Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục DQTV tỉnh Thanh Hóa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục DQTV tỉnh Thanh Hóa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 13:48:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,833,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các mặt hàng trang phục DQTV được quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ-CP trước đây và Nghị định 72/2020/NP-CP và Thông tư số 94/2021/TT-BQP hiện nay. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có Chứng chỉ huấn luyện PCCC.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự .- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế mỹ thuật, thiết kế thời trang.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự.- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự .- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự.- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang phục DQTV tỉnh Thanh Hóa năm 2022 Mua sắm trang phục DQTV tỉnh Thanh Hóa năm 2022. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm trang phục DQTV và mua sắm công cụ, dụng cụ năm 2022 đã giao cho Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Tài liệu về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 04 năm (2018, 2019, 2020, 2021). - Tài liệu về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao hóa đơn tài chính. - Tài liệu về nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu khác tương đương; Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. - Phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh quân trang cho lực lượng vũ trang do Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội – Bộ Công An cấp. - Có văn bản thử nghiệm mẫu vải đối với vải may quần áo. - Văn bản cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận sản phẩm dệt may tất cả các mặt hàng trong E-HSDT phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2017/BCT và Bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn theo TCVN/QS 1822: 2021 do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản cam kết có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. - Văn bản cam kết hàng hóa phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa mới 100%, được nhà thầu trực tiếp sản xuất năm 2022. Đối với mặt hàng đặc thù mà nhà thầu không tự sản xuất được (như Giầy da, Giầy vải đế đúc, Dây lưng) thì phải có Giấy phép bán hàng của đơn vị sản xuất. * Nhà thầu phải nộp hàng mẫu (mỗi danh mục hàng hóa cung cấp 01 bộ hàng mẫu) đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu, đảm bảo nguyên vẹn và đáp ứng yêu cầu chất lượng. Hàng mẫu không được in, dán, đính kèm logo, biểu tượng nhằm tuyên truyền, quảng bá nội dung không phù hợp quy định, chưa được sự cho phép của cơ quan thẩm quyền. - Tài liệu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có) * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tài liệu chứng minh nhà thầu đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015 hoặc cao hơn. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự kinh doanh quân trang cho lực lượng vũ trang do Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an cấp. - Hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2022 trở về sau. - Hàng hóa phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất; đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. - Có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. - Giấy chứng nhận sản phẩm dệt may tất cả các mặt hàng trong E-HSDT phù hợp với các yêu cầu của Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01:2017/BCT và Bản tiếp nhận công bố hợp chuẩn theo TCVN/QS 1822: 2021 do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được vận chuyển, bàn giao tại kho của Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa và của các Ban CHQS 27 huyện thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có thỏa thuận với nhà sản xuất vải về đáp ứng yêu cầu số lượng, chất lượng, tiến độ cung cấp vải để thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Thanh Hóa, Đại lộ Hùng Vương-P.Đông Hương-TP Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Điện thoại: 02373.852.246. Fax: 02373.851.255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Thanh Hóa + Địa chỉ: 01A15 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 0237.666.1007 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Thanh Hóa + Địa chỉ: 01A15 Đại lộ Lê Lợi, P. Đông Hương, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 0237.666.1007 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đông cán bộ | 7.996 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Áo chít gấu dài tay | 7.996 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bộ xuân hè cán bộ | 7.996 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bộ chiến sĩ | 35.358 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Caravat | 540 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Giầy da cán bộ | 540 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Giầy vải đế đúc | 2.700 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bít tất | 5.400 | Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Mũ mềm | 1.350 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Mũ cứng | 2.700 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Dây lưng | 1.350 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bộ mưa cán bộ | 540 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Áo mưa chiến sĩ | 2.700 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sao mũ cứng | 20.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Sao mũ mềm | 20.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Áo ấm | 1.400 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Chăn | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Màn | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Chiếu | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đệm | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ba lô | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Áo lót | 202 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Quần lót | 202 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Khăn mặt | 202 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Gối mút hơi | 101 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp các mặt hàng trang phục DQTV được quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ-CP trước đây và Nghị định 72/2020/NP-CP và Thông tư số 94/2021/TT-BQP hiện nay. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 99.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Tài chính.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có Chứng chỉ huấn luyện PCCC.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự .- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành may mặc hoặc thiết kế mỹ thuật, thiết kế thời trang.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự.- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách kinh doanh (giao nhận hàng hóa) | 1 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Quản trị doanh nghiệp.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự .- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành dệt may.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ.+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự.- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính.+ Có Giấy chứng nhận An toàn lao động và VSLĐ+ Có tài liệu để chứng minh đã đảm nhận phụ trách dự án tương tự- Kèm bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi