Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585712 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:17:00 đến ngày 2022-06-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,300,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48316E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 02, V = 580.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sản xuất bổ sung trang bị, vật tư kỹ thuật, phụ tùng đồng bộ vô tuyến điện năm 2022. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.281. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tổng hợp, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi ốt GSD2004S-E3-08 | 50 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh: 300 VIf - Dòng thuận: 225 mAIr - Dòng ngược: 100 nADòng tăng tối đa: 4 A | ||
| 2 | Vi mạch MAX14841EASA+T | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,6 VTốc độ dữ liệu: 40 Mb/sSố mạch điều khiển: 1Số bộ thu: 1Chế độ song công | ||
| 3 | Đi ốt ZXCT1109SA-7 | 20 | Chiếc | Phương pháp cảm biến: High SideĐiện áp hoạt động: 2,5 V ÷ 36 VDòng tiêu thụ: 19 nANhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 4 | Vi mạch MAX5741AUB+T | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp analog: 2,7 V ÷ 5,5 VĐiện áp nguồn cấp kỹ thuật số: 2,7 V ÷ 5,5 VĐộ phân giải: 10 bitSố lượng kênh: 4Thời gian thiết lập: 4 us | ||
| 5 | Vi mạch CD74HC238PWR | 30 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố dòng đầu vào: 3Số lượng đường cửa ra: 8Thời gian trễ lan truyền: 30 ns | ||
| 6 | Vi mạch AT93C56B-XHM-T | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,7 V ÷ 5,5 VKích thước bộ nhớ: 2 kbitThời gian truy cập: 250 nsLoại giao diện: 3-Wire, Microwire | ||
| 7 | Bán dẫn HMC589AST89ETR | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VĐộ khuếch đại: 21 dBNF - Hệ số nhiễu: 4 dBSố lượng kênh: 1Cách ly dB: 23 dBSuy hao trở lại đầu vào: 10 dB | ||
| 8 | Vi mạch SN74HC04PWR | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2 V ÷ 6 VSố lượng đường cửa ra: 6Dòng đầu ra mức thấp: 4 mADòng đầu ra mức cao: - 4 mAThời gian trễ lan truyền: 20 ns | ||
| 9 | Vi mạch PIC24EP512GP806-I/PT | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3 V ÷ 3,6 VĐộ rộng bus dữ liệu: 16 bitĐộ phân giải ADC: 10 bit/12 bit Tần số đồng hồ tối đa: 60 MHz Số lượng I/O: 53 Kích thước RAM: 52 kB | ||
| 10 | Vi mạch OPA2237EA/250 | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 V ÷ 36 VSố lượng kênh: 2Tích độ tăng ích dải thông GBP: 1,5 MHzDòng đầu ra mỗi kênh: 4 mATốc độ quét SR: 500 mV/us | ||
| 11 | Vi mạch OPA37NA/3K | 10 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Dòng đầu ra mỗi kênh: 25 mADòng phân cực đầu vào: 15 nATỷ lệ loại bỏ kiểu chung CMRR: 122 dB | ||
| 12 | Vi mạch AD8362ARUZ-REEL7 | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4,5 V÷ 5,5 VDòng tiêu thụ: 20 mADải tần số hoạt động: 50Hz ÷ 3,8GHzDải đầu vào: -52dBm ÷ 8dBmĐộ chính xác: ±0,5dB | ||
| 13 | Vi mạch LT8610EMSE | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 3,4 V ÷ 42 V Số lượng đầu ra: 1 Điện áp đầu ra: 0,97 V ÷ 40 V Dòng đầu ra: 2,5 A Tần số chuyển mạch: 200 kHz ÷ 2,2 MHz | ||
| 14 | Vi mạch LT3757EMSE | 30 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,9 V ÷ 40 V Điện áp đầu ra: 7,2 V Dòng đầu ra: 20 mA Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 15 | Vi mạch ADP3336ARMZ-REEL7 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 2,6 V ÷ 12 V Điện áp đầu ra: 1,5 V ÷ 10 V Dòng đầu ra: 500 mA Số đầu ra: 1Hệ số ổn áp tải đầu ra: 0,04 mVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 16 | Vi mạch PE43711A-Z | 10 | Chiếc | Giá trị suy giảm: 0dB ÷ 31,75dB.Dải tần số: 9 kHz ÷ 6 GHzTrở kháng: 50 ohms. | ||
| 17 | Vi mạch LTC4364HMS-2#TRPBF | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 4 V ÷ 80 V Bảo vệ đầu vào ngịch: -40 VBảo vệ đầu ra nghịch: -20 VDòng ngắt: 10 uA tại 12 V | ||
| 18 | Vi mạch SN74LVC1G3157DCKR | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65 V ÷ 5,5 V Số lượng kênh: 1 Điện trở khi bật - Tối đa: 15 OhmsThời gian bật - Tối đa: 5.7 nsThời gian tắt - Tối đa: 3.8 ns | ||
| 19 | Tụ điện SMD 0805 1% các loại | 250 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 20 | Điện trở SMD 0805 1% | 200 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: OhmsSai số: 1 % | ||
| 21 | Bán dẫn ISL60002DAH333Z-TK | 10 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 6,5 VĐiện áp đầu ra: 3,3 VĐộ chính xác ban đầu: 0.15 %Hệ số nhiệt độ: 20 PPM / C | ||
| 22 | Bán dẫn L2801 | 20 | Chiếc | Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 70 V Dòng cực máng liên tục Id: 3 A Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: - 20 V, + 20 V Độ khuếch đại công suất nhỏ nhất: 12 dBHiệu suất cực máng ƞ: 55 %Hệ số VSWR lớn nhất: 20:1 | ||
| 23 | Bán dẫn D1022UK | 20 | Chiếc | Vds - Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn: 70 VId - Dòng cực máng liên tục: 15 AĐộ khuếch đại: 10 dBCông suất đầu ra: 100 WVgs - Điện áp cực cổng-cực nguồn: 20 VVgs th - Điện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn: | ||
| 24 | Bán dẫn MRF151G | 20 | Chiếc | Dòng cực máng liên tục Id: 40 A Điện áp đánh thủng cực máng-cực nguồn Vds: 125 V Điện áp cực cổng-cực nguồn Vgs: 40 VĐiện áp ngưỡng cực cổng-cực nguồn Vgs th: 3 VĐộ khuếch đại: 14 dB Công suất đầu ra: 300 W Tiêu tán nguồn: 500 WNhiệt độ hoạt động: -65 ° C ÷ 150 ° C | ||
| 25 | Bán dẫn RD02MUS1B | 30 | Chiếc | Điện áp Vdss: 30 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất đầu vào: 0.1 WDòng ID lớn nhất: 1,5 ACông suất đầu ra: > 2 WHệ số khuếch đại: > 16 dB | ||
| 26 | Bán dẫn RD100HHF1 | 20 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS 100 WĐộ khuếch đại: Gp: > 11,5 dBHiệu suất cao: 60 % | ||
| 27 | Bán dẫn L2701 | 30 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDS | ||
| 28 | Bán dẫn S8221 | 20 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSS) = 50 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VGSS) = ±20 VDòng máng (ID) = 0,8 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 20 WNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 29 | Bán dẫn MRF455 | 10 | Chiếc | Điện áp cực góp-cực phát VCEO tối đa: 18 VĐiện áp cực phát-cực gốc VEBO: 4 VDòng cực góp liên tục: 15 ATiêu tán nguồn: 175 WĐộ lợi cực góp/cực gốc DC hFE nhỏ nhất: 10 | ||
| 30 | Bán dẫn BLF188 | 10 | Chiếc | Kiểu bán dẫn: LDMOS (Dual)Khuếch đại: 24,4 dBĐiện áp kiểm tra 50VDòng điện kiểm tra 40 mACông suất ra: 1400WKiểu chân: SOT539A | ||
| 31 | Bán dẫn BLU6H0410LS | 10 | Chiếc | Kiểu bán dẫn: LDMOS (Dual)Khuếch đại: 21dBĐiện áp kiểm tra 50VDòng điện kiểm tra 1,3 ACông suất ra: 150WKiểu chân: SOT539A | ||
| 32 | Lõi Ferit cao tần Toroid T200-2 | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài: 50,8 mmĐường kính trong: 31,8 mmChiều cao: 14,0 mmMàu sắc: ĐỏNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 33 | Lõi Ferit cao tần Toroid T200-6 | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài: 50,8 mmĐường kính trong: 31,8 mmChiều cao: 14 mmMàu sắc: VàngNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 34 | Lõi Ferit cao tần FT50-43 | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài: 12,7 mmĐường kính trong: 7,15 mmChiều cao: 4,9 mmNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 35 | Lõi Ferit cao tần FT82-43 | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài: 21 mmĐường kính trong: 13,2 mmChiều cao: 6,35 mmNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 36 | Lõi Ferit cao tần T50-3 | 20 | Chiếc | Đường kính ngoài: 12,7 mmĐường kính trong: 7,7 mmChiều cao: 4,83 mmMàu sắc: XámNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 37 | Lõi Ferit cao tần T37-2 | 100 | Chiếc | Đường kính ngoài: 9,53 mmĐường kính trong: 5,21 mmChiều cao: 3,25 mmMàu sắc: ĐỏNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 38 | Lõi Ferit cao tần T37-6 | 50 | Chiếc | Đường kính ngoài: 9,53 mmĐường kính trong: 5,21 mmChiều cao: 3,25 mmMàu sắc: VàngNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 39 | Lõi Ferit cao tần T80-2 | 30 | Chiếc | Đường kính ngoài: 20,2 mmĐường kính trong: 12,6 mmChiều cao: 6,35 mmMàu sắc: ĐỏNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 40 | Lõi Ferit cao tần T80-6 | 120 | Chiếc | Đường kính ngoài: 20,2 mmĐường kính trong: 12,6 mmChiều cao: 6,35 mmMàu sắc: VàngNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 41 | Lõi Ferit cao tần BN-43-3312 | 30 | Chiếc | Đường kính ngoài: 19,45 mmĐường kính trong: 9,9 mmChiều cao: 25,4 mmNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 42 | Lõi Ferit cao tần BN-43-2402 | 10 | Chiếc | Đường kính ngoài: 7 mmĐường kính trong: 2,9 mmChiều cao: 6,2 mmNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 43 | Lõi Ferit cao tần BN-61-002 | 30 | Chiếc | Đường kính ngoài: 30,2 mmĐường kính trong: 14,0 mmChiều cao: 28,7 mmNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 95 °C | ||
| 44 | Tụ cao tần 581-HQCEMA180JAT6A | 40 | Chiếc | Điện dung: 18 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1% | ||
| 45 | Tụ cao tần 581-HQCEMA270JAT1A | 60 | Chiếc | Điện dung: 27 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1% | ||
| 46 | Tụ cao tần HQCEMA101JAT6A | 40 | Chiếc | Điện dung: 100 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1% | ||
| 47 | Tụ cao tần C2220C331KHRACTU | 60 | Chiếc | Điện dung: 330 pFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640 | ||
| 48 | Tụ cao tần CKC33C154KWGACAUTO | 60 | Chiếc | Điện dung: 0,15 uFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640 | ||
| 49 | Tụ cao tần CKC33C103KJGACTU | 60 | Chiếc | Điện dung: 0,01 uFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640 | ||
| 50 | Tụ cao tần CKC33C154FWGACAUTO | 80 | Chiếc | Điện dung: 0,25 uFĐiện áp chịu đựng: 500VDCSai số: 1%Kiểu chân: 3640 | ||
| 51 | Trụ cao tần 523-SF2911-60973-2S | 30 | Chiếc | Dải tần hoạt động: Lên đến 500 MHzChất liệu đầu tiếp xúc: Mạ vàngChuẩn cáp kết nối: RG-58 | ||
| 52 | Kem tản nhiệt chuyên dụng 100g | 10 | Hộp | Không dẫn điệnKhối lượng: 100g | ||
| 53 | Nước rửa mạch | 10 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện | ||
| 54 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 10 | Hộp | Thể tích: 270mlThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 55 | Dung dịch nhựa thông | 10 | Lít | Thể tích: 100mlNhiệt độ hóa lỏng: 18 °CNhiệt độ sôi: 399 °C | ||
| 56 | Mỡ hàn chuyên dụng 100g | 10 | Hộp | Không dẫn điệnĐộ PH trung tính: PH7±0,3 | ||
| 57 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 10 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 58 | Mạch in 2 lớp | 80 | Dm2 | Số lớp: 02Chất liệu: FR4Độ dày lớp đồng: 70 um | ||
| 59 | Vỏ hộp cát tông (36x30x4)cm | 10 | Hộp | Kích thước: (36x30x4)cmChất liệu: cát tông | ||
| 60 | Túi xốp hạt (36x32)cm | 10 | Túi | Kích thước: (36x32)cmĐường kính hạt xốp khí: 5 mm | ||
| 61 | Hạt bảo quản, chống ẩm 50g | 10 | Túi | Loại hạt: Silica GelKhối lượng: 50g | ||
| 62 | Băng keo bao gói (48mm x 100Y) | 10 | Cuộn | Khổ rộng: 48 mmĐộ dính: 45 micChiều dài: 100 yard = 91 m | ||
| 63 | Tem vỡ bảo hành (1,5x1,5)cm | 10 | Chiếc | Kích thước: (1,5 x 1,5) cmLoại tem: Vỡ giòn | ||
| 64 | Băng dính vải chuyên dụng B12 | 10 | Cuộn | Bản rộng: 3,5 cmMàu băng dính: Màu trắngSố lớp: 1 lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48316E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện, thiết bị điện tử viễn thông; N = 02, V = 580.000.000 VNĐ(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng N, 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng còn lại ≥ V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.160.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộkỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc điện tử viễn thông | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi