Gói thầu: Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220581707-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
Số hiệu KHLCNT 20220507526
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 15:14:00 đến ngày 2022-06-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,371,331,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556.997.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.979.793.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt/Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt /Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật tự động hóa- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí/ Công nghệ kỹ thuật cơ khí+ Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo.+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.+ Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy địnhTrong đó:- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hoà không khí và thông gió (HVAC) nhà B01, B02, B03, B04, B06, B08, B09, B10 tại trụ sở Bộ - 47 Phạm Văn Đồng
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng, địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần, Bộ Công an, Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.232.0569
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội;
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 157 Nhà B01 - Bảo trì FCU
2 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 157
3 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 157
4 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 157
5 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 157
6 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 157
7 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 157
8 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 157
9 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 157
10 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 157
11 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 157
12 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 157
13 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 157
14 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 157
15 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 157
16 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 157
17 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 157
18 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 157
19 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 157
20 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 157
21 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 157
22 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 157
23 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 157
24 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 157
25 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 157
26 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 157
27 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 157
28 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
29 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B01 - Bảo trì AHU
30 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
31 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
32 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
33 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
34 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
35 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
36 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
37 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
38 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
39 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
40 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
41 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
42 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
43 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
44 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
45 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
46 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
47 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
48 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
49 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
50 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
51 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
52 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
53 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
54 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
55 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
56 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
57 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
58 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
59 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
60 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
61 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
62 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
63 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
64 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
65 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
66 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
67 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
68 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
69 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
70 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
71 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
72 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
73 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
74 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
75 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
76 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
77 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
78 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
79 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
80 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
81 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
82 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
83 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B01 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
84 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
85 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
86 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
87 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
88 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
89 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
90 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
91 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
92 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
93 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
94 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
95 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
96 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
97 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
98 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
99 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
100 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
101 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
102 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
103 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
104 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
105 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
106 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
107 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
108 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
109 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
110 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
111 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
112 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
113 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
114 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
115 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
116 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
117 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
118 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
119 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
120 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
121 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
122 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
123 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
124 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
125 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
126 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
127 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
128 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
129 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
130 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
131 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
132 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
133 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B01 - Bảo trì bơm nước lạnh
134 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
135 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
136 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
137 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
138 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
139 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
140 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
141 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
142 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
143 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
144 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
145 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
146 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
147 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
148 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
149 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B01 - Bảo trì quạt
150 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
151 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 2
152 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
153 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
154 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
155 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
156 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
157 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
158 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 2
159 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
160 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
161 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
162 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
163 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
164 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
165 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
166 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 2
167 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
168 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 2
169 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
170 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 160 Nhà B02 - Bảo trì FCU
171 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 160
172 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 160
173 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 160
174 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 160
175 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 160
176 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 160
177 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 160
178 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 160
179 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 160
180 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 160
181 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 160
182 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 160
183 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 160
184 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 160
185 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 160
186 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 160
187 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 160
188 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 160
189 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 160
190 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 160
191 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 160
192 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 160
193 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 160
194 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 160
195 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 160
196 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 160
197 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
198 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B02 - Bảo trì AHU
199 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
200 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
201 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
202 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
203 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
204 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
205 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
206 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 2
207 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 2
208 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 2
209 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
210 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 2
211 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
212 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
213 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
214 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 2
215 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
216 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 2
217 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 2
218 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
219 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
220 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 2
221 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 2
222 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
223 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
224 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
225 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
226 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
227 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 2
228 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 2
229 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
230 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
231 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
232 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
233 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
234 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
235 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
236 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
237 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
238 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
239 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
240 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
241 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
242 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
243 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
244 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
245 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
246 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
247 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
248 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
249 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 2
250 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
251 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau,sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
252 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B02 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
253 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
254 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
255 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
256 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
257 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
258 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
259 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
260 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
261 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
262 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
263 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
264 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
265 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
266 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
267 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
268 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
269 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
270 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
271 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
272 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
273 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
274 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
275 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
276 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
277 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
278 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
279 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
280 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
281 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
282 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
283 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
284 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
285 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
286 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
287 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
288 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
289 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
290 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
291 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
292 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
293 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
294 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
295 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
296 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
297 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
298 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
299 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
300 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
301 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
302 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B02 - Bảo trì bơm nước lạnh
303 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
304 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
305 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
306 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
307 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
308 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
309 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
310 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
311 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
312 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
313 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
314 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
315 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
316 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
317 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
318 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B02 - Bảo trì quạt
319 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
320 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 2
321 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
322 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
323 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
324 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
325 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
326 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
327 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 2
328 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
329 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
330 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
331 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
332 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
333 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
334 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
335 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 2
336 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
337 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 2
338 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
339 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 128 Nhà B03 - Bảo trì FCU
340 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 128
341 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 128
342 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 128
343 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 128
344 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 128
345 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 128
346 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 128
347 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 128
348 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 128
349 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 128
350 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 128
351 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 128
352 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 128
353 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 128
354 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 128
355 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 128
356 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 128
357 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 128
358 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 128
359 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 128
360 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 128
361 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 128
362 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 128
363 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 128
364 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 128
365 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 128
366 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
367 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B03 - Bảo trì AHU
368 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
369 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
370 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
371 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
372 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
373 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
374 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
375 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
376 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
377 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
378 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
379 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
380 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
381 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
382 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
383 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
384 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
385 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
386 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
387 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
388 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
389 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
390 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
391 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
392 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
393 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
394 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
395 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
396 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
397 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
398 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
399 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
400 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
401 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
402 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
403 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
404 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
405 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
406 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
407 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
408 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
409 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
410 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
411 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
412 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
413 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
414 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
415 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
416 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
417 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
418 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
419 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
420 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
421 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B03 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
422 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
423 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
424 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
425 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
426 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
427 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
428 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
429 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
430 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
431 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
432 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
433 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
434 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
435 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
436 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
437 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
438 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
439 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
440 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
441 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
442 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
443 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
444 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
445 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
446 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
447 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
448 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
449 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
450 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
451 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
452 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
453 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
454 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
455 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
456 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
457 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
458 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
459 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
460 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
461 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
462 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
463 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
464 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
465 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
466 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
467 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
468 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
469 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
470 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng(băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
471 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B03 - Bảo trì bơm nước lạnh
472 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
473 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
474 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
475 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
476 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
477 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
478 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
479 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
480 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
481 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
482 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
483 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
484 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
485 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
486 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
487 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B03 - Bảo trì quạt
488 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
489 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 2
490 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
491 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
492 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
493 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
494 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
495 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
496 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 2
497 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
498 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
499 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
500 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
501 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
502 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
503 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
504 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 2
505 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
506 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 2
507 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì: Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
508 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 159 Nhà B04 - Bảo trì FCU
509 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 159
510 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 159
511 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 159
512 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 159
513 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 159
514 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 159
515 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 159
516 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 159
517 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 159
518 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 159
519 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 159
520 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 159
521 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 159
522 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 159
523 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 159
524 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 159
525 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 159
526 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 159
527 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 159
528 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 159
529 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 159
530 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 159
531 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 159
532 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 159
533 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 159
534 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 159
535 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
536 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B04 - Bảo trì AHU
537 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
538 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
539 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
540 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
541 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
542 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
543 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
544 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
545 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
546 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
547 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
548 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
549 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
550 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
551 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
552 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
553 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
554 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
555 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
556 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
557 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
558 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
559 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
560 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
561 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
562 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
563 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
564 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
565 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
566 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
567 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
568 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
569 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
570 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
571 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
572 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
573 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
574 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
575 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
576 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
577 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
578 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
579 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
580 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
581 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
582 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
583 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
584 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
585 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
586 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
587 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
588 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
589 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
590 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B04 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
591 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
592 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
593 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
594 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
595 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
596 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
597 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
598 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
599 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
600 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
601 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
602 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
603 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
604 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
605 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
606 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
607 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
608 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
609 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
610 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
611 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
612 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
613 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
614 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
615 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
616 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
617 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
618 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
619 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
620 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
621 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
622 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
623 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
624 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
625 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
626 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
627 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
628 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
629 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
630 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
631 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
632 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
633 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
634 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
635 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
636 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
637 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
638 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
639 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì: Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
640 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B04 - Bảo trì bơm nước lạnh
641 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
642 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
643 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
644 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
645 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
646 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
647 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
648 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
649 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
650 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
651 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
652 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
653 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
654 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
655 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
656 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B04 - Bảo trì quạt
657 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
658 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 2
659 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
660 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
661 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
662 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
663 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
664 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
665 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 2
666 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
667 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 2
668 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
669 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
670 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
671 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
672 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
673 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 2
674 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
675 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 2
676 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
677 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 102 Nhà B06 - Bảo trì FCU
678 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 102
679 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 102
680 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 102
681 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 102
682 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 102
683 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 102
684 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 102
685 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 102
686 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 102
687 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 102
688 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 102
689 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 102
690 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 102
691 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 102
692 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 102
693 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 102
694 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 102
695 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 102
696 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 102
697 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 102
698 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 102
699 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 102
700 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 102
701 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 102
702 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 102
703 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 102
704 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
705 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B06 - Bảo trì bơm nước lạnh
706 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
707 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
708 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
709 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
710 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
711 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
712 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
713 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
714 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
715 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
716 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
717 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
718 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
719 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
720 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
721 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4 Nhà B06 - Bảo trì quạt
722 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
723 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 4
724 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
725 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 4
726 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
727 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 4
728 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
729 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
730 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 4
731 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
732 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
733 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
734 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
735 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
736 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
737 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
738 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 4
739 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 4
740 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 4
741 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
742 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 153 Nhà B08 - Bảo trì FCU
743 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 153
744 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
745 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 153
746 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
747 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
748 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 153
749 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 153
750 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
751 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 153
752 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
753 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 153
754 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 153
755 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 153
756 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
757 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 153
758 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 153
759 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 153
760 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 153
761 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
762 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
763 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
764 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
765 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
766 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
767 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 153
768 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 153
769 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
770 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B08 - Bảo trì AHU
771 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
772 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
773 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
774 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
775 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
776 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
777 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
778 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
779 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
780 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
781 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
782 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
783 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
784 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
785 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
786 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
787 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
788 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
789 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
790 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
791 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
792 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
793 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
794 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
795 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
796 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
797 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
798 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
799 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
800 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
801 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
802 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
803 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
804 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
805 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
806 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
807 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
808 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
809 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
810 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
811 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
812 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
813 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
814 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
815 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
816 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
817 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
818 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
819 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
820 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
821 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
822 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
823 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
824 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B08 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
825 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
826 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
827 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
828 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
829 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
830 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
831 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
832 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
833 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
834 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
835 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
836 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
837 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
838 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
839 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
840 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
841 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
842 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
843 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
844 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
845 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
846 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
847 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
848 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
849 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
850 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
851 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
852 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
853 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
854 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
855 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
856 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
857 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
858 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
859 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
860 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
861 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
862 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
863 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
864 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
865 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
866 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
867 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
868 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
869 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
870 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
871 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
872 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
873 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
874 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B08 - Bảo trì bơm nước lạnh
875 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
876 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
877 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
878 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
879 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
880 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
881 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
882 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
883 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
884 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
885 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
886 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
887 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
888 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
889 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
890 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 5 Nhà B08 - Bảo trì quạt
891 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 5
892 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 5
893 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 5
894 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 5
895 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 5
896 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 5
897 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 5
898 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 5
899 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 5
900 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 5
901 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 5
902 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 5
903 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 5
904 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 5
905 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 5
906 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 5
907 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 5
908 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 5
909 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 5
910 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
911 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 153 Nhà B09 - Bảo trì FCU
912 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 153
913 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
914 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 153
915 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
916 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
917 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 153
918 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 153
919 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
920 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 153
921 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 153
922 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 153
923 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 153
924 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 153
925 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
926 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 153
927 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 153
928 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 153
929 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 153
930 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
931 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
932 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
933 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
934 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 153
935 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 153
936 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 153
937 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 153
938 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
939 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B09 - Bảo trì AHU
940 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
941 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
942 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
943 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
944 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
945 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
946 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
947 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
948 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
949 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
950 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
951 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
952 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
953 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
954 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
955 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
956 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
957 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
958 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
959 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
960 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
961 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
962 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
963 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
964 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
965 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
966 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
967 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
968 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
969 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
970 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
971 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
972 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
973 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
974 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
975 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
976 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
977 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
978 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
979 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
980 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
981 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
982 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
983 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
984 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
985 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
986 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
987 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
988 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
989 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
990 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
991 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
992 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
993 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B09 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
994 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
995 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
996 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
997 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
998 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
999 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1000 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1001 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1002 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1003 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1004 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1005 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1006 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1007 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1008 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1009 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1010 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1011 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1012 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1013 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1014 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1015 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1016 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1017 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1018 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1019 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1020 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1021 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1022 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1023 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1024 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1025 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1026 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1027 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1028 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1029 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1030 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1031 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1032 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1033 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1034 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1035 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1036 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1037 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1038 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1039 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1040 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1041 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1042 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1043 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B09 - Bảo trì bơm nước lạnh
1044 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1045 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1046 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1047 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1048 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1049 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1050 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1051 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1052 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1053 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
1054 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
1055 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
1056 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
1057 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
1058 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1059 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4 Nhà B09 - Bảo trì quạt
1060 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1061 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1062 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1063 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1064 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1065 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1066 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1067 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1068 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1069 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1070 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1071 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1072 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1073 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1074 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1075 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1076 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1077 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1078 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1079 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1080 Kiểm tra tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 149 Nhà B10 - Bảo trì FCU
1081 Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1082 Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1083 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1084 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1085 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1086 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1087 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1088 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1089 Kiểm tra các thiết bị điện khác: Tụ, khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1090 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1091 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1092 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1093 Phin lọc gió: Kiểm tra độ sạch, vệ sinh phin lọc Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1094 Hộp gió, mặt của gió ra/ vào; Kiểm tra độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1095 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1096 Van điện từ: kiểm tra tình trạng hoạt động, trạng thái kết nối. Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1097 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 149
1098 Kiểm tra, vệ sinh van cân bằng của FCU Chi tiết mô tả Chương V cụm 149
1099 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng lão hoá bảo ôn cách nhiệt, sửa chữa Chi tiết mô tả Chương V dàn 149
1100 Cảm biến nhiệt độ: kiểm tra tình trạng hoạt động của cảm biến, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 149
1101 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V dàn 149
1102 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V dàn 149
1103 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V dàn 149
1104 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1105 ống nước ngưng: Kiêm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1106 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của FCU Chi tiết mô tả Chương V cái 149
1107 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, dung dịch tẩy rửaVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1108 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1 Nhà B10 - Bảo trì AHU
1109 Quạt:Kiểm tra tình trạng bôi trơn cổ trục và hoen rỉ trục quạt, đánh rỉ, tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1110 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1111 Kiểm tra độ ồn, rung động và cân bằng của quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1112 Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1113 Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1114 Kiểm tra nhiệt độ làm việc của mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1115 Vận hành không tải động cơ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1116 Kiểm tra và vệ sinh bộ sấy Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1117 Kiểm tra tình trạng bộ phun ẩm bổ sung(bơm, bình đựng, gioăng,…) Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1118 Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1119 Kiểm tra tình trạng cách điện cầu đấu, độ chặt mối nối và độ sạch, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1120 Kiểm tra các thiết bị điện khác: khởi động từ,… Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1121 Kiểm tra dòng điện chạy của mô tơ quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1122 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1123 Attomat: Độ sạch và điều khiển hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1124 Dàn trao đổi nhiệt: Kiểm tra độ sạch và vệ sinh dàn trao đổi nhiệt bằng nước áp lực và hóa chất Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1125 Kiểm tra Van điện điều chỉnh lưu lượng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1126 Kiểm tra, vệ sinh Y lọc, nối mềm của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1127 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cụm van(Van chặn, van ba ngả, van cân bằng…) của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1128 Bảo ôn cách nhiệt: kiểm tra tình trạng bảo ôn cách nhiệt. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1129 Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ cảm biến, thiết bị đo áp suất, nhiệt độ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1130 Đo nhiệt độ không khí ra và vào: kiểm tra nhiệt độ không khí thổi ra và vào Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1131 Đo áp suất và lưu lượng của gió cấp và hồi qua của thăm gió Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1132 Đánh rỉ sét, vệ sinh và sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1133 Kiểm tra bộ sấy ngoài: tình trạng hoạt động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1134 Phin lọc tĩnh điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động, độ bẩn, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1135 Kiểm tra tình trạng bộ chênh áp suất, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1136 Máng nước ngưng: Kiểm tra độ sạch, tình trạng cách nhiệt, vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1137 ống nước ngưng: Kiểm tra điều kiện dòng chảy, vệ sinh hút đường ống nước Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1138 Tập hợp thông số, báo cáo tình trạng hoạt động của AHU Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1139 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1140 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1141 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1142 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1143 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1144 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1145 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1146 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1147 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1148 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V 1
1149 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
1150 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
1151 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
1152 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước. Chi tiết mô tả Chương V 1
1153 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
1154 Kiểm tra tình trạng làm việc của bình giãn nở trước khi bảo trì. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1155 Khóa nước cấp đến thiết bị trước khi tiến hành công tác bảo trì và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1156 Kiểm tra van xả khí tự động. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1157 Kiểm tra đầu van nạp khí. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1158 Kiểm tra van xả đáy, xả cặn của bình. Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1159 Kiểm tra các thiết bị đo Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1160 Kiểm tra vỏ bình bên ngoài và chân giá đỡ, sơn chống rỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 1
1161 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônBăng cách nhiệtSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….)Hóa chất sử dụng tẩy rửa dàn trao đổi nhiệt của AHU Chi tiết mô tả Chương V 1
1162 Kiểm tra và ghi lại các thông số của chiller như áp suất gas, nhiệt độ gas, nhiệt độ nước lạnh vào và ra, dải nhiệt độ chênh lệch của nước lạnh. Trên bảng thông Remote local, đánh giá sơ bộ tình trạng của máy, tư vấn về cách vận hành máy hiệu quả cao nhất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1 Nhà B10 - Bảo dưỡng Air-Cooler Water Chiller Trane.
1163 Quạt: Tình trạng kết nối cánh quạt và motor quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1164 Quạt:Tình trạng bôi trơn cổ trục, tra dầu mỡ. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1165 Quạt:Vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1166 Quạt:Độ ồn, rung động của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1167 Quạt:Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng của quạt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1168 Quạt:Kiểm tra độ cách điện mô tơ quạt, tình trạng dây dẫn cấp nguồn điện Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1169 Quạt:Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1170 Quạt:Kiểm tra cường độ dòng điện của Quạt, so sánh giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1171 Quạt:Rỉ sét và dấu hiệu ăn mòn của quạt, sơn chống gỉ, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1172 Điện nguồn: Kiểm tra hiệu điện thế cấp vào Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1173 Điện nguồn: Cường độ dòng điện của Water Chiller và theo dõi, so sánh định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1174 Điện nguồn: Thiết bị đóng cắt: Khởi động từ, attomat, cáp điện, vệ sinh và kiểm tra tình trạng đóng cắt, xiết chặt các tiếp điểm đấu nối tại tủ điện Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1175 Bộ điều khiển khởi dộng biến tần: Kiểm tra tình trạng, khả năng hoạt động khi hoạt động của hệ thống máy Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1176 Tủ điện: Kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn, thiết bị hiển thị và Attomat tổng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1177 Tủ điện: Các thiết bị đóng cắt trong tủ điện, tình trạng hoạt động, vệ sinh, và xiết chặt tiếp điểm Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1178 Siết chặt tất cả các cáp nối Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1179 Hiệu chỉnh các cài đặt trên bảng mạch PCB phù hợp với việc vận hành của hệ thống máy như: chế độ nước nhiệt độ nước lạnh vào, độ chênh nhiệt độ cài đặt nước ra nước vào. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1180 Vệ sinh các PCB của Chiller, kiểm tra các RSW và chế độ cài đặt của RSW trên PCB mạch Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1181 Kiểm tra PCB và chức năng chạy thử Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1182 Tình trạng của dàn ngưng tụ: biến dạng, bẹp hay bám bẩn, đánh giá hiện trạng để xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1183 Vệ sinh toàn bộ dàn ngưng tụ bằng bơm cao áp, hóa chất và nước Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1184 Vệ sinh toàn bộ bên ngoài của Chiller Water Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1185 Vệ sinh dàn bay hơi bằng sử dụng bơm, hoá chất tẩy rửa cáu cặn bám Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1186 Vệ sinh toàn bộ máy nén, bình tách dầu, van đảo chiều và fil lọc Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1187 Vệ sinh, đánh rỉ và sơn chống rỉ, sơn màu các vị trí cần thiết Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1188 Vệ sinh, kiểm tra các thiết bị đo trên đường ống nước, đường ống gas Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1189 Kiểm tra tình trạng bảo ôn của các thiết bị đường ống. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1190 Kiểm tra chất lượng của nước lạnh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1191 Máy nén: Độ cách điện, điện trở của mô tơ khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1192 Máy nén: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1193 Máy nén: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1194 Máy nén:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1195 Máy nén:Chức năng điều khiển tới mô tơ, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1196 Hệ thống gas: Kiểm tra, xử lý các lỗi hở, rò rỉ Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1197 Hệ thống gas: Kiểm tra áp suất và lượng gas trong các tổ máy. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1198 Hệ thống gas: Kiểm tra hiệu chỉnh van tiết lưu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1199 Hệ thống gas: áp suất gas hút, áp suất gas đẩy, so sánh với giá trị định mức Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1200 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ và áp suất. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1201 Hệ thống gas: Kiểm tra tình trạng hoạt động của van điện từ điều chỉnh công suất Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1202 Hệ thống dầu: Mức dầu trong hệ thống máy Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1203 Hệ thống dầu: Tình trạng phin lọc dầu. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1204 Hệ thống dầu: Bình tách dầu, độ kín, khả năng hoạt động của bình tách dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1205 Hệ thống dầu: Đường ống dẫn dầu làm mát và cảm biến nhiệt độ dầu, van xả dầu Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1206 Hệ thống dầu: Chất lượng dầu làm mát. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1207 Điều chỉnh lại vị trí điểm đặt vận hành. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1208 Chạy toàn bộ hệ thống, hiệu chỉnh các thông số của Chiller, đo và ghi lại thông số hoạt động của các thiết bị sau bảo dưỡng, hiệu chỉnh toàn bộ chế độ hoạt động của các ACU, quạt. Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1209 Lập báo cáo phân tích, đánh giá tình trạng hiện tại của máy lạnh đề xuất phương án xử lý Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1210 Hóa chất sử dụng tẩy rửa bình bay hơi và dàn ngưng của Water Chiller Chi tiết mô tả Chương V tổ hợp 1
1211 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1212 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm, lò xo, vệ sinh. Kết nối đường ống nước vào, đường ống nước ra và các bộ chia, khớp nối mềm với bơm. Kiểm tra tình trạng gioăng của bơm, xiết lại bu lông. Chi tiết mô tả Chương V cái 2 Nhà B10 - Bảo trì bơm nước lạnh
1213 Mô tơ bơm: Độ cách điện, điện trở của mô tơ bơm khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1214 Mô tơ bơm: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ bơm khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1215 Mô tơ bơm: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1216 Mô tơ bơm: Tủ điện nguồn cho hệ thống bơm, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1217 Mô tơ bơm:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ và khả năng làm mát của quạt giải nhiệt, tình trạng của quạt giải nhiệt Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1218 Mô tơ bơm:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1219 Độ sạch của bơm, vệ sinh, sơn chống rỉ chân đế, sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1220 Độ ồn, rung động của bơm, tra dầu, mỡ vòng bi và hiệu chỉnh Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1221 Kiểm tra nhiệt độ mô tơ bơm bằng thiết bị đo chuyên dụng, kiểm tra nhiệt độ bất thường của mô tơ. Chi tiết mô tả Chương V cái 2
1222 Van chặn, van 1 chiều: kiểm tra tình trạng hoạt động, độ kín khít của van, vệ sinh, sơn chống rỉ Chi tiết mô tả Chương V 1
1223 Tình trạng bảo ôn đường ống nước lạnh kết nối với bơm: hư hỏng, độ cách nhiệt, đọng sương. Chi tiết mô tả Chương V 1
1224 Kiểm tra áp lực nước, theo dõi và so sánh để đánh giá tình trạng của bơm nước Chi tiết mô tả Chương V 1
1225 Tình trạng các thiết bị đo: Đo nhiệt độ, đo áp suất nước tình trạng. Chi tiết mô tả Chương V 1
1226 Hệ thống: Ghi lại các thông số của bơm và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V 1
1227 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Bảo ônSơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
1228 Lắp đặt: Hiện trạng lắp đặt, các bu lông, đệm,lò xo, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4 Nhà B10 - Bảo trì quạt
1229 Lắp đặt: Kết nối đường ống vào, đường ống gió ra và các bộ chia, bạt nối mềm với quạt. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1230 Lắp đặt: Tình trạng gioăng của quạt, xiết lại bu lông Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1231 Mô tơ quạt: Độ cách điện, điện trở của mô tơ quạt khi trong trạng thái không hoạt động, kiểm tra các cầu đấu, tiếp điểm tại cầu đấu của mô tơ, vệ sinh và xiết chặt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1232 Mô tơ quạt: Đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện của mô tơ quạt khi vận hành và so sánh với thông số định mức và đánh giá tình trạng Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1233 Mô tơ quạt: Tình trạng của khởi động từ, attomat, rơ le và các thiết bị đóng cắt khác, vệ sinh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1234 Mô tơ quạt: Tủ điện nguồn cho hệ thống quạt, hiện trạng các thiết bị, đèn điện, các tiếp điểm đấu nối, tình trạng các cáp và dây điện, xiêt chặt các tiếp điểm và vệ sinh Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1235 Mô tơ quạt:Độ ồn của mô tơ, tiếng ồn lạ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1236 Mô tơ quạt:Chức năng điều khiển tới mô tơ bơm, khả năng thực hiện lệnh do hệ thống điều khiển tác động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1237 Mô tơ quạt: Kiểm tra nhiệt độ mô tơ quạt bằng thiết bị đo chuyên dụng, theo dõi Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1238 Tình trạng dây đai: Độ căng, tình trạng dây, hiệu chỉnh. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1239 Trục quạt: Tình trạng bôi trơn cổ trục và tra dầu mỡ Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1240 Quạt: Kiểm tra độ sạch của quạt, vệ sinh mô tơ và cánh quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1241 Quạt: Kiểm tra độ ồn, rung động. Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1242 Quạt: Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng cân bằng động của quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1243 Quạt: Kiểm tra áp suất hút và áp suất đẩy, lưu lượng quạt Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1244 Quạt: Kiểm tra tình trạng bộ biến tần, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1245 Quạt: Tủ điện: Tủ điện nguồn cấp: các thiết bị đóng cắt, chức năng hoạt động, khả năng hoạt động của các rơ le thời gian, rơ le đóng cắt, cảm biến cường độ, đèn tín hiệu và các đồng hồ hiển thị, vệ sinh và xiết chặt toàn bộ tiếp điểm kết nối Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1246 Quạt: Tình trạng hoen rỉ, đánh rỉ, sơn chống rỉ và sơn màu Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1247 Quạt: Ghi lại các thông số của quạt và lập biểu theo dõi và đánh giá Chi tiết mô tả Chương V cái 4
1248 Vật tư sử dụng trong quá trình bảo trì:Sơn chống rỉ, sơn màu các loại sử dụngDầu, mỡ bôi trơnKhăn lau, sumo hóa chấtVật tư phụ được sử dụng (băng dính, đinh rút, silicol,….) Chi tiết mô tả Chương V 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556997E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.556.997.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 711.339.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là hợp đồng thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (Công việc do nhà thầu thực hiện phải có đồng thời FCU, chiller và bơm).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.931.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.979.793.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu là đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt/Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình, hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Biên bản nghiệm thu trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.53
2 Cán bộ kỹ thuật 6 - 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt /Công nghệ kỹ thuật nhiệt hoặc tương đương.- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật điện/ Kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật điện/ Công nghệ kỹ thuật điện tử/ Công nghệ kỹ thuật tự động hóa- 02 cán bộ chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí/ Công nghệ kỹ thuật cơ khí+ Có trình độ tối thiểu đại học trở lên thuộc các chuyên ngành đào tạo.+ Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.+ Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.32
3 Cán bộ an toàn – vệ sinh lao động 1 - Có trình độ tối thiểu đại học trở lên.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã là cán bộ an toàn – vệ sinh lao động ít nhất 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió (trong hệ thống điều hòa không khí và thông gió phải có FCU, chiller, bơm).- Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Văn bằng, chứng chỉ; Hợp đồng kinh tế + Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường/ hoặc Biên bản nghiệm thu công việc trong đó có tên nhân sự thực hiện/ hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự.- Kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học.32
4 Công nhân kỹ thuật: 16 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện lạnh - điện/điện tử - cơ khí.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu thay thế, sửa chữa thiết bị, bảo trì bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí và thông gió.- Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân phù hợp với tiến độ thi công. Nhà thầu phải có cam kết công nhân trực tiếp tham gia lắp đặt, trước khi làm việc tại công trình này, phải hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động và được mua bảo hiểm theo quy địnhTrong đó:- Tối thiểu 12 công nhân chuyên ngành điện lạnh- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành điện/điện tử.- Tối thiểu 02 công nhân chuyên ngành cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->