Gói thầu: Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556594-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng
Số hiệu KHLCNT 20220556534
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 13:48:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 499,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng
Chi thường xuyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02053.870.039; - Fax: 02053.710.556; - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá DVT Việt Nam. Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu theo QĐ số 636/QĐ-BVĐK ,ngày 17/5/2022. tƯ vấn thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả đấu thầu: Tổ thẩm định kế hoạch mua sắm, E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu theo QĐ số 637/QĐ-BVĐK, ngày 17/5/2022.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02053.870.039; - Fax: 02053.710.556; - Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính bao gồm: Ổn áp 10kva 1 pha; Bộ lưu điện UPS cho máy tính; Ampe kìm 1000A; Ống nóng, lạnh PPR các loại; Màn hình ti vi; Attomat các loại;
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào đủ các chi phí bao gồm chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 12, chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 6 đến 12 tháng tùy từng danh mục hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02053.870.039; - Fax: 02053.710.556; - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKT Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampe kìm 1000A1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
2Kìm sửa nước (cá sấu)1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
3Tô vít 2 đầu2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
4Kìm cắt, vuông, nhọn1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
5Mỏ lết 5001cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
6Mỏ lết 3501cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
7Khoan tay (pin)1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
8Bộ lục lăng1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
9Máy hàn nhiệt PPR1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
10E tô1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
11Bút thử điện5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
12Máy cắt cầm tay1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
13Bộ cờ lê1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bộ tuýp vặn1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
15Đồng hồ vôn kế1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
16Súng bắn keo kính1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
17Khoan bê tông1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
18Khoan gỗ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
19Kìm cộng lực1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
20Bộ Tê1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
21Máy mài 2 đá1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
22Búa 5kg1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
23Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
24Dụng cụ hút thiếc1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
25Dụng cụ lò xo uốn ống ghen10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
26Thước tia laser1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
27Lưỡi cắt máy bàn10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
28Bàn xoa2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
29Bay3cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
30Dùi đục1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
31Kìm cắt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
32Kìm nước1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
33Kìm vặn1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
34Tua vít1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
35Thước dây 50m1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
36Thước thép 4m1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
37Thước rút1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
38Súng bắn keo2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
39Cưa sắt (Gia công)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
40Dao quắm (Gia công)2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
41Bộ đục thợ mộc (Gia công)1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
42Đá cắt phi 10040viênMô tả kỹ thuật theo chương V
43Đá cắt phi 35015viênMô tả kỹ thuật theo chương V
44Đá mài8viênMô tả kỹ thuật theo chương V
45Chổi quét sơn10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
46Chổi sơn số 1(loại nhỏ)10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
47Đinh 3 phân4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
48Đinh vít Gỗ 2+3P4kgMô tả kỹ thuật theo chương V
49Đinh vít khoan sắt 1,3P5TúiMô tả kỹ thuật theo chương V
50Keo dán kính30tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V
51Keo dán đa năng15tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V
52Khóa dây15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
53Khóa gang cầu treo ngang20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
54Khóa cửa chùy inox20bộMô tả kỹ thuật theo chương V
55Chốt cửa ngang inox15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
56Lạt nhựa20túiMô tả kỹ thuật theo chương V
57Lõi khóa cửa30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
58Lu lăn sơn4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
59Mũi bắn vít (hai đầu)40cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
60Mũi khoan bê tông 6mm20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
61Mũi khoan bê tông 8mm20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
62Mũi khoan gỗ5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
63Mũi khoan xiên tường10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
64Ống nước mềm200mMô tả kỹ thuật theo chương V
65Cút nối ống mềm10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
66Sơn hộp chống rỉ (màu ghi- 3kg)8hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
67Sơn nhũ (0,8 kg)3hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
68Sơn sắt15hộpMô tả kỹ thuật theo chương V
69Ủng cao su2đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
70Găng tay cao su5đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
71Găng tay sợi(màu trắng)20đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
72Găng tay sơn đen20đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
73Găng tay vải10đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
74Nở 315túiMô tả kỹ thuật theo chương V
75Nở 415túiMô tả kỹ thuật theo chương V
76Nở 515túiMô tả kỹ thuật theo chương V
77Nở móc sắt M8100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
78Bu lông nở đinh50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
79Bu lông nở thép50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
80Vít bắn tôn 2,5P3kgMô tả kỹ thuật theo chương V
81Vít bắn tôn 3P3kgMô tả kỹ thuật theo chương V
82Vít các loại ( 3,4,5)9kgMô tả kỹ thuật theo chương V
83Sắt 1018câyMô tả kỹ thuật theo chương V
84Sắt 6180kgMô tả kỹ thuật theo chương V
85Sắt 845kgMô tả kỹ thuật theo chương V
86Sắt buộc5kgMô tả kỹ thuật theo chương V
87Băng tan vàng250cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
88Bịt phi 125 PVC2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
89Bịt xả thông tắc phi 110 PVC5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
90Bộ sen tắm12bộMô tả kỹ thuật theo chương V
91Côn thu 125-110 PVC5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
92Côn thu 25-20 PPR20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
93Côn thu 32-25 PPR5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
94Cút 25 PPR50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
95Cút 27 PVC30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
96Cút phi 110 PVC10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
97Cút phi 125 PVC10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
98Cút RN 20 1/2 PPR20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
99Cút RN 25 1/2 PPR20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Cút RT 20 1/2 PPR30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
101Cút RT 25 1/2 PPR30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
102Chân quỳ10đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
103Chếch phi 125 PVC5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
104Chõ nhựa D34 PVC25cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
105Đầu bịt kẽm phi 15 zen trong200cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
106Dây cấp 40P(nhựa)120đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Dây soắn thông cống 7m2bộMô tả kỹ thuật theo chương V
108Dây + bát sen40bộMô tả kỹ thuật theo chương V
109Dây + vòi (xịt vệ sinh)40bộMô tả kỹ thuật theo chương V
110Đai nửa 25 Inox100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
111Bịt phi 15 PVC200cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
112Keo dán ống nhựa PVC40tuýpMô tả kỹ thuật theo chương V
113Kép Inox 2130cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
114Két nước bệ xí10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
115Bệ xí bệt5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
116Măng xông 2510cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
117Măng xông 27 PVC10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
118Măng xông HDPE phi 259cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
119Măng xông kẽm phi 15100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
120Măng xông phi 125 PVC9cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
121Măng xông phi 20 PPR15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
122Măng xông phi 90 PVC10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
123Móc treo bình nóng lạnh10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
124Ống lạnh phi 20 PPR (4m/cây)10câyMô tả kỹ thuật theo chương V
125Ống lạnh phi 25 PPR (4m/cây)10câyMô tả kỹ thuật theo chương V
126Ống PVC phi 110 (4m/cây)2câyMô tả kỹ thuật theo chương V
127Ống PVC phi 125 (4m/cây)2câyMô tả kỹ thuật theo chương V
128Ống PVC phi 90 (4m/cây)2câyMô tả kỹ thuật theo chương V
129Phao cơ Inox2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
130Tai chậu20bộMô tả kỹ thuật theo chương V
131Tai treo bình nóng lạnh10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
132Tê kẽm phi 1540cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
133Tê kẽm phi 2020cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
134Van 1 chiều bình NL30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
135Van 1 chiều phi 1510cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
136Van bi đồng tay gạt phi 1520cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
137Van bi đồng tay gạt phi 2020cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
138Van bi đồng tay gạt phi 2520cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
139Van khống chế phi 2010cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
140Van nhựa PVC D2710cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
141Van nhiệt 25 PPR10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
142Vòi chậu đơn20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
143Vòi đồng phi 1520cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
144Vòi nhựa phi 1510cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
145Xi phông chậu rửa mặt10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
146Sợi đốt ruột bình nóng lạnh20bộMô tả kỹ thuật theo chương V
147Gioăng rốn bình nóng lạnh20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
148Xi phông chậu rửa mặt nhựa30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
149Ổ cắm 6 cửa20bộMô tả kỹ thuật theo chương V
150Ổ cắm 4 cửa30bộMô tả kỹ thuật theo chương V
151Ổn áp 10kva 1 pha2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
152Quạt treo tường15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
153Cánh quạt treo tường30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
154Attomat 50A/2P15cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
155Attomat 40A/2P30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
156Attomat khối 20A10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
157Attomat khối 30A10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
158Attomat 25A/2P10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
159Attomat 32A/2P10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
160Attomat 40A/2P10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
161Attomat 50A/2P30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
162Attomat 40A/1P10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
163Attomat 20A/1P100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
164Attomat 25A/1P30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
165Át 3 pha 4 cực 100A5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
166Át 3 pha 4 cực 60A5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
167Vỏ át30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
168Đế nổi ổ cắm50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
169Băng dính100cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V
170Bình xịt chống rỉ6lọMô tả kỹ thuật theo chương V
171Bóng đèn Led đỏ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
172Bóng led 50W100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
173Bóng sợi đốt 60W50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
174Bóng đèn tròn cảm biến chuyển động50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
175Công tắc nhót50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
176Dây cáp máy hàn (1x16)5métMô tả kỹ thuật theo chương V
177Dây cáp máy hàn (1x25)5métMô tả kỹ thuật theo chương V
178Dây điện 2x4mm150métMô tả kỹ thuật theo chương V
179Dây điện 2x0,75mm200métMô tả kỹ thuật theo chương V
180Dây điện 2x1,0mm150métMô tả kỹ thuật theo chương V
181Dây điện 2x1,5mm200métMô tả kỹ thuật theo chương V
182Dây điện 2x2,5mm150métMô tả kỹ thuật theo chương V
183Dây cáp 3x0,75mm200métMô tả kỹ thuật theo chương V
184Đui xoáy bóng đèn150cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
185Mặt 1 ổ cắm20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
186Mặt 2 ổ cắm30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
187Mặt 2 ổ cắm 3 chấu25cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
188Mặt 3 ổ cắm20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
189Mặt át khối20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
190Ống ghen vuông 14x8(2m/cây)15câyMô tả kỹ thuật theo chương V
191Ống ghen 16x1415câyMô tả kỹ thuật theo chương V
192Ống ghen 24x1415câyMô tả kỹ thuật theo chương V
193Thanh nhiệt điện trở chữ U6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
194Phích cắm âm20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
195Phích cắm điện 10A- 220V20cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
196Phích cắm điện50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
197Tai treo quạt tường50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
198Van điện từ10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
199Tụ quạt treo tường 1,5 uf60cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
200Hộp số quạt trần10cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
201Tụ quạt trần 2,5uf30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
202Ốc giữ lồng quạt100cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
203Bóng tuýp LED 0,6m400cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
204Bóng tuýp LED 1,2m200cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
205Chấn lưu đèn LED 1,2 m50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
206Đèn Downlight D11030cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
207Đèn gương5cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
208Đèn LED T5 tuýp 0,9m30cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
209Bóng led 10w50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
210Quạt cây6cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
211Quạt thông gió công nghiệp2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
212Bộ lưu điện UPS (cho máy tính)10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
213Chấn lưu cơ 20W20chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
214Chấn lưu điện tử 20W20chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
215Van phao điện1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
216Màn hình ti vi1mànMô tả kỹ thuật theo chương V
217Van từ2vanMô tả kỹ thuật theo chương V
218Que hàn inox10HộpMô tả kỹ thuật theo chương V
219Pin tiểu400đôiMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->