Gói thầu: Mua văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220587213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K812.Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220582454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ các ngành năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 16:26:00 đến ngày 2022-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 76,489,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K812.Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm năm 2022 Mua văn phòng phẩm năm 2022 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ các ngành năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim nhỏ | TC NSX | 10 | Cái | Dập tối đa được 240 tờ/1 lần; độ sâu lề tối đa 250mm, sử dụng ghim số từ 23/08 - 23/23; được làm bằng chất liệu hợp kim thép cao cấp chịu lực cao | |
| 2 | Băng dán gáy lụa | TC NSX | 50 | Cuộn | Mặt băng dính có các đường ngang xếp lớn giúp dễ dàng dán và cắt, chất dính được làm từ cao su tự nhiên, chống nước tốt, SIMILI khổ 36mm hoặc tương đương | |
| 3 | Bì công văn 17x22 (cm) | TC NSX | 200 | Cái | KT(17 x 22)cm, bìa cát tông và tương đương | |
| 4 | Bì công văn 27x32 (cm) | TC NSX | 200 | Cái | KT(27 x 32)cm, bìa cát tông và tương đương | |
| 5 | Bìa bóng kính A4 | TC NSX | 4 | Ram | Khổ A4, số lượng 100 tờ/ram, định lượng 180g/m2; Glory hoặc tương đương | |
| 6 | Bìa màu A4 | TC NSX | 19 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 7 | Bóng chuyền thi đấu | TC NSX | 7 | Quả | Chất liệu Da PU, Chu vi 650 - 670mm, size số 5, trọng lượng 260-280gram, áp suất 0.3-0.325kg/cm2 | |
| 8 | Bút bi nước đỏ | TC NSX | 20 | Cái | Đầu bi nhỏ 0,7mm; GP-1163/ 0.5mm hoặc tương đương | |
| 9 | Bút bi xanh | TC NSX | 756 | Cái | Đầu bi nhỏ 0,7mm; Thiên Long TL027 hoặc tương đương | |
| 10 | Bút chì 3B | TC NSX | 90 | Cái | 3B hoặc tương đương | |
| 11 | Bút mực | TC NSX | 8 | Cái | M&G ARP50901B hoặc tương đương | |
| 12 | Bút nước | TC NSX | 135 | Cái | M&G GEL 0,7 hoặc tương đương | |
| 13 | Bút viết bảng | TC NSX | 40 | Cái | Thiên Long WB-03 hoặc tương đương | |
| 14 | Cặp 3 dây | TC NSX | 149 | Cái | Chất liệu bằng bìa cứng; kích thước 24x34cm | |
| 15 | Cặp bìa da | TC NSX | 15 | Cái | MCTK01 hoặc tương đương | |
| 16 | Cặp đựng tài liệu PVC | TC NSX | 26 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, nhẹ, dẻo, dai khó rách, bên trong có nhiều ngăn để tài liệu. Dung lượng lưu trữ 2000 tờ A4, kích thước 24x33cm | |
| 17 | Cặp trình điện | TC NSX | 3 | Cái | Hai mặt da, có cài bút, mặt trong có ngăn cài tài liệu, kích thước 250x310mm | |
| 18 | Dao cắt giấy | TC NSX | 13 | Cái | Deli 2043 hoặc tương đương | |
| 19 | Đĩa CD | TC NSX | 16 | Cái | Mới 100%, Tiêu chuẩn NSX | |
| 20 | Đĩa DVD | TC NSX | 55 | Cái | Mới 100%, Tiêu chuẩn NSX | |
| 21 | Ghim bấm | TC NSX | 105 | Hộp | Dùng ghim bấm 10mm, hoặc tương đương | |
| 22 | Giấy A0 | TC NSX | 90 | Tờ | Đảm bảo chất lượng | |
| 23 | Giấy in A3 - 80GSM | TC NSX | 57 | Ram | Khổ giấy A3; số lượng 500 tờ/ram định lượng 80GSM; độ sáng 85% ISO-Thái Lan hoặc tương đương | |
| 24 | Giấy in A4 - 80GSM | TC NSX | 310 | Ram | Khổ giấy A4; số lượng 500 tờ/ram định lượng 80GSM; độ sáng 85% ISO-Thái Lan hoặc tương đương | |
| 25 | Giấy FAX | TC NSX | 19 | Cuộn | Nhật và tương đương | |
| 26 | Giấy kẻ ngang | TC NSX | 365 | Xếp | Khổ giấy A4; số lượng 80trang/xếp, định lượng 60g/m2, độ sáng 84% ISO. Hải Tiến hoặc tương đương | |
| 27 | Kéo cắt giấy | TC NSX | 14 | Cái | Deli và tương đương | |
| 28 | Mực dấu | TC NSX | 4 | Lọ | Theo TCNSX | |
| 29 | Lưới bóng chuyền | TC NSX | 5 | Cái | Chiều dài 9,5m; ô đơn 100mm (có gút); băng trên bằng PVC; chất liệu Polypropylene, cỡ sợi 2mm, loại sợi xoắn tròn hoặc tương đương | |
| 30 | Mực máy in A4 | TC NSX | 39 | Lọ | Mực đen in laser màu đen, trọng lượng 420g/hộp, chính hãng Canon hoặc tương đương | |
| 31 | Sổ kiểm tra tổ chức đảng và đảng viên trong Quân đội | TC NSX | 4 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội | |
| 32 | Sổ đăng ký giám sát và tổ chức, đảng viên trong Quân đội | TC NSX | 4 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội | |
| 33 | Sổ ghi chép 120tr | TC NSX | 115 | Quyển | Khổ A4; ruột giấy BB - ISO 90g/m2 hoặc tương đương | |
| 34 | Sổ ghi chép tổng hợp 200tr | TC NSX | 103 | Quyển | Khổ A4, bìa cứng 3mm, ruột giấy BB 58 - ISO 90g/m2 hoặc tương đương | |
| 35 | Thước kẻ Mê ca 0,3m | TC NSX | 5 | Cái | Chất liệu Mê ca trong, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều, KT dài 30cm | |
| 36 | Thước kẻ Mê ca 0,5m | TC NSX | 79 | Cái | Chất liệu Mê ca trong, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều, KT dài 50cm | |
| 37 | Thước kẻ Mê ca 1m | TC NSX | 2 | Cái | Chất liệu Mê ca trong, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều, KT dài 1m | |
| 38 | Gôm tẩy | TC NSX | 80 | Cái | Theo TCNSX | |
| 39 | USB | TC NSX | 8 | Cái | 16GB Kingston hoặc tương đương | |
| 40 | Vợt cầu lông | TC NSX | 2 | Cái | Trọng lượng 3U; điểm cân bằng 295mm; thân vợt hơi dẻo; tay cầm S2; mức căng dây tối ưu 11,5Kg hoặc tương đương | |
| 41 | Số kiến thức và kỹ năng công tác công đoàn trong Quân Đội | TC NSX | 4 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội | |
| 42 | Sổ kiến thức và kỹ năng công tác phụ nưc trong Quân đội | TC NSX | 2 | Quyền | Nhà xuất bản Quân đội | |
| 43 | Phấn 10x100 | TC NSX | 185 | Hộp | Phấn có độ mịn cao; không gây xước bảng khi viết, không bụi; MIC hoặc tương đương | |
| 44 | Hồ dán 30ml | TC NSX | 414 | Lọ | Alpha 30ml hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi