Gói thầu: Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586784-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM SÂM VÀ DƯỢC LIỆU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220571144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 16:54:00 đến ngày 2022-06-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 232,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp dung môi hóa chất và vật tư Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM SÂM VÀ DƯỢC LIỆU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và Dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022
Cung ứng dung môi hóa chất và vật tư thực hiện nhiệm vụ thường xuyên, đề tài cơ sở Trung tâm Sâm và dược liệu TP Hồ Chí Minh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh (Đ/c: 41 Đinh Tiên Hoàng , P. Bến Nghé , Quận 1, TP. HCM)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSYC và đánh giá HSĐX: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhất Nguyên; + Đơn vị thẩm định HSYC và kết quả chào hàng cạnh tranh: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM SÂM VÀ DƯỢC LIỆU THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 41 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh (Đ/c: 41 Đinh Tiên Hoàng , P. Bến Nghé , Quận 1, TP. HCM)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại file đính kèm (tại mục file khác)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tính từ thời điểm giao hàng, hàng hóa phải còn hạn sử dụng tối thiểu là 2/3 thời hạn sử dụng theo quy định của hãng sản xuất
E-CDNT 15.2
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Sâm và Dược liệu TP. Hồ Chí Minh (Đ/c: 41 Đinh Tiên Hoàng , P. Bến Nghé , Quận 1, TP. HCM)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Dược Liệu Đ/c: 3B Quang Trung, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM Đ/c: số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid trichloroacetic1Chai 1kgXem thông số chi tiết tại Chương V
2Acid thiobabituric1Chai 25gXem thông số chi tiết tại Chương V
3Kali dihydrophotphat1Chai 500gXem thông số chi tiết tại Chương V
4Natri clorid1Chai 500gXem thông số chi tiết tại Chương V
5Đầu côn 200 µl (vàng)3Túi 1000 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
6Đầu côn 10 µl ,3,5mm3Túi 1000 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
7Đầu côn 1000 µl (xanh)3Túi 1000 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
8Găng tay cao su13Hộp 100 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
9Khẩu trang y tế than hoạt tính14Hộp 50 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
10Cốc thủy tinh 250 ml5CáiXem thông số chi tiết tại Chương V
11Cốc thủy tinh 100 ml10CáiXem thông số chi tiết tại Chương V
12Cốc thủy tinh 50 ml10CáiXem thông số chi tiết tại Chương V
13Giấy lọc 60x6010TờXem thông số chi tiết tại Chương V
14Ethanol tinh luyện 96% OPC60LítXem thông số chi tiết tại Chương V
15Xanthin1Chai 1gXem thông số chi tiết tại Chương V
16Kali oxonat2Chai 5gXem thông số chi tiết tại Chương V
17Allopurinol1Chai 5gXem thông số chi tiết tại Chương V
18Natri clorua2Chai 500gXem thông số chi tiết tại Chương V
19Ống nghiệm lấy máu EDTA K2 1 ml5Hộp 100 ốngXem thông số chi tiết tại Chương V
20Carrageenan1Chai 5gXem thông số chi tiết tại Chương V
21Celebrex 200mg2Viên 200 mgXem thông số chi tiết tại Chương V
22Voltaren 75 mg (Diclofenac natri 75mg)10Viên 75mgXem thông số chi tiết tại Chương V
23Acid acetic1Chai 500 mlXem thông số chi tiết tại Chương V
24Rutin1Chai 50 mgXem thông số chi tiết tại Chương V
25Acid deacetylasperulosidic2Chai 10 mgXem thông số chi tiết tại Chương V
26Acid chlohydric1Chai 500 mlXem thông số chi tiết tại Chương V
27Acid sulfuric1Chai 500 mlXem thông số chi tiết tại Chương V
28Methanol7Chai 2,5 lítXem thông số chi tiết tại Chương V
29Acetonitril7Chai 2,5 lítXem thông số chi tiết tại Chương V
30n-butanol5Lít (Chai 500ml)Xem thông số chi tiết tại Chương V
31Ethanol tuyệt đối5Lít (Chai 500ml)Xem thông số chi tiết tại Chương V
32n-hexan5Lít (Chai 500ml)Xem thông số chi tiết tại Chương V
33Ethyl acetat5Lít(Chai 500ml)Xem thông số chi tiết tại Chương V
34Giấy lọc không tro 110mm5Hộp 100 tờXem thông số chi tiết tại Chương V
35Màng lọc cellulose (0,45μm)4Hộp 100 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
36Chai vial trắng 1.8ml,4Hộp 100 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
37Bản mỏng Silica gel pha thường2Hộp 25 bảngXem thông số chi tiết tại Chương V
38DMEM (Dulbecco’s Modified Eagle Medium)1Chai 500mlXem thông số chi tiết tại Chương V
39MTT (3-(4,5-dimethylthiazolyl-2)-2,5 diphenyltetrazolium bromide)1Lọ 100mgXem thông số chi tiết tại Chương V
40Sodium dodecyl sulfate (SDS)1Lọ 25gXem thông số chi tiết tại Chương V
41Western Blotting Filter Paper, 0.158-Mm Thick2Hộp 100 tờXem thông số chi tiết tại Chương V
42Tween 201Chai 50mlXem thông số chi tiết tại Chương V
43Ống nghiệm lấy máu EDTA8Hộp 100 ốngXem thông số chi tiết tại Chương V
44Kim tiêm 1 ml12Hộp 100 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
45Ống nghiệm Ф18x1805Hộp 50 ốngXem thông số chi tiết tại Chương V
46Găng y tế9Hộp 100 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
47Khẩu trang y tế9Hộp 50 cáiXem thông số chi tiết tại Chương V
48Xanthin oxidase1Chai 5UNXem thông số chi tiết tại Chương V
49Kit định lượng acid uric14*100mlXem thông số chi tiết tại Chương V
50FBS (Fetal Bovine Serum)1Chai 500mlXem thông số chi tiết tại Chương V
51Amphotericin B1Chai 50mlXem thông số chi tiết tại Chương V
52Penicilin G – Streptomycin1Lọ 100mlXem thông số chi tiết tại Chương V
53Anti-Actin Antibody (C-2)1Lọ 200µg/mlXem thông số chi tiết tại Chương V
54Anti-Bax Antibody (B-9)1Lọ 200µg/mlXem thông số chi tiết tại Chương V
55Anti-p53 Antibody (DO-1)1Lọ 200µg/mlXem thông số chi tiết tại Chương V
56Anti-Bcl-2 Antibody (C-2)1Lọ 200µg/mlXem thông số chi tiết tại Chương V
57m-IgGκ BP-HRP - Kháng thể thứ cấp cho WB1Lọ 200µg/0,5mlXem thông số chi tiết tại Chương V
58Blue Protein Loading Dye1Lọ 8mlXem thông số chi tiết tại Chương V
59PlusOne Methylenebis Acrylamide1Lọ 100gXem thông số chi tiết tại Chương V
60LMW-SDS Marker Kit1Lọ 250 µgXem thông số chi tiết tại Chương V
61Amersham ECL Rainbow marker - Full range2Ống 250 µgXem thông số chi tiết tại Chương V
62Amersham Protran 0.45 µm nitrocellulose (NC)1Cuộn 300mm×4mXem thông số chi tiết tại Chương V
63Amersham ECL blocking agent1Lọ 40gXem thông số chi tiết tại Chương V
64Amersham ECL Western blotting detection reagent2Bộ 2 Lọ (Lọ 1: 250 ml, Lọ 2: 1250 mlXem thông số chi tiết tại Chương V
65RIPA lysis buffer system1Chai 50mlXem thông số chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.49E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp dung môi hóa chất và vật tư Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 170.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->