Gói thầu: Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220556594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220556534 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 13:48:00 đến ngày 2022-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị điện, nước phục vụ sửa chữa các khoa, phòng Chi thường xuyên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ BHYT, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận chất lượng C/Q cho các thiết bị chính bao gồm: Ổn áp 10kva 1 pha; Bộ lưu điện UPS cho máy tính; Ampe kìm 1000A; Ống nóng, lạnh PPR các loại; Màn hình ti vi; Attomat các loại; |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào đủ các chi phí bao gồm chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo mẫu số 12, chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 6 đến 12 tháng tùy từng danh mục hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; số điện thoại: 02053.870.039; - Fax: 02053.710.556; - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKT Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Thôn Đại Sơn, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. SĐT 02053 870039. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kìm 1000A | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Kìm sửa nước (cá sấu) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tô vít 2 đầu | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Kìm cắt, vuông, nhọn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Mỏ lết 500 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Mỏ lết 350 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Khoan tay (pin) | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bộ lục lăng | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Máy hàn nhiệt PPR | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | E tô | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bút thử điện | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Máy cắt cầm tay | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bộ cờ lê | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bộ tuýp vặn | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đồng hồ vôn kế | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Súng bắn keo kính | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Khoan bê tông | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Khoan gỗ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Kìm cộng lực | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bộ Tê | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Máy mài 2 đá | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Búa 5kg | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Mỏ hàn điều chỉnh nhiệt độ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Dụng cụ hút thiếc | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Dụng cụ lò xo uốn ống ghen | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Thước tia laser | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lưỡi cắt máy bàn | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bàn xoa | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bay | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Dùi đục | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Kìm cắt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Kìm nước | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Kìm vặn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tua vít | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Thước dây 50m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Thước thép 4m | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Thước rút | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Súng bắn keo | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cưa sắt (Gia công) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Dao quắm (Gia công) | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bộ đục thợ mộc (Gia công) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Đá cắt phi 100 | 40 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đá cắt phi 350 | 15 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đá mài | 8 | viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Chổi quét sơn | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Chổi sơn số 1(loại nhỏ) | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Đinh 3 phân | 4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Đinh vít Gỗ 2+3P | 4 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đinh vít khoan sắt 1,3P | 5 | Túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Keo dán kính | 30 | tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Keo dán đa năng | 15 | tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Khóa dây | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Khóa gang cầu treo ngang | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Khóa cửa chùy inox | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Chốt cửa ngang inox | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Lạt nhựa | 20 | túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Lõi khóa cửa | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Lu lăn sơn | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Mũi bắn vít (hai đầu) | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Mũi khoan bê tông 6mm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Mũi khoan bê tông 8mm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Mũi khoan gỗ | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Mũi khoan xiên tường | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Ống nước mềm | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Cút nối ống mềm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Sơn hộp chống rỉ (màu ghi- 3kg) | 8 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Sơn nhũ (0,8 kg) | 3 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Sơn sắt | 15 | hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Ủng cao su | 2 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Găng tay cao su | 5 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Găng tay sợi(màu trắng) | 20 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Găng tay sơn đen | 20 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Găng tay vải | 10 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Nở 3 | 15 | túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Nở 4 | 15 | túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Nở 5 | 15 | túi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Nở móc sắt M8 | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Bu lông nở đinh | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Bu lông nở thép | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Vít bắn tôn 2,5P | 3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Vít bắn tôn 3P | 3 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Vít các loại ( 3,4,5) | 9 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Sắt 10 | 18 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Sắt 6 | 180 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Sắt 8 | 45 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Sắt buộc | 5 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Băng tan vàng | 250 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Bịt phi 125 PVC | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Bịt xả thông tắc phi 110 PVC | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Bộ sen tắm | 12 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Côn thu 125-110 PVC | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Côn thu 25-20 PPR | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Côn thu 32-25 PPR | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Cút 25 PPR | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Cút 27 PVC | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Cút phi 110 PVC | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Cút phi 125 PVC | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Cút RN 20 1/2 PPR | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Cút RN 25 1/2 PPR | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Cút RT 20 1/2 PPR | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Cút RT 25 1/2 PPR | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Chân quỳ | 10 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Chếch phi 125 PVC | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Chõ nhựa D34 PVC | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Đầu bịt kẽm phi 15 zen trong | 200 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Dây cấp 40P(nhựa) | 120 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Dây soắn thông cống 7m | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Dây + bát sen | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Dây + vòi (xịt vệ sinh) | 40 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Đai nửa 25 Inox | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Bịt phi 15 PVC | 200 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Keo dán ống nhựa PVC | 40 | tuýp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Kép Inox 21 | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Két nước bệ xí | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Bệ xí bệt | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Măng xông 25 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Măng xông 27 PVC | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Măng xông HDPE phi 25 | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Măng xông kẽm phi 15 | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Măng xông phi 125 PVC | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Măng xông phi 20 PPR | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Măng xông phi 90 PVC | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Móc treo bình nóng lạnh | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Ống lạnh phi 20 PPR (4m/cây) | 10 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Ống lạnh phi 25 PPR (4m/cây) | 10 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Ống PVC phi 110 (4m/cây) | 2 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Ống PVC phi 125 (4m/cây) | 2 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Ống PVC phi 90 (4m/cây) | 2 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Phao cơ Inox | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Tai chậu | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Tai treo bình nóng lạnh | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Tê kẽm phi 15 | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Tê kẽm phi 20 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Van 1 chiều bình NL | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Van 1 chiều phi 15 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Van bi đồng tay gạt phi 15 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Van bi đồng tay gạt phi 20 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Van bi đồng tay gạt phi 25 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Van khống chế phi 20 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Van nhựa PVC D27 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Van nhiệt 25 PPR | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Vòi chậu đơn | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Vòi đồng phi 15 | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Vòi nhựa phi 15 | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Xi phông chậu rửa mặt | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Sợi đốt ruột bình nóng lạnh | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Gioăng rốn bình nóng lạnh | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Xi phông chậu rửa mặt nhựa | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Ổ cắm 6 cửa | 20 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Ổ cắm 4 cửa | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Ổn áp 10kva 1 pha | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Quạt treo tường | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Cánh quạt treo tường | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Attomat 50A/2P | 15 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Attomat 40A/2P | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Attomat khối 20A | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Attomat khối 30A | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Attomat 25A/2P | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Attomat 32A/2P | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Attomat 40A/2P | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Attomat 50A/2P | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Attomat 40A/1P | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Attomat 20A/1P | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Attomat 25A/1P | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Át 3 pha 4 cực 100A | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Át 3 pha 4 cực 60A | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Vỏ át | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Đế nổi ổ cắm | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Băng dính | 100 | cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Bình xịt chống rỉ | 6 | lọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Bóng đèn Led đỏ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Bóng led 50W | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Bóng sợi đốt 60W | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Bóng đèn tròn cảm biến chuyển động | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Công tắc nhót | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Dây cáp máy hàn (1x16) | 5 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Dây cáp máy hàn (1x25) | 5 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Dây điện 2x4mm | 150 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Dây điện 2x0,75mm | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Dây điện 2x1,0mm | 150 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Dây điện 2x1,5mm | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Dây điện 2x2,5mm | 150 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Dây cáp 3x0,75mm | 200 | mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Đui xoáy bóng đèn | 150 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Mặt 1 ổ cắm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Mặt 2 ổ cắm | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Mặt 2 ổ cắm 3 chấu | 25 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Mặt 3 ổ cắm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Mặt át khối | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Ống ghen vuông 14x8(2m/cây) | 15 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Ống ghen 16x14 | 15 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Ống ghen 24x14 | 15 | cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Thanh nhiệt điện trở chữ U | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Phích cắm âm | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Phích cắm điện 10A- 220V | 20 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Phích cắm điện | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Tai treo quạt tường | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Van điện từ | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Tụ quạt treo tường 1,5 uf | 60 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Hộp số quạt trần | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Tụ quạt trần 2,5uf | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Ốc giữ lồng quạt | 100 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Bóng tuýp LED 0,6m | 400 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Bóng tuýp LED 1,2m | 200 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Chấn lưu đèn LED 1,2 m | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Đèn Downlight D110 | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Đèn gương | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Đèn LED T5 tuýp 0,9m | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Bóng led 10w | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Quạt cây | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Quạt thông gió công nghiệp | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Bộ lưu điện UPS (cho máy tính) | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Chấn lưu cơ 20W | 20 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Chấn lưu điện tử 20W | 20 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Van phao điện | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Màn hình ti vi | 1 | màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Van từ | 2 | van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Que hàn inox | 10 | Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Pin tiểu | 400 | đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi