Gói thầu: Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty cổ phần thủy điện Cân Đơn - Nhà máy thủy điện Nà Lơi |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:09:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư thiết bị phục vụ cho công tác kiểm tu tổ máy H2 năm 2022 Mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí mua sắm vật tư thiết bị năm 2022 của Công ty mẹ - Nhà máy thủy điện Cần Đơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Bản sao các hợp đồng hoàn thành có tính chất tương tự với gói thầu mà Nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm gần đây (2019-2021); + Các giấy chứng nhận, chứng chỉ về quản lý chất lượng mà nhà sản xuất đã đạt được (nếu có); + Chứng chỉ chất lượng ISO hoặc các giấy chứng nhận tương đương khác của nhà sản xuất cho thiết bị (nếu có); + Giấy bảo hành sản phẩm theo tiểu chuẩn của nhà sản xuất; + Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan kiểm toán độc lập, hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền trong 03 năm gần đây nhất (2019-2021). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoành thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn;
+ Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước;
+ Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Bùi Xuân Ninh – Tp. Kinh tế kế hoạch; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563359 - Số fax: 02713563133. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Ông Đào Văn Thành – Chức vụ: Nhân viên + Số điện thoại: 0839.654.999 - Số fax: 02713563133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kinh tế Kế hoạch - Công ty cổ phần thủy điện Cần Đơn; + Địa chỉ: Tt. Thanh Bình – H. Bù Đốp – T. Bình Phước; + Số điện thoại: 02713563513 - Số fax: 02713563133. + Đào Văn Thành – Chức vụ: NV. Kinh tế Kế hoạch. + Số điện thoại: 0839.654.999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc qui khô 12V-7A | 2 | Cái | GS | ||
| 2 | Aptomat 1 pha 1 cực 10A | 30 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Aptomat 1 pha 1 cực 20A | 20 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Aptomat 1 pha 1 cực 25A | 20 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Aptomat 1 pha 1 cực 32A | 20 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Aptomat 1 pha 1 cực 63A | 6 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Aptomat 1 pha 1 cực 6A | 30 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Aptomat 3 pha 3 cực 150A-400V | 1 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Aptomat 3 pha 3 cực 200A-400V | 1 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Attomats 2 pha 10A | 5 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Attomats 2 pha EZ9F34250 | 5 | cái | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Ba xe túc 10 x10 | 50 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Ba xe túc 6 x 6 | 50 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bàn chải sắt | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Băng keo cách điện màu đen | 40 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Băng keo cách điện màu đỏ | 20 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Băng keo cách điện màu vàng | 20 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Băng keo cách điện màu xanh | 20 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bao tay sợi len | 50 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bao tay vải | 50 | Đôi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bát đánh nhám | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Bích thép DN250 dày 3cm | 10 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu AT-PR2-A5-DD-ADH | 10 | Bộ | ADTEK (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Bộ phao báo đầy cạn | 10 | Bộ | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Bóng đèn sợi đốt đui xoáy 200w | 20 | Bóng | Rạng đông (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Bu lông M10x50 | 200 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bu lông M10x70 | 200 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Bu lông M8x50 | 200 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Bu lông M8x70 | 200 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Cảm biến áp lực XMLG400D21 | Tương đương PT 5500 | 2 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) | Tương đương PT 5500 |
| 31 | Cảm biến áp suất 500BAR SENSYS M5256-C3079E-500BG | 2 | Con | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Cảm biến nhiệt độ Pt100 LR1P3B6100GBA20 Loại cảm biến RTD/PT100 -3 dây.Đường kính đầu dò : 6mmĐộ dài : 100mmThang đo nhiệt độ : 0….+400°CRen kết nối : G1/4 ~13mmSai số : 0.15°CVật liệu : Inox 304 | 20 | Cái | Italy (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Cameera VH-254AHDH | 5 | Cái | Vantech (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Cao su khớp nối LxDxd=50x36x17 | 40 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Cao su khớp nối LxDxd=50x40x16 | 40 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Cao su non | 50 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Cáp chuyển đổi HDMI qua AV | 2 | Sợi | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Card ПА.001.003-A016D32 | 1 | Cái | Nga (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Chai thử khói cầm tay SMOKE SABRE | 4 | Chai | Hà Lan (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Chổi quét sơn 2 inch | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Chổi quét sơn 3 inch | 60 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Cô nhê Փ 10 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Cô nhê Փ 40 | 30 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Con lăn sơn L=100 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Con lăn sơn L=150 | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Cồn tuyệt đối 99% | 20 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Đá cắt 100x16x1.6 | 50 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Đá cắt 350 x 25.4 x 3.2 | 30 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Đá mài 100 x 16 x 5 | 50 | Viên | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Đánh dấu dây điện EC1 | 10 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Dầu DO | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Đầu kẹp cá sấu | 20 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | Loại lớn | |
| 53 | Dây buộc inox dài 0.5 m. Model:IDNPS316 | 12 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Dây điện 1x1,0 | 200 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Dây điện 2x1.5 | 200 | Mét | Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Dây dù bó dây động cơ F 2 | 15 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Dây dù bó dây động cơ F 4 | 15 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Dây êmay 0.85 | 10 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Dây Thít nhựa trắng 150mm | 1.000 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Dây Thít nhựa trắng 200mm | 1.000 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Dây Thít nhựa trắng 250mm | 1.000 | Sợi | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Đế âm công tắc | 20 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Đế nổi cho mặt ổ cắm | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Đèn pin đội đầu Sunhouse SHE-5012 cỡ nhỏ | 2 | Cái | Sunhouse (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Đồng hồ đo nhiệt độ: 3 kim Model: TGS73Nominal size in mm: 160Type of contact and switching function: 2 tiếp điểm NO ở mức HI.Scale range: 0 ... 120°CCompression fitting (can be adjusted on either capillary or spiral protective sleeve)Process connection: G ½ Blength L1: 160 Capillary length IF: 15m Mao dẫn Ⴔ2 , mềm tráng PVC | 5 | Cái | WIKA (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Đui đèn xoáy E20 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Đui đèn xoáy E27 | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Dung dịch vệ sinh ống kính Camera | 10 | Hộp | Thái Lan (hoặc tương đương) | 450 mll | |
| 69 | Dung môi pha sơn | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Epoxy 2 Thành phần 511 | 10 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Ga 40 kg | 1 | Chai | Petro (hoặc tương đương) | Không vỏ | |
| 72 | Giấy nhám vải A250 | 5 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Giấy nhám vải A50 | 5 | Cuộn | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Gioăng cao su Փ 9 béo | 20 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Hạt công tắc | 30 | Hạt | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 76 | IC CMOS SRAM 512Kx8 bit low power | 10 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 77 | IC EPROM M27C4001-80XF1 | 10 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 78 | IC MC1456CP | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Keo 502 | 20 | Lọ | Việt Nam (hoặc tương đương) | 30 ml | |
| 80 | Keo dán Dog | 15 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | 500 ml | |
| 81 | Khẩu trang vải | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 82 | Khởi động từ LC1 - D09DC | 4 | Cái | Schneider (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) (hoặc tương đương) | ||
| 83 | Long đen phẳng F 6 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 84 | Long đen phẳng F 8 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 85 | Long đen phẳng F10 | 1.000 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 86 | Long đen phẳng F12 | 1.000 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Long đen vênh dày 4 ly - Փ 16 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 88 | Long đen vênh dày 5 ly - Փ 20 | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 89 | Long đen vênh F 6 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 90 | Long đen vênh F 8 | 500 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 91 | Long đen vênh F 10 | 1.000 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 92 | Long đen vênh F 12 | 1.000 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 93 | Lúp bê ren lắp ống Փ 114 đồng | 2 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 94 | Mặt 1 công tắc 2 ổ cắm | 20 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 95 | Mặt 2 công tắc 2 ổ cắm | 20 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 96 | Mặt ổ cắm ba | 50 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 97 | Mặt ổ cắm đôi | 50 | Cái | Roman (hoặc tương đương) | ||
| 98 | Mỡ cách điện | 2 | Kg | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 99 | Mỡ công nghiệp | 100 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Mỡ dẫn điện | 2 | Kg | Mỹ (hoặc tương đương) | Mỡ tiếp xúc | |
| 101 | Mỡ phấn chì Fuchs Ceplattyn 300 | 20 | Kg | Tây Ba Nha (hoặc tương đương) | ||
| 102 | Module đo tần số ПА.045.001-RMF 024SL | 1 | Cái | Nga (hoặc tương đương) | ||
| 103 | Module tạo dạng tín hiệu vào Analog ПА.008.400-BF1/1 | 1 | Cái | Nga (hoặc tương đương) | ||
| 104 | Nguồn máy tính ACBEL iPower 80Plus Bronze 500 - 500W - 80 Plus Bronze | 5 | Bộ | ACBEL (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Nhựa δ 2 | 10 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Nỉ dầy 5 mm | 10 | M² | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 107 | Nỉ dầy 6 mm | 10 | M² | Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 108 | Nive Φ4 | 5 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 109 | Nối ren ngoài F 42 | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 110 | Nối ren ngoài F 49 | 5 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 111 | Nước cất | 150 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 112 | Ổ cứng HDD Seagate 2TB 3.5" SATA 3 - ST2000DM008 | 2 | Cái | Seagate (hoặc tương đương) | ||
| 113 | Ô xy | 10 | Chai | Việt Nam (hoặc tương đương) | Không vỏ | |
| 114 | Ống kèm súng bơm nước áp lực | 1 | Bộ | Đức (hoặc tương đương) | dài 15m | |
| 115 | Ống nhựa F 42 x 3 | 25 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 116 | Ống nhựa F 60 x 3 | 20 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Ống nhựa F 90 x 3 | 10 | Cây | Bình Minh (hoặc tương đương) | ||
| 118 | Ống ruột gà lõi thép F 16mm | 30 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Phích cắm chân tròn | 50 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 120 | Phôi thép C 45 F 20 | 15 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 121 | Phôi thép C 45 F 30 | 15 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 122 | Phôi thép C 45 F 60 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 123 | Phôi thép C45 - F 32 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 124 | Phôi thép CT3 - F 10 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 125 | Phôi thép CT3 - F 12 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Phôi thép CT3 - F 16 | 5 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Phôi thép lục giác 75 | 1 | Mét | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 128 | Pin Panasonic Hype R14UT/2S Size C | 20 | Viên | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 129 | Pin tiểu AA | 50 | Đôi | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 130 | Pin tiểu AAA | 50 | Đôi | Panasonic (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Quai nhê Ф42mm | 100 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Que hàn đồng | 5 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 133 | Que hàn gang | 5 | Kg | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 134 | Que hàn RB26, F 2.6 | 30 | Kg | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 135 | Que hàn RB26, F 3.2 | 30 | Kg | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 136 | Rơ le bảo vệ áp EVR-PD 110 N 220 | 2 | Con | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 137 | Rơ le EOCR-SS-30 N440 | 2 | Con | Schneider (hoặc tương đương) | ||
| 138 | Rơ le thời gian Grasslin 24h, có nguồn nuôi | 2 | Cái | Đức (hoặc tương đương) | ||
| 139 | Rơ le thời gian H3CR-A AC100-240 | 3 | Con | Omron (hoặc tương đương) | ||
| 140 | Rơ le thời gian ST-N | 4 | Con | Hàn Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 141 | RP7 300ml | 20 | Chai | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 142 | Silicon chịu dầu | 30 | Lọ | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 143 | Silicon dán kính | 20 | Hộp | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 144 | Sơn chống gỉ | 48 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 145 | Sơn dầu màu ghi 191 | 60 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 146 | Sơn đỏ | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 147 | Sơn mầu 537 | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 148 | Sơn mầu 6203 | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 149 | Sơn trắng | 90 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 150 | Sơn vàng | 50 | Lít | Galant (hoặc tương đương) | ||
| 151 | Sơn xịt màu bạc | 30 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 152 | Sơn xịt màu ghi | 30 | Bình | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 153 | Thép ống mạ kẽm F 34x2 | 20 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 154 | Thép ống mạ kẽm F 60x3 | 20 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 155 | Thép ống F 21x2 | 18 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 156 | Thép ống F 27x2 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 157 | Thép ống F 42x3 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 158 | Thép ống F 76x5 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 159 | Thép phôi CT3 F 16 | 15 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 160 | Thép phôi CT3 F 20 | 10 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 161 | Thép U100x3 | 5 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 162 | Thép V50x3 | 10 | Cây | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 163 | Thùng phi nhựa 200 lít | 3 | Cái | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 164 | Tụ điện 2,5 µF- 400V | 40 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 165 | Tụ điện 300 µF- 250V | 15 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 166 | Tụ điện 45 µF- 400V | 15 | Cái | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 167 | Tụ hóa 1000uF/16V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 168 | Tụ hóa 1000uF/25V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 169 | Tụ hóa 100uF/400V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 170 | Tụ hóa 2200uF/16V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 171 | Tụ hóa 2200uF/25V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 172 | Tụ hóa 470uF/63V | 50 | Con | Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 173 | Vải phin trắng | 100 | M² | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 174 | Van thép DN25 | 4 | Cái | MIHA (hoặc tương đương) | ||
| 175 | Van ren tay gạt Dn40,PN16, | 5 | Cái | MIHA (hoặc tương đương) | ||
| 176 | Vít nở nhựa F 1 | 1.000 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | dài 2cm | |
| 177 | Vít nở nhựa F 2 | 1.000 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | dài 2cm | |
| 178 | Vít nở nhựa F 3 | 1.000 | Bộ | Việt Nam (hoặc tương đương) | dài 2cm | |
| 179 | Vòng bi 6202 zz | 20 | Vòng | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 180 | Vòng bi 6204 zz | 20 | Vòng | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 181 | Vòng bi 6205 zz | 20 | Vòng | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 182 | Vòng bi 6206zz | 15 | Vòng | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 183 | Vòng bi 6305zz | 10 | Cái | Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 184 | Xà phòng ô mô | 20 | Kg | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 185 | Xăng A92 | 100 | Lít | Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 186 | Xăng thơm | 100 | Lít | Nhật Bản (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi