1/CDHA/LP2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
58 DB-FCP-L1-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
59 DB2-L1/GEN2/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
60 AHU-L1-XN (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
61 AHU-L1-CC-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
62 AHU-L1-CC-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
63 DB2-L2/TBG/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
64 AHU-L2-NS (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
65 AHU-L2-ICU 1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
66 AHU-L2-ICU 2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
67 AHU-L2-KVT (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
68 AHU-L2-TBG 1, 4 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 2 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
69 AHU-L2-TBG 2, 3, 5, 6,7 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
70 AHU-L2-TBG 8 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
71 AHU-L2-TBG 9 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
72 DB1-L3/HS/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
73 DB1-L3/SH/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
74 DB1-L3/DD/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
75 DB1-L3/HC/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
76 DB1-L3/HT/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
77 DB1-L3/SH/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
78 DB2-L3/W3/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
79 DB2-L3/W4/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
80 DB2-L3/VLTL/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
81 DB-FCP-L3-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
82 DB2-L3/GEN2/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
83 DB2-L3/AHU/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
84 AHU-L3-HS (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
85 AHU-L3-XN1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
86 AHU-L3-XN2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
87 AHU-L3-XN3 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
88 AHU-L3-XN4 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
89 AHU-L3-XN5 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
90 AHU-L3-CL (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
91 AHU-OT-01; 16 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 16 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
92 DB AHU-L3-HL-1;7 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 7 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
93 DB1-L4/W1/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
94 DB1-L4/W1/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
95 DB2-L4/GEN1/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
96 DB-FCP-L4-1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
97 DB-FCP-L4-2 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
98 DB2-L4/W3/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
99 DB2-L4/W4/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
100 DB2-L4/GEN2/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
101 DB-FCP-L4-3 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
102 DB1-L5÷9/W1/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
103 DB1-L5÷9/W2/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
104 DB1-L5÷9/GEN1/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
105 DB2-L5÷9/W3/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
106 DB2-L5÷9/W4/LP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
107 DB2-L5÷9/GEN2/ELP (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 5 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
108 DB1-SAF (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
109 DB2-SAF (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
110 DB-SYN-3.1 (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
111 MCC-PUM-CH (hoặc tương đương), đang được sử dụng tại bệnh viện. Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Tủ 1 “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.748.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu:+Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), cung cấp dịch vụ tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có cung cấp dịch vụ bảo trì hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp hệ thống điều hòa không khí), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thanh quyết toán: 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh Hoặc Kế toán Hoặc Kinh tế Hoặc Tài chính.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc Cơ khí hoặc Điện lạnh.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Mẫu số 11C Webform trên Hệ thống).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->