Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô, mua vật tư thay thế phụ tùng ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hàng không Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô, mua vật tư thay thế phụ tùng ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Chi quản lý hành chính - Kinh phí tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:36:00 đến ngày 2022-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,618,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hàng không Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô, mua vật tư thay thế phụ tùng ô tô Sửa chữa xe ô tô, mua vật tư thay thế phụ tùng ô tô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Chi quản lý hành chính - Kinh phí tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012): Bơm xăng cao áp | 1 | Cái | Bơm xăng cao áp | ||
| 2 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Bơm xăng cao áp | 1 | Cái | Van điều áp thấp | ||
| 3 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Van điều áp cao | 1 | Bộ | Cái | ||
| 4 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Rotuyn dọc | 2 | Cái | Rotuyn dọc | ||
| 5 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Rotuyn thước lái | 2 | Cái | Rotuyn thước lái | ||
| 6 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Bảo dưỡng phanh 4 bánh | 1 | Lần | Bảo dưỡng phanh 4 bánh | ||
| 7 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Mỡ bảo dưỡng | 3 | kg | Mỡ bảo dưỡng | ||
| 8 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Ga điều hòa | 1 | kg | Ga điều hòa | ||
| 9 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Cao su giảm chấn càng chữ A | 1 | Bộ | Cao su giảm chấn càng chữ A | ||
| 10 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Bình ắc qui 70A | 1 | Cái | Bình ắc qui 70A | ||
| 11 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Bảo dưỡng hệ thống máy lạnh | 1 | xe | Bảo dưỡng hệ thống máy lạnh | ||
| 12 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Lốp 205/70/R19 | 2 | Cái | Lốp 205/70/R19 | ||
| 13 | xe 29A-017.91(TOYOTA- FORTUNER 7 chỗ, đời 2012):Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 14 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014): Ga điều hòa | 1 | kg | Ga điều hòa | ||
| 15 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Lốp 205/70/R19 | 2 | Cái | Lốp 205/70/R19 | ||
| 16 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 17 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Bộ thước lái chuyển hướng | 1 | Bộ | Bộ thước lái chuyển hướng | ||
| 18 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Ro tuyn đứng | 2 | Cái | Ro tuyn đứng | ||
| 19 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Bộ cảm biền+camera lùi | 1 | Bộ | Bộ cảm biền+camera lùi | ||
| 20 | Xe ô tô 29A-017.80(TOYOTA-FORTUNER 7 chỗ đời 2014):Bộ đèn hậu phải | 1 | Bộ | Bộ đèn hậu phải | ||
| 21 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Ga điều hòa | 1,2 | kg | Ga điều hòa | ||
| 22 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Lốc máy lạnh denso | 1 | Cái | Lốc máy lạnh denso | ||
| 23 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Dàn lạnh trước | 1 | Cái | Dàn lạnh trước | ||
| 24 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Dàn lạnh sau | 1 | Cái | Dàn lạnh sau | ||
| 25 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Phin lọc | 1 | Cái | Phin lọc | ||
| 26 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Van tiếp lưu điều áp | 1 | Cái | Van tiếp lưu điều áp | ||
| 27 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 28 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Bơm dầu | 1 | Cái | Bơm dầu | ||
| 29 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Rô tuynh thanh ổn định | 2 | Cái | Rô tuynh thanh ổn định | ||
| 30 | xe ô tô 29A-017.84: (FORD TRANSIT 16 chỗ đời 2014): Bộ chổi gạt mưa | 1 | Bộ | Bộ chổi gạt mưa | ||
| 31 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Sơn xe ô tô | 1 | xe | Sơn xe ô tô | ||
| 32 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Bình ắc qui 70A | 1 | Bình | Bình ắc qui 70A | ||
| 33 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Két nước denso | 1 | Cái | Két nước denso | ||
| 34 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005):Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 35 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005):Tổng côn | 1 | Bộ | Tổng côn | ||
| 36 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005):Bàn ép | 1 | Cái | Bàn ép | ||
| 37 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Bi tê | 1 | Bộ | Bi tê | ||
| 38 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Rotuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Rotuyn cân bằng trước | ||
| 39 | xe ô tô 29A-017.78: (TOYOTA ZACE 7 chỗ đời 2005): Dây curoa máy phát, máy đề | 2 | Sợi | Dây curoa máy phát, máy đề | ||
| 40 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Pittong cos0 | 4 | Cái | Pittong cos0 | ||
| 41 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Xéc măng cos0 | 4 | Cái | Xéc măng cos0 | ||
| 42 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bạc biên cos1 | 1 | Bộ | Bạc biên cos1 | ||
| 43 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001):Bạc belie cos1 | 1 | Bộ | Bạc belie cos1 | ||
| 44 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bộ gioăng đại tu | 1 | Bộ | Bộ gioăng đại tu | ||
| 45 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bi tỳ dây curoa | 1 | Vòng | Bi tỳ dây curoa | ||
| 46 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Căn trục cơ | 4 | Cái | Căn trục cơ | ||
| 47 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Đóng sơ mi về cos0 | 4 | Cái | Đóng sơ mi về cos0 | ||
| 48 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Dây cam | 1 | Sợi | Dây cam | ||
| 49 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Lọc dầu | 1 | Cái | Lọc dầu | ||
| 50 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Lọc gió | 1 | Cái | Lọc gió | ||
| 51 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Lọc xăng | 1 | Cái | Lọc xăng | ||
| 52 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bu gi | 4 | Cái | Bu gi | ||
| 53 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001):Dây cao áp | 1 | Bộ | Dây cao áp | ||
| 54 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Chân máy trước | 2 | Cái | Chân máy trước | ||
| 55 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Chân máy sau | 2 | Cái | Chân máy sau | ||
| 56 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bơm dầu | 1 | Cái | Bơm dầu | ||
| 57 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Bơm nước | 1 | Cái | Bơm nước | ||
| 58 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Két nước denso | 1 | Cái | Két nước denso | ||
| 59 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Phớt thước lái | 2 | Cái | Phớt thước lái | ||
| 60 | xe ô tô 29A-018.04 (TOYOTA LANDCRUISER 7 chỗ đời 2001): Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 61 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Lốp 185/65/R17 | 2 | Cái | Lốp 185/65/R17 | ||
| 62 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Má phanh trước, sau | 4 | Bộ | Má phanh trước, sau | ||
| 63 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Rotuyn cân bằng trước | 2 | Cái | Rotuyn cân bằng trước | ||
| 64 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Gioăng đầu láp | 1 | Cái | Gioăng đầu láp | ||
| 65 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Bình ắc qui 60A | 1 | Bình | Bình ắc qui 60A | ||
| 66 | xe ô tô 29A-018.07(TOYOTA-CAMRY 5 chỗ đời 2003): Ga điều hòa | 1 | kg | Ga điều hòa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi