Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582490-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220581094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 10:22:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,274,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (xét theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Xây dựng 10 phòng học Trường tiểu học Chu Văn An
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa , địa chỉ: Đường Âu Cơ, Khu phố 2, thị trấn Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa Địa chỉ: Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Thành; Công ty TNHH tư vấn khảo sát Hoàng Tiến; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Phú Gia; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa , địa chỉ: Đường Âu Cơ, Khu phố 2, thị trấn Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa Địa chỉ: Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa Địa chỉ: Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thị xã Đông Hòa. + Địa chỉ : Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 0257.3531302/Fax: 0257.3531302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP TuyHòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP-THIẾT KẾ MẪU)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)0,167100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)4,4921m3
3Bê tông lót móng đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)1,856m3
4Bê tông lót nền tam cấp, đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)4,566m3
5Bê tông lót nền đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)44,4m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)40,073m3
7Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,848m3
8Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)15,582m3
9SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,387tấn
10SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)2,254tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)1,614100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,13100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)3,107100m3
14Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)2,948m3
15Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)21,572m3
16SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,874tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)3,909tấn
18SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)3,429100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)58,857m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,545tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)8,718tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)1,11tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)7,242100m2
24Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)75,285m3
25SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)6,19tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)8,932100m2
27Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)5,819m3
28SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V (E-HSMT)0,189tấn
29SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,866tấn
30SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT)0,563100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)17,551m3
32SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,969tấn
33SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,792tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)3,221100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)139,409m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)27,759m3
37Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)3,511m3
38Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)21,129m3
39Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Theo chương V (E-HSMT)32,56m2
40Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V (E-HSMT)87,08m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)148,04m2
42Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)123,56m2
43Lắp dựng cửa khung sắtTheo chương V (E-HSMT)223,56m2
44Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V (E-HSMT)16,1m2
45Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)4,32m2
46Lắp đặt khoá cửa + ổ khoá (theo thiết kế)Theo chương V (E-HSMT)22bộ
47Lắp đặt khoáTheo chương V (E-HSMT)14bộ
48Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)17,28m2
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)143,88m2
50Sản xuất lan canTheo chương V (E-HSMT)0,305tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)13,36m2
52Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5mm:Theo chương V (E-HSMT)3,088tấn
53Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)6,156100m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)313,477m2
55Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V (E-HSMT)34,8m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)806,12m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)65,196m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt ra từ gạch 60x60cm)Theo chương V (E-HSMT)45,168m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)205,04m2
60Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, trước khi láng granitoTheo chương V (E-HSMT)80,14m2
61Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)80,14m2
62Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)16,896m2
63Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)116,82m2
64Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)241,56m2
65Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)51,86m2
66Trát ô văng, lam dày 1cmM75Theo chương V (E-HSMT)99,714m2
67Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)617,796m2
68Trát lanh tô vữa M75Theo chương V (E-HSMT)95,264m2
69Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)880,12m2
70Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)364,4m
71Kẻ roon tườngTheo chương V (E-HSMT)44,8m
72Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)63,96m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)63,96m2
74Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)562,68m2
75Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)171,868m2
76Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)825,896m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.671,056m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.967,548m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)9,945100m2
80Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)0,775100m
81Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,082100m
82Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànTheo chương V (E-HSMT)0,054100m
83Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)11cái
84Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)11cái
85Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)11cái
86SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V (E-HSMT)2cái
87SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
88Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
89SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V (E-HSMT)17,8md
B 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN -THIẾT KẾ MẪU)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + chao, cần đènTheo chương V (E-HSMT)90bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại thườngTheo chương V (E-HSMT)6bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)39bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)55cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuTheo chương V (E-HSMT)44cái
6Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)76cái
7Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)24cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)2tủ
9Lắp đặt aptomat 1P-75ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt aptomat 1P-150ATheo chương V (E-HSMT)1cái
11Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt naTheo chương V (E-HSMT)76hộp
12Lắp đặt hộp nối dây kích thước 120x120mmTheo chương V (E-HSMT)52hộp
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2Theo chương V (E-HSMT)40m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT)439m
15Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)620m
16Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.905m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmTheo chương V (E-HSMT)1.038m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mmTheo chương V (E-HSMT)134m
19Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mmTheo chương V (E-HSMT)17m
20Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
21Đóng cọc tiếp điện L63x63x6, L=2,5mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
22Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,115100m
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)0,9241m3
24Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)3,3m
25Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cộtTheo chương V (E-HSMT)8,2m
26Lắp băng cảnh báo bằng nhựaTheo chương V (E-HSMT)3,3m
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,009100m3
C 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - THIẾT KẾ MẪU)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,135100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,685100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,336100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)17cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)42cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)32cái
9Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)34cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)10bộ
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,254100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,124100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,558100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)9cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)20cái
26Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)7cái
28Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
29Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
30Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)8cái
32Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V (E-HSMT)10bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)8bộ
34Lắp đặt chậu tiểu xổmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
36Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V (E-HSMT)4cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,048100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
40Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
41Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)2cái
D 10 PHÒNG HỌC (HẦM TỰ HOẠI - THIẾT KẾ MẪU)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 200)Theo chương V (E-HSMT)0,359100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)31cấu kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Làm tầng lọc đá dămTheo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,2100m3
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
E 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT - THIẾT KẾ MẪU)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)23,81m3
2Lắp băng cảnh báo bằng nhựaTheo chương V (E-HSMT)85m
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,238100m3
4Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V (E-HSMT)10cọc
5Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R88mTheo chương V (E-HSMT)1cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)36m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2Theo chương V (E-HSMT)98m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
10Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 49mmTheo chương V (E-HSMT)0,024100m
11Lắp đặt cút nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
12LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V (E-HSMT)1bộ
13Lắp đặt hộp đo điện trởTheo chương V (E-HSMT)2hộp
F 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP - THIẾT KẾ MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)5,912100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)46,6731m3
3Bê tông lót móng đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)31,244m3
4Bê tông lót nền tam cấp, đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)3,637m3
5Bê tông lót nền đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)4,768m3
6Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)74,425m3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,432tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)4,393tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,726100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)9,682m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,484m3
12Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)2,618m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,062tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kínhTheo chương V (E-HSMT)0,3tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V (E-HSMT)0,266100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)5,062100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,381100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,35m3
19Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)1,368m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)1,279m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,012tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,09tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,089100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,224m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,284tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,576tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,759tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,775100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)5,017m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)0,527tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,067tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,558100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)0,48m3
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,039tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,082100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)3,595m3
37Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V (E-HSMT)44,5m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo chương V (E-HSMT)48,28m2
39Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)44,5m2
40Sản xuất lan canTheo chương V (E-HSMT)0,161tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)12,776m2
42Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V (E-HSMT)7,88m2
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)51,827m2
44Láng tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, trước khi láng granitoTheo chương V (E-HSMT)33,68m2
45Láng granitô bậc cấpTheo chương V (E-HSMT)33,68m2
46Trát granitô giằng ram dốc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,909m2
47Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)21,82m2
48Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)60,514m2
49Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)52,06m2
50Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)20,4m
51Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)2,241m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)2,241m2
53Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)25,39m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)16,236m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)143,548m2
56Căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nungTheo chương V (E-HSMT)371,04m2
G 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ, PCCC)
1Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2Theo chương V (E-HSMT)168m
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)2bộ
3Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V (E-HSMT)0,044100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)0,121m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V (E-HSMT)0,719m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,044m3
7Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,036100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,035100m3
9Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máyTheo chương V (E-HSMT)11 cột
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)0,02100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,16100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)3cái
21Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HPTheo chương V (E-HSMT)1máy
22Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V (E-HSMT)1cái
23Lắp đặt hộp đế 50x100 + mặt nạTheo chương V (E-HSMT)1hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)35m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT)9,2521m3
26Lắp băng cảnh báo bằng nhựaTheo chương V (E-HSMT)84m
27Bê tông lót móng đá 4x6M50Theo chương V (E-HSMT)0,063m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,092100m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)0,132m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo chương V (E-HSMT)2,88m2
31Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)2,88m2
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,038m3
33SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,002tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panenTheo chương V (E-HSMT)0,002100m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT)11 cấu kiện
36Khoan giếng đường kính D114 ống vách uPVC, đất cấp 1Theo chương V (E-HSMT)1giếng
37Lắp đặt bảng tiêu lệnhTheo chương V (E-HSMT)4bộ
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)4bình
39Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đươngTheo chương V (E-HSMT)4bình
40Lắp bệ treo bình (loại đôi)Theo chương V (E-HSMT)4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(11) 03 năm trở lại đây (xét theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Máy Trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
4 Máy đầm bê tông .3
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy cắt gạch đá .2
7 Máy thủy bình .1
8 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->