Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sủa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế Phong Thổ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sủa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế Phong Thổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:38:00 đến ngày 2022-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ ô tô hặc tương đương (Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sủa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế Phong Thổ Mua sắm, lắp đặt phụ tùng, linh kiện thay thế, sủa chữa, bảo dưỡng xe ô tô cứu thương cho Trung tâm Y tế Phong Thổ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ mời thầu. 3. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; giấy xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuê của cơ quan thuế đến hết năm 2021 4. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 5. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Uy tín của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V, hoặc hóa đơn, hợp đồng của bên cung cấp hàng hóa xuất cho nhà thầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu ≥ 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đáp ứng yêu cầu quy định tại E-CDNT 10.1(g). 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. 3. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 22); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số10A Chương IV) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng(Mẫu số 10B Chương IV); - Bản sao ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu cuả E-HSMT kèm theo tài liệu chứngminh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12 Chương IV); -Cam kết sẵn sàng ứng vốn để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu (Chủ đầu tư) - Địa chỉ: Tổ dân phố Pa So, Thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133896968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tổ dân phố Pa So,thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133896968 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tổ dân phố Pa So,thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 02133896968 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tâm Y tế huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Tổ dân Phố Pa So, thị trấn Phong Thổ, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, - Điện thoại: 02133896968 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cúp ben chụp bụi phanh trước | 2 | 2 | Bộ | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 2 | Cúp ben chụp bụi phanh sau | 1 | 2 | Bộ | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 3 | Cao su suốt cùm phanh trước | 3 | 2 | Bộ | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 4 | Cao su suốt cùm phanh sau | 4 | 2 | Bộ | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 5 | Bi chữ thập cát đăng sau | 5 | 2 | Vòng | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 6 | Thanh giằng dọc sau | 6 | 4 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 7 | Thanh giằng ngang sau | 7 | 1 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 8 | Láp trong cầu trước | 8 | 2 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 9 | Láp ngoài cầu trước | 9 | 2 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 10 | Cao su ắc giảm sóc sau | 10 | 2 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 11 | Rô tuyn lái trong | 11 | 2 | Quả | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 12 | Rô tuyn lái ngoài | 12 | 2 | Quả | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 13 | Chụp bụi thước lái | 13 | 2 | cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 14 | Bi may ơ trước | 14 | 2 | Cụm | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 15 | Nẹp cài phanh | 15 | 4 | cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 16 | Bu lông+ tắc kê | 16 | 12 | Bộ | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 17 | Lốp Bridgestone | 17 | 4 | Quả | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 18 | Tốp báo lùi | 18 | 1 | Cái | I. Phần Gầm : yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 19 | Xéc măng | 1 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 20 | Pitton | 2 | 4 | Quả | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 21 | Xi lanh | 3 | 4 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 22 | Bạc cam | 4 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 23 | Bạc biên baliê | 5 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 24 | Bạc ắc thanh truyền | 6 | 4 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 25 | Bu di bạch kim | 7 | 4 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 26 | Nước làm mát | 8 | 10 | Lọ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 27 | Bơm Dầu nhớt | 9 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 28 | Tỳ Cong | 10 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 29 | Tỳ Thẳng | 11 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 30 | Tỳ trung gian | 12 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 31 | Bơm Nước | 13 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 32 | Xíchcam | 14 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 33 | Nhông cam | 15 | 2 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 34 | Lọc dầu máy | 16 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 35 | Căn dọc trục cơ | 17 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 36 | Phớt ghít | 18 | 16 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 37 | Ống dẫn hướng súp pap | 19 | 16 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 38 | Bạc trục đối trọng | 20 | 1 | Bộ | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 39 | Zoăng mặt máy | 21 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 40 | Zoăng nắp gain cò | 22 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 41 | Zoăng cổ xả | 23 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 42 | Zoăng cổ hút | 24 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 43 | Zoăng đấy cát te | 25 | 1 | cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 44 | Phớt đầu trục cơ | 26 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 45 | Phớt đuôi trục cơ | 27 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 46 | Day Cu loa tổng | 28 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 47 | Cục tăngTổng | 29 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 48 | Bi Tỳ tổng | 30 | 2 | Vòng | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 49 | Con đội | 31 | 16 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 50 | Van hạ nhiệt | 32 | 1 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 51 | Tay biên | 33 | 4 | Cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 52 | Chụp bụi mô bin | 34 | 4 | cái | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 53 | Dầu rửa DO 0,05 S-II | 35 | 20 | Lít | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 54 | Xang nổ ra trơn A95 | 36 | 80 | Lít | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Bảo hành 10000 km |
| 55 | Dầu máy Shell 10 W40 | 37 | 6 | lít | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | Định kỳ |
| 56 | Phay mặt máy | 38 | 1 | Lần | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | |
| 57 | Roa mài trục cơ | 39 | 1 | Lần | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | |
| 58 | Vào git rà suppap | 40 | 1 | lần | II.Sửa chữa Phần máy: yêu cầu Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-6888 | |
| 59 | Lốp 265/70/R16BSTON | 1 | 4 | Quả | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 60 | Day phanh tay | 2 | 2 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 61 | Tang bông sau | 3 | 2 | Quả | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 62 | Rô tuyn trụ trên | 4 | 2 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 63 | Rô tuyn trụ dưới | 5 | 2 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 64 | Cao su càng A trên | 6 | 4 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 65 | Cao su càng A dưới | 7 | 4 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 66 | Cao su bổ cân bằng trước | 8 | 2 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 67 | Má phanh trước | 9 | 1 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 68 | Má phanh sau | 10 | 1 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 69 | Cao su càng A sau | 11 | 4 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 70 | Bi may ơ trước | 12 | 2 | Cụm | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 71 | Rô tuyn đứng sau | 13 | 2 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 72 | Phớt cầu trước số phụ | 14 | 1 | Cái | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 73 | Piston phanh trước | 15 | 4 | Quả | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 74 | Piston phanh sau | 16 | 2 | Quả | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 75 | Bi láp trung gian cầu trước | 17 | 1 | Vòng | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 76 | Bi cát đăng cầu trước | 18 | 1 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 77 | Cúp ben chụp bụi phanh trước | 19 | 2 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 78 | Cúp ben chụp bụi phanh sau | 20 | 2 | bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 79 | Cao su suốt cùm phanh trước | 21 | 2 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
| 80 | Cao su suốt cùm phanh sau | 22 | 2 | Bộ | Hàng hóa xuất xứ Nhật bản, Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật xe ô tô BKS: 25C-0238 | Bảo hành 10000 km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ ô tô hặc tương đương (Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi