Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586409-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi
Tên gói thầu Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220572393
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:09:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 625,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 1.2 Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022
Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
10 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn , địa chỉ: Thị trấn Thanh Bình - Huyện Bù Đốp - Tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có)
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
+ Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2019-2021); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2019-2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Đào Văn Thành – Chức vụ: NV. Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0839.654.999
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc qui khô 12V-7A2CáiGS
2Aptomat 1 pha 1 cực 10A30CáiSchneider (hoặc tương đương)
3Aptomat 1 pha 1 cực 20A20CáiSchneider (hoặc tương đương)
4Aptomat 1 pha 1 cực 25A20CáiSchneider (hoặc tương đương)
5Aptomat 1 pha 1 cực 32A20CáiSchneider (hoặc tương đương)
6Aptomat 1 pha 1 cực 63A6CáiSchneider (hoặc tương đương)
7Aptomat 1 pha 1 cực 6A30CáiSchneider (hoặc tương đương)
8Aptomat 3 pha 3 cực 150A-400V1CáiSchneider (hoặc tương đương)
9Aptomat 3 pha 3 cực 200A-400V1CáiSchneider (hoặc tương đương)
10Attomats 2 pha 10A5CáiSchneider (hoặc tương đương)
11Attomats 2 pha EZ9F342505cáiSchneider (hoặc tương đương)
12Ba xe túc 10 x1050KgViệt Nam (hoặc tương đương)
13Ba xe túc 6 x 650KgViệt Nam (hoặc tương đương)
14Bàn chải sắt20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
15Băng keo cách điện màu đen40CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
16Băng keo cách điện màu đỏ20CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
17Băng keo cách điện màu vàng20CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
18Băng keo cách điện màu xanh20CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
19Bao tay sợi len50ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
20Bao tay vải50ĐôiViệt Nam (hoặc tương đương)
21Bát đánh nhám20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
22Bích thép DN250 dày 3cm10CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
23Bộ chia tín hiệu AT-PR2-A5-DD-ADH10BộADTEK (hoặc tương đương)
24Bộ phao báo đầy cạn10BộĐài Loan (hoặc tương đương)
25Bóng đèn sợi đốt đui xoáy 200w20BóngRạng đông (hoặc tương đương)
26Bu lông M10x50200BộViệt Nam (hoặc tương đương)
27Bu lông M10x70200BộViệt Nam (hoặc tương đương)
28Bu lông M8x50200BộViệt Nam (hoặc tương đương)
29Bu lông M8x70200BộViệt Nam (hoặc tương đương)
30Cảm biến áp lực XMLG400D21Tương đương PT 55002CáiSchneider (hoặc tương đương)Tương đương PT 5500
31Cảm biến áp suất 500BAR SENSYS M5256-C3079E-500BG2ConHàn Quốc (hoặc tương đương)
32Cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1P3B6100GBA20 Loại cảm biến RTD/PT100 -3 dây.Đường kính đầu dò : 6mmĐộ dài : 100mmThang đo nhiệt độ : 0….+400°CRen kết nối : G1/4 ~13mmSai số : 0.15°CVật liệu : Inox 30420CáiItaly (hoặc tương đương)
33Cameera VH-254AHDH5CáiVantech (hoặc tương đương)
34Cao su khớp nối LxDxd=50x36x1740CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
35Cao su khớp nối LxDxd=50x40x1640CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
36Cao su non50CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
37Cáp chuyển đổi HDMI qua AV2SợiTrung Quốc (hoặc tương đương)
38Card ПА.001.003-A016D321CáiNga (hoặc tương đương)
39Chai thử khói cầm tay SMOKE SABRE4ChaiHà Lan (hoặc tương đương)
40Chổi quét sơn 2 inch50CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
41Chổi quét sơn 3 inch60CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
42Cô nhê Փ 1030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
43Cô nhê Փ 4030CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
44Con lăn sơn L=10050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
45Con lăn sơn L=15020CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
46Cồn tuyệt đối 99%20LítViệt Nam (hoặc tương đương)
47Đá cắt 100x16x1.650ViênViệt Nam (hoặc tương đương)
48Đá cắt 350 x 25.4 x 3.230ViênViệt Nam (hoặc tương đương)
49Đá mài 100 x 16 x 550ViênViệt Nam (hoặc tương đương)
50Đánh dấu dây điện EC110HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
51Dầu DO100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
52Đầu kẹp cá sấu20CáiViệt Nam (hoặc tương đương)Loại lớn
53Dây buộc inox dài 0.5 m. Model:IDNPS31612SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
54Dây điện 1x1,0200MétCadivi (hoặc tương đương)
55Dây điện 2x1.5200MétCadivi (hoặc tương đương)
56Dây dù bó dây động cơ F 215CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
57Dây dù bó dây động cơ F 415CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
58Dây êmay 0.8510KgViệt Nam (hoặc tương đương)
59Dây Thít nhựa trắng 150mm1.000SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
60Dây Thít nhựa trắng 200mm1.000SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
61Dây Thít nhựa trắng 250mm1.000SợiViệt Nam (hoặc tương đương)
62Đế âm công tắc20CáiRoman (hoặc tương đương)
63Đế nổi cho mặt ổ cắm50CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
64Đèn pin đội đầu Sunhouse SHE-5012 cỡ nhỏ2CáiSunhouse (hoặc tương đương)
65Đồng hồ đo nhiệt độ: 3 kim Model: TGS73Nominal size in mm: 160Type of contact and switching function: 2 tiếp điểm NO ở mức HI.Scale range: 0 ... 120°CCompression fitting (can be adjusted on either capillary or spiral protective sleeve)Process connection: G ½ Blength L1: 160 Capillary length IF: 15m Mao dẫn Ⴔ2 , mềm tráng PVC5CáiWIKA (hoặc tương đương)
66Đui đèn xoáy E2050CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
67Đui đèn xoáy E2750CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
68Dung dịch vệ sinh ống kính Camera10HộpThái Lan (hoặc tương đương)450 mll
69Dung môi pha sơn100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
70Epoxy 2 Thành phần 51110HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
71Ga 40 kg1ChaiPetro (hoặc tương đương)Không vỏ
72Giấy nhám vải A2505CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
73Giấy nhám vải A505CuộnViệt Nam (hoặc tương đương)
74Gioăng cao su Փ 9 béo20MétViệt Nam (hoặc tương đương)
75Hạt công tắc30HạtRoman (hoặc tương đương)
76IC CMOS SRAM 512Kx8 bit low power10ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
77IC EPROM M27C4001-80XF110ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
78IC MC1456CP50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
79Keo 50220LọViệt Nam (hoặc tương đương)30 ml
80Keo dán Dog15HộpViệt Nam (hoặc tương đương)500 ml
81Khẩu trang vải100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
82Khởi động từ LC1 - D09DC4CáiSchneider (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) (hoặc tương đương)
83Long đen phẳng F 6500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
84Long đen phẳng F 8500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
85Long đen phẳng F101.000CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
86Long đen phẳng F121.000CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
87Long đen vênh dày 4 ly - Փ 16100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
88Long đen vênh dày 5 ly - Փ 20100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
89Long đen vênh F 6500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
90Long đen vênh F 8500CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
91Long đen vênh F 101.000CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
92Long đen vênh F 121.000CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
93Lúp bê ren lắp ống Փ 114 đồng2CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
94Mặt 1 công tắc 2 ổ cắm20CáiRoman (hoặc tương đương)
95Mặt 2 công tắc 2 ổ cắm20CáiRoman (hoặc tương đương)
96Mặt ổ cắm ba50CáiRoman (hoặc tương đương)
97Mặt ổ cắm đôi50CáiRoman (hoặc tương đương)
98Mỡ cách điện2KgNhật Bản (hoặc tương đương)
99Mỡ công nghiệp100KgViệt Nam (hoặc tương đương)
100Mỡ dẫn điện2KgMỹ (hoặc tương đương)Mỡ tiếp xúc
101Mỡ phấn chì Fuchs Ceplattyn 30020KgTây Ba Nha (hoặc tương đương)
102Module đo tần số ПА.045.001-RMF 024SL1CáiNga (hoặc tương đương)
103Module tạo dạng tín hiệu vào Analog ПА.008.400-BF1/11CáiNga (hoặc tương đương)
104Nguồn máy tính ACBEL iPower 80Plus Bronze 500 - 500W - 80 Plus Bronze5BộACBEL (hoặc tương đương)
105Nhựa δ 210Việt Nam (hoặc tương đương)
106Nỉ dầy 5 mm10Đài Loan (hoặc tương đương)
107Nỉ dầy 6 mm10Đài Loan (hoặc tương đương)
108Nive Φ45KgViệt Nam (hoặc tương đương)
109Nối ren ngoài F 425CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
110Nối ren ngoài F 495CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
111Nước cất150LítViệt Nam (hoặc tương đương)
112Ổ cứng HDD Seagate 2TB 3.5" SATA 3 - ST2000DM0082CáiSeagate (hoặc tương đương)
113Ô xy10ChaiViệt Nam (hoặc tương đương)Không vỏ
114Ống kèm súng bơm nước áp lực1BộĐức (hoặc tương đương)dài 15m
115Ống nhựa F 42 x 325CâyBình Minh (hoặc tương đương)
116Ống nhựa F 60 x 320CâyBình Minh (hoặc tương đương)
117Ống nhựa F 90 x 310CâyBình Minh (hoặc tương đương)
118Ống ruột gà lõi thép F 16mm30MétViệt Nam (hoặc tương đương)
119Phích cắm chân tròn50CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
120Phôi thép C 45 F 2015MétViệt Nam (hoặc tương đương)
121Phôi thép C 45 F 3015MétViệt Nam (hoặc tương đương)
122Phôi thép C 45 F 605MétViệt Nam (hoặc tương đương)
123Phôi thép C45 - F 325MétViệt Nam (hoặc tương đương)
124Phôi thép CT3 - F 105MétViệt Nam (hoặc tương đương)
125Phôi thép CT3 - F 125MétViệt Nam (hoặc tương đương)
126Phôi thép CT3 - F 165MétViệt Nam (hoặc tương đương)
127Phôi thép lục giác 751MétViệt Nam (hoặc tương đương)
128Pin Panasonic Hype R14UT/2S Size C20ViênPanasonic (hoặc tương đương)
129Pin tiểu AA50ĐôiPanasonic (hoặc tương đương)
130Pin tiểu AAA50ĐôiPanasonic (hoặc tương đương)
131Quai nhê Ф42mm100CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
132Que hàn đồng5KgHàn Quốc (hoặc tương đương)
133Que hàn gang5KgHàn Quốc (hoặc tương đương)
134Que hàn RB26, F 2.630KgNhật Bản (hoặc tương đương)
135Que hàn RB26, F 3.230KgNhật Bản (hoặc tương đương)
136Rơ le bảo vệ áp EVR-PD 110 N 2202ConSchneider (hoặc tương đương)
137Rơ le EOCR-SS-30 N4402ConSchneider (hoặc tương đương)
138Rơ le thời gian Grasslin 24h, có nguồn nuôi2CáiĐức (hoặc tương đương)
139Rơ le thời gian H3CR-A AC100-2403ConOmron (hoặc tương đương)
140Rơ le thời gian ST-N4ConHàn Quốc (hoặc tương đương)
141RP7 300ml20ChaiViệt Nam (hoặc tương đương)
142Silicon chịu dầu30LọViệt Nam (hoặc tương đương)
143Silicon dán kính20HộpViệt Nam (hoặc tương đương)
144Sơn chống gỉ48LítGalant (hoặc tương đương)
145Sơn dầu màu ghi 19160LítGalant (hoặc tương đương)
146Sơn đỏ50LítGalant (hoặc tương đương)
147Sơn mầu 53750LítGalant (hoặc tương đương)
148Sơn mầu 620350LítGalant (hoặc tương đương)
149Sơn trắng90LítGalant (hoặc tương đương)
150Sơn vàng50LítGalant (hoặc tương đương)
151Sơn xịt màu bạc30BìnhViệt Nam (hoặc tương đương)
152Sơn xịt màu ghi30BìnhViệt Nam (hoặc tương đương)
153Thép ống mạ kẽm F 34x220CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
154Thép ống mạ kẽm F 60x320CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
155Thép ống F 21x218CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
156Thép ống F 27x25CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
157Thép ống F 42x35CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
158Thép ống F 76x55CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
159Thép phôi CT3 F 1615CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
160Thép phôi CT3 F 2010CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
161Thép U100x35CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
162Thép V50x310CâyViệt Nam (hoặc tương đương)
163Thùng phi nhựa 200 lít3CáiViệt Nam (hoặc tương đương)
164Tụ điện 2,5 µF- 400V40CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
165Tụ điện 300 µF- 250V15CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
166Tụ điện 45 µF- 400V15CáiTrung Quốc (hoặc tương đương)
167Tụ hóa 1000uF/16V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
168Tụ hóa 1000uF/25V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
169Tụ hóa 100uF/400V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
170Tụ hóa 2200uF/16V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
171Tụ hóa 2200uF/25V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
172Tụ hóa 470uF/63V50ConTrung Quốc (hoặc tương đương)
173Vải phin trắng100Việt Nam (hoặc tương đương)
174Van thép DN254CáiMIHA (hoặc tương đương)
175Van ren tay gạt Dn40,PN16,5CáiMIHA (hoặc tương đương)
176Vít nở nhựa F 11.000BộViệt Nam (hoặc tương đương)dài 2cm
177Vít nở nhựa F 21.000BộViệt Nam (hoặc tương đương)dài 2cm
178Vít nở nhựa F 31.000BộViệt Nam (hoặc tương đương)dài 2cm
179Vòng bi 6202 zz20VòngNhật Bản (hoặc tương đương)
180Vòng bi 6204 zz20VòngNhật Bản (hoặc tương đương)
181Vòng bi 6205 zz20VòngNhật Bản (hoặc tương đương)
182Vòng bi 6206zz15VòngNhật Bản (hoặc tương đương)
183Vòng bi 6305zz10CáiNhật Bản (hoặc tương đương)
184Xà phòng ô mô20KgViệt Nam (hoặc tương đương)
185Xăng A92100LítViệt Nam (hoặc tương đương)
186Xăng thơm100LítNhật Bản (hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->