Gói thầu: Gói 1: Vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571023-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu Rau quả
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật)
Số hiệu KHLCNT 20220550493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:05:00 đến ngày 2022-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,002,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu Rau quả
E-CDNT 1.2 Gói 1: Vật tư nông nghiệp (phân bón, dụng cụ, thuốc bảo vệ thực vật)
ĐT: Nghiên cứu xác định kỹ thuật rải vụ phát triển một số chủng loại cây ăn quả có giá trị (xoài, bưởi, na) trên địa bàn tỉnh Sơn La phục vụ nội tiêu và xuất khẩu.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu Rau quả , địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ vi sinh2.655KgThành phần: Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; P2O5hh: 1,5%; Acid Humic: 2,5%. Trung lượng: Ca: 1,0%; Mg: 0,5%; S: 0,3%; Các chủng vi sinh vật hữu ích Bacillus 1 × 10⁶ CFU/g; Azotobacter: 1×10⁶ CFU/g; Aspergillus sp: 1×10⁶ CFU/g. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
2Phân đạm Ure659KgThành phần: Hàm lượng Nitơ: ≥ 46%; Hàm lượng Biuret: 0,5-1,5; Hàm ẩm:
3Phân supe lân925KgThành phần: Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%, hàm lượng P2O5 hữu hiệu: 16 – 16,5%, hàm lượng lưu huỳnh (S): 11%, độ ẩm ≤ 13%. Hình dạng bên ngoài: bột màu xám sáng. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
4Phân Kaliclorua606KgThành phần: Hàm lượng K2O hữu hiệu: ≥ 60%; độ ẩm ≤1%. Dạng hạt mịn, màu đỏ. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
5Phân bón NPK 13-13-13 +TE851KgThành phần: Nitơ (N): 13%, lân hữu hiệu (P2O5): 13%, Kali (K2O): 13%. Độ ẩm ≤ 5%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
6Phân bón đa yếu tố NPK 5-10-3126KgThành phần: Nts: 5%; P2O5hh: 10%; K2Ohh 3%; MgO: 1%; CaO: 6%; SiO2: 12%; S: 2%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
7Phân bón đa yếu tố NPK 12:5:10198KgThành phần: Nts: 12%; P2O5hh: 5%; K2Ohh: 10%; MgO: 1%; CaO: 3%; SiO2: 3%; S: 8%. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
8Phân bón lá siêu Bo37KgThành phần: Bo 10 %. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
9Thuốc trừ bệnh21KgThành phần: Hoạt chất Chlorothalonil: 75% w/w. Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
10Thuốc trừ sâu20KgThành phần: Enamectin benzoate: 5% (w/w), chất phụ gia: 95% (w/w). Có catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản scan). Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật (bản scan)
11Đậu tương135KgHạt mảy chắc, đều hạt, không lẫn tạp, không bị mốc, độ ẩm
12Bình thuốc sâu3BìnhDung tích: 16 lít, sử dụng lực đẩy tay. Chất liệu: Nhựa PE
13Kéo cắt cành2CáiChất liệu lưỡi: thép carbon, kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 21 x 6.5 x 2 cm; Đường kính cắt 2,5cm; Trọng lượng: 190gr
14Dây tưới9CuộnChất liệu: nhựa dẻo, được cấu tạo từ 2 lớp nhựa PVC kết hợp sợi Polyester. Đường kính: 6 cm, độ đày: 2,0 - 2,2 mm. Dài 50m/cuộn, màu xanh, trắng hoặc đỏ, chịu được nhiệt độ từ 0-65 độ C
15Thùng tưới6CáiThùng được làm bằng tôn hoa dày 0,7 - 0,8mm, có đế, đường kính 30cm, cao 60cm
16Biển thí nghiệm6CáiChất liệu: gỗ, kích thước mặt bảng: 20x40cm, chân có 1 đầu vót nhọn, chiều cao 60cm, chiều rộng 5cm
17Thẻ thí nghiệm910CáiChất liệu: nhựa dẻo chuyên dụng, kích thước 7x2,5cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->