Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ - Viên chức và người lao động năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586289-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ - Viên chức và người lao động năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220586228
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:26:00 đến ngày 2022-06-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.654.702.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng Khám sức khoẻ cho cơ quan, doanh nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bác sỹ khám Nội khoa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa II hoặc thạc sỹ y khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Nội khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ khám đa khoa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ y khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Đa khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ khám Phụ khoa
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Phụ khoa
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành xét nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ - Viên chức và người lao động năm 2022
Khám sức khỏe định kỳ cho Cán bộ - Viên chức và người lao động năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Giấy phép hoạt động ngành, nghề khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Sơn, Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Minh Đức, Trưởng phòng Quản trị Thiết bị Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Minh Đức, Trưởng phòng Quản trị Thiết bị Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh – 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5 – Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám tổng quát các chuyên khoa Theo chương V E-HSMT người 827
2 Chụp Xquang Phổi thẳng Theo chương V E-HSMT người 827
3 Điện tâm đồ Theo chương V E-HSMT người 827
4 Siêu âm tổng quát bụng Theo chương V E-HSMT người 827
5 Xét nghiệm Công thức máu Theo chương V E-HSMT người 827
6 Xét nghiệm Tổng phân tích nước tiểu Theo chương V E-HSMT người 827
7 Xét nghiệm SGOT Theo chương V E-HSMT người 827
8 Xét nghiệm SGPT Theo chương V E-HSMT người 827
9 Xét nghiệm GGT Theo chương V E-HSMT người 827
10 Xét nghiệm Đường huyết lúc đói Theo chương V E-HSMT người 827
11 Xét nghiệm Urê Theo chương V E-HSMT người 827
12 Xét nghiệm Creatinine Theo chương V E-HSMT người 827
13 Xét nghiệm Acid uric Theo chương V E-HSMT người 827
14 Xét nghiệm Cholesterol Theo chương V E-HSMT người 827
15 Xét nghiệm Triglyceride Theo chương V E-HSMT người 827
16 Xét nghiệm HDL Theo chương V E-HSMT người 827
17 Xét nghiệm LDL Theo chương V E-HSMT người 827
18 Các dịch vụ dành cho nữ: Khám phụ khoa Theo chương V E-HSMT người 425
19 Các dịch vụ dành cho nữ: Siêu âm tuyến vú Theo chương V E-HSMT người 425
20 Các dịch vụ dành cho nữ: Soi tươi Theo chương V E-HSMT người 425
21 Các dịch vụ dành cho nữ: PAP'S (tìm tế bào ung thư cổ tử cung) Theo chương V E-HSMT người 425
22 Các dịch vụ làm thêm cho nữ>45 tuổi: Tầm Các dịch vụ làm thêm cho nữ>45 tuổi: soát ung thư vú (CA15.3) Theo chương V E-HSMT người 119
23 Các dịch vụ làm thêm cho nữ>45 tuổi: Tầm soát ung thư buồng trứng ( CA125) Theo chương V E-HSMT người 119
24 Các dịch vụ làm thêm cho nữ>45 tuổi: Tầm soát bệnh tiểu đường (HBA1C ) Theo chương V E-HSMT người 119
25 Các dịch vụ làm thêm cho nữ>45 tuổi: Tầm soát ung thư đại tràng (CEA) Theo chương V E-HSMT người 119
26 Các dịch vụ làm thêm cho nam>48 tuổi: Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt (PSA) Theo chương V E-HSMT người 93
27 Các dịch vụ làm thêm cho nam>48 tuổi: Tầm soát bệnh tiểu đường (HBA1C ) Theo chương V E-HSMT người 93
28 Các dịch vụ làm thêm cho nam>48 tuổi: Tầm soát ung thư đại tràng (CEA) Theo chương V E-HSMT người 93
29 Tư vấn sức khỏe Theo chương V E-HSMT người 827
30 Tổng kết hồ sơ Theo chương V E-HSMT người 827
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6547025E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.654.702.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 330.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng Khám sức khoẻ cho cơ quan, doanh nghiệp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bác sỹ khám Nội khoa 5 Bác sỹ chuyên khoa II hoặc thạc sỹ y khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Nội khoa1010
2 Bác sỹ khám đa khoa 5 Bác sỹ chuyên khoa I hoặc thạc sỹ y khoa trở lên, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Đa khoa1010
3 Bác sỹ khám Phụ khoa 4 Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Phụ khoa1010
4 Bác sỹ Chẩn đoán hình ảnh 4 Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh1010
5 Bác sỹ Phân tích kết quả xét nghiệm 5 Sau đại học, có chứng chỉ hành nghề chuyên ngành xét nghiệm77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->