Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584998-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220583996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:31:00 đến ngày 2022-06-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051322E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10264E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 957 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.871.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục thuế tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo sửa chữa lớn trụ sở Chi cục Thuế huyện Đông Hưng năm 2022; Hạng mục: Sửa chữa lớn trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 136 Phố Quang Trung Thành Phố Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Lô 110 khu quy hoạch giáp làng trẻ em SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng THD Thái Bình (Nhà ông Đặng Văn Đoài, xóm 1 thôn Đình Phùng, xã Vũ Đông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bổ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Cục thuế tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 136 Phố Quang Trung Thành Phố Tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thái Bình (Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 136 phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 6 tầng
1Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.211,804
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.174,089
3Sơn cột trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt880,849
4Công vệ sinh trần thạch cao bằng dung dịch nước tẩyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.902,924
5Sơn bản đáy cầu thang không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt219,6094
6Sơn má cửa trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt278,366
7Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ để sơn lạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.882,359
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,2768100m²
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,0292100m²
10Nhân công dọn đồ đạc ra và vào phòng trước và sau khi cải tạo và dọn dẹp vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60công
11Phá lớp vữa trát chân tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,54
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,54
13Ốp chân tường gạch ceramic 500x900mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,54
14Mua nilong phủ đồ đạcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.980m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,9904
16Phá dỡ gạch lát nền cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt118,9904
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2405m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0524100m³
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0524100m³/km
20Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,97
21Sản xuất cửa nhôm hệ Xingfa 4 cánh mở quayTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,97m2
22Lắp dựng các cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,97
23Tay nắm cửa thủy lựcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng đén ledTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232bộ
25Lắp đặt các loại đèn Dowlight D150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt126bộ
B Lán để xe
1Đào móng cột, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,794
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,039100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,079100m³
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,079100m³/km
5Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100m²
7Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,168
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,115100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,063tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029tấn
11Gia công cột bằng thép ống D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165tấn
12Lắp dựng cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,165tấn
13Bulong D14Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,432tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,432tấn
16Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160,5081m²
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,101100m²
20Ke chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt992cái
21Máng thu nước khổ 500 dày 0,45lyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt49,6m
C Cải tạo hàng rào
1Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt467,434
2Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường rào cũTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt233,717
3Sơn hoa sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,7261m²
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt hàng ràoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt66,726
D Rãnh thoát nước
1Vét bùn đáy rãnh dày trung bình 20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,84
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,068100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,068100m³/km
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,99
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100m³/km
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,99
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,239100m²
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,397tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤100kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114cấu kiện
E Nhà bảo vệ
1Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt77,508
2Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,29
3Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Kova (hoặc tương đương)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,78
4Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, dầm, trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt155,578
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.051322E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.10264E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình cải tạo, sửa chữa dân dụng.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 957 triệu đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.871.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
3 Búa căn khí nén Còn sử dụng tốt1
4 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->