Gói thầu: Trang bị thiết bị công nghệ thông tin và bản quyền phần mềm cho các cơ quan Đảng tỉnh Long An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Long An |
| Tên gói thầu | Trang bị thiết bị công nghệ thông tin và bản quyền phần mềm cho các cơ quan Đảng tỉnh Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210694944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:51:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,875,337,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 386,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9315824E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).- Hợp đồng tương tự là: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp và lắp đặt/cài đặt có ít nhất 01 trong các hàng hóa sau: máy tính, máy in, máy quét, bản quyền phần mềm.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ xét phần giá trị nghiệm thu của hạng mục cung cấp và lắp đặt/cài đặt có ít nhất 01 trong các hàng hóa sau: máy tính, máy in, máy quét, bản quyền phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.028.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc của chính hãng sản xuất hoặc của đại lý bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành (nếu có), hợp đồng giữa nhà thầu với trung tâm bảo hành (nếu trường hợp nhà thầu thuê bên thứ ba ngoài hãng sản xuất/ đại lý bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất để thực hiện dịch vụ bảo hành).- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản trị dự án (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên hoặc tương đương thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) hoặc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách triển khai (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách xử lý bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị thiết bị công nghệ thông tin và bản quyền phần mềm cho các cơ quan Đảng tỉnh Long An Triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan đảng tỉnh Long An giai đoạn 2021-2025 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3 E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ cho tất cả các thiết bị (Máy tính để bàn, Máy in Laser, Máy quét tốc độ cao số hóa tài liệu) ngoại trừ các hạng mục phần mềm (trong giai đoạn đấu thầu nhà thầu chỉ cần có bản cam kết sẽ cung cấp tài liệu như trên); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn cài đặt và sử dụng hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; - Cam kết của nhà thầu về đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp “Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương” đối với Máy tính để bàn, Máy in Laser, Máy quét tốc độ cao số hóa tài liệu; - Nhà thầu phải có trụ sở (hoặc đại lý, đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 386.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Long An; Địa chỉ: 118 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3834273; Fax: 0272 3553231; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3823810 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án do Văn phòng Tỉnh ủy Long An thành lập ; Địa chỉ: 118 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3834273; Fax: 0272 3553231 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An; Điện thoại: 0272 3886009 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 325 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy in Laser | 325 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bản quyền phần mềm Windows 10 Pro hoặc cao hơn | 325 | Bản quyền | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bản quyền phần mềm OfficeStd 2019 SNGL OLP NL hoặc cao hơn | 325 | Bản quyền | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bản quyền phần mềm Antivirus 3 năm | 700 | Bản quyền | Mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy quét tốc độ cao số hóa tài liệu | 2 | Bộ | Mục 3, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9315824E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai thông tin về Hợp đồng tương tự theo web form, và cung cấp bản scan các tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính của các hợp đồng được kê khai theo mẫu số 10A, mẫu số 10B (Nếu hợp đồng được thực hiện với cơ quan nhà nước thì nhà thầu cung cấp thêm số Thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia muasamcong.mpi.gov.vn).- Hợp đồng tương tự là: + Tính chất của hợp đồng là cung cấp và lắp đặt/cài đặt có ít nhất 01 trong các hàng hóa sau: máy tính, máy in, máy quét, bản quyền phần mềm.+ Quy mô của hợp đồng: chỉ xét phần giá trị nghiệm thu của hạng mục cung cấp và lắp đặt/cài đặt có ít nhất 01 trong các hàng hóa sau: máy tính, máy in, máy quét, bản quyền phần mềm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.014.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.028.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Tài liệu chứng minh về Trung tâm bảo hành của nhà thầu hoặc của chính hãng sản xuất hoặc của đại lý bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất để bảo hành trực tiếp hàng hóa do nhà thầu dự kiến cung cấp bao gồm: thông tin liên hệ (địa chỉ, số điện thoại), giấy phép đăng ký kinh doanh của trung tâm bảo hành (nếu có), hợp đồng giữa nhà thầu với trung tâm bảo hành (nếu trường hợp nhà thầu thuê bên thứ ba ngoài hãng sản xuất/ đại lý bảo hành ủy quyền của hãng sản xuất để thực hiện dịch vụ bảo hành).- Cam kết cử cán bộ trực tiếp khắc phục sự cố tại địa điểm do chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 08 giờ làm việc khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản trị dự án (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên hoặc tương đương thuộc nhóm ngành Kinh doanh và quản lý (Theo quy định Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017) hoặc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách triển khai (Không được sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 4 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách xử lý bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng (Có thể sử dụng nhân sự đã phụ trách các vị trí khác) | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc nhóm ngành đúng hoặc nhóm ngành gần về đào tạo công nghệ thông tin (Theo quy định Thông tư 45/2017/TT-TTTT ngày 29/12/2017)(Trường hợp cung cấp văn bằng tương đương thì cần cung cấp tài liệu và thuyết minh để chứng minh sự tương đương). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi