Gói thầu: Mua vật tư TTB, VPP làm biển bảng phục vụ công tác xây dựng nề nếp chính quy kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư TTB, VPP làm biển bảng phục vụ công tác xây dựng nề nếp chính quy kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:05:00 đến ngày 2022-06-06 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,806,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư TTB, VPP làm biển bảng phục vụ công tác xây dựng nề nếp chính quy kỹ thuật Mua vật tư TTB, VPP làm biển bảng phục vụ công tác xây dựng nề nếp chính quy kỹ thuật 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gía để tài liệu Hòa phát Gs2k2 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Bảng nhôm kính 600x840mm (Theo mẫu) | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Bảng nhôm kính 1400x1000mm (Theo mẫu) | 28 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Bảng mi ca đỏ chữ vàng 25x40x3mm (Theo mẫu) | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Vít nở M4x40 | 6 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Bảng nhôm kính 1190x840 | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Hộp mực đen máy in Canon | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Thước Nivo | 1 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Vít sắt nở M10 | 10 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Mực in máy in A0 hp 72 Magenta 130ml | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Mực in máy in A0 hp 72 Cyan 130ml | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Mực in máy in A0hp 72 Yellow130ml | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Mực in máy in A0 hp 72 Black 130ml | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Cartridge máy in Canon HP M402dn (HP26A) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Cartridge 333 máy in Canon LBP 8780x | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Mực máy in HL2240/2270 | 20 | Lọ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Cartridge máyPho to KYOCERA ECOSYS M4125idn | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Máy ép Plastich SIGO | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Hộp đựng hồ sơ a4 loại 10cm | 66 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Hộp đựng hồ sơ a4 loại 15cm | 22 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Bìa còng 5cm | 82 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Bìa còng 9cm | 82 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Bìa xanh A4 | 22 | Tập | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Bìa đỏ | 5 | Tập | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Kéo văn phòng Deli 6010 | 14 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Bàn dập Ghim loại lớn 210 Deli | 14 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Bàn dập Ghim loại trung 391Deli | 14 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Đục lỗ Deli E0150 | 14 | Chiếc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Bút mực nước Licn Executive | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Bút mực nước GB 777 màu xanh | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Giấy Note Pronoti 7,6x12,7cm | 50 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Bìa còng 90mm 1 mặt xi | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Bìa còng KinhJim A4-F4 cm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Khay đựng tài liệu nhựa | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Hộp kim bấm 5mm | 20 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Giấy A0 | 2 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Túi Clea | 40 | Tập | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Bút dạ viết bảng thiên long loại lớn | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Hộp đựng hồ sơ nhựa a3 15cm | 48 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | mực máy in | 12 | Lọ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | USB bảo mật3,0 32gb SanDisk | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Bìa hồng | 2 | Ram | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Đĩa VCD trắng Maxll | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Giấy ép Plastic A3-80Mic | 5 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Giấy ép Plastic A4-80Mic | 5 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Giấy ép Plastic A5-80mic | 5 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Hộp ghim bấm số 10 | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Bìa A4 màu đỏ | 3 | Ram | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Bìa a4 màu hồng | 3 | Ram | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Bút bi thiên long | 10 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Giấy in Double A A70gms | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Giấy Note Pronoti 7,6x12,7cm | 10 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Giấy Note Pronoti 7,6x7,6cm | 10 | Xấp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Bút nhớ Halo Big 5mm | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Bút xóa kéo Plus | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Bút xóa | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Bút dạ viết bảng | 2 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Bút nước GP 777 | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Bút chì Deli | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Kẹp giấy 51mm | 4 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Kẹp bướm de li 41mm | 10 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Ghim trung Deli 23/10 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 63 | File còng bật plus 7 cm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 64 | File còng bật plus 12 cm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 65 | File còng ống Sd-3513 a4 13cm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 66 | File còng nhẫn 2 Deli càng xanh dương | 48 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 67 | Giấy dán kính mờ loại dày | 20 | Mét | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 68 | File còng ống King Jim351515 cm | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi