Gói thầu: Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220582490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 10:22:00 đến ngày 2022-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,387,274,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (xét theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04XD: Xây lắp công trình Xây dựng 10 phòng học Trường tiểu học Chu Văn An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Hòa
Địa chỉ: Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Số điện thoại: 02573532279 Fax: 02573531045 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thị xã Đông Hòa. + Địa chỉ : Khu phố 2, Phường Hòa Vinh, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại : 0257.3531302/Fax: 0257.3531302 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thống Phát + Địa chỉ : 100 Nguyễn Tất Thành, Phường 2, TP TuyHòa, tỉnh Phú Yên + Điện thoại: 0913419619 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP-THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,492 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,856 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền tam cấp, đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,566 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,4 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,073 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,848 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,582 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,387 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 2,254 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,614 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,13 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,107 | 100m3 |
| 14 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 2,948 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V (E-HSMT) | 21,572 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,874 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 3,909 | tấn |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 3,429 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 58,857 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,545 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 8,718 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 1,11 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 7,242 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 75,285 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 6,19 | tấn |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 8,932 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,819 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,189 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,866 | tấn |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V (E-HSMT) | 0,563 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,551 | m3 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,969 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,792 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 3,221 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 139,409 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,759 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 3,511 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 21,129 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,56 | m2 |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 87,08 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 148,04 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 223,56 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 16,1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 4,32 | m2 |
| 46 | Lắp đặt khoá cửa + ổ khoá (theo thiết kế) | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | bộ |
| 47 | Lắp đặt khoá | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 17,28 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 143,88 | m2 |
| 50 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,305 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 13,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x5 dày 2,5mm: | Theo chương V (E-HSMT) | 3,088 | tấn |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 6,156 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 313,477 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 806,12 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 65,196 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 10x60cm (cắt ra từ gạch 60x60cm) | Theo chương V (E-HSMT) | 45,168 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 205,04 | m2 |
| 60 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, trước khi láng granito | Theo chương V (E-HSMT) | 80,14 | m2 |
| 61 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 80,14 | m2 |
| 62 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,896 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 116,82 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 241,56 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,86 | m2 |
| 66 | Trát ô văng, lam dày 1cmM75 | Theo chương V (E-HSMT) | 99,714 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 617,796 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 95,264 | m2 |
| 69 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 880,12 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 364,4 | m |
| 71 | Kẻ roon tường | Theo chương V (E-HSMT) | 44,8 | m |
| 72 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 63,96 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 63,96 | m2 |
| 74 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 562,68 | m2 |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 171,868 | m2 |
| 76 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 825,896 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.671,056 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.967,548 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 9,945 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,775 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,054 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 85 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 86 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 87 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 88 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 89 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V (E-HSMT) | 17,8 | md |
| B | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN -THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + chao, cần đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 90 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng loại thường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 55 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo chương V (E-HSMT) | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa đơn + mặt na | Theo chương V (E-HSMT) | 76 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 120x120mm | Theo chương V (E-HSMT) | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 439 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 620 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.905 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.038 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 134 | m |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | m |
| 20 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 21 | Đóng cọc tiếp điện L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,115 | 100m |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,924 | 1m3 |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3 | m |
| 25 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 theo tường, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2 | m |
| 26 | Lắp băng cảnh báo bằng nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3 | m |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,009 | 100m3 |
| C | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,685 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,254 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,124 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| D | 10 PHÒNG HỌC (HẦM TỰ HOẠI - THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 200) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| E | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN CHỐNG SÉT - THIẾT KẾ MẪU) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 23,8 | 1m3 |
| 2 | Lắp băng cảnh báo bằng nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 85 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R88m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 98 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 49mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,024 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| F | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY LẮP - THIẾT KẾ MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,912 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 46,673 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 31,244 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền tam cấp, đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,637 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,768 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 74,425 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,432 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 4,393 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,726 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,682 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V (E-HSMT) | 0,484 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,618 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,266 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,062 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,381 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,35 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,368 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,279 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,224 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,576 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,759 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,775 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,017 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V (E-HSMT) | 0,527 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,067 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V (E-HSMT) | 0,558 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,48 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,039 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,595 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 44,5 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo chương V (E-HSMT) | 48,28 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 12,776 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V (E-HSMT) | 7,88 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,827 | m2 |
| 44 | Láng tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, trước khi láng granito | Theo chương V (E-HSMT) | 33,68 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 33,68 | m2 |
| 46 | Trát granitô giằng ram dốc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,909 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,82 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 60,514 | m2 |
| 49 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 52,06 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,4 | m |
| 51 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,241 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2,241 | m2 |
| 53 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 25,39 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 16,236 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 143,548 | m2 |
| 56 | Căng lưới thép 6x12 gia cố tường gạch không nung | Theo chương V (E-HSMT) | 371,04 | m2 |
| G | 10 PHÒNG HỌC (PHẦN ĐIỆN, NƯỚC NGOÀI NHÀ, PCCC) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x35mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 168 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,121 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,719 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,044 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,02 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 2HP | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đế 50x100 + mặt nạ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | m |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 9,252 | 1m3 |
| 26 | Lắp băng cảnh báo bằng nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 84 | m |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,063 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,092 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,132 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,038 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | tấn |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen | Theo chương V (E-HSMT) | 0,002 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 cấu kiện |
| 36 | Khoan giếng đường kính D114 ống vách uPVC, đất cấp 1 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | giếng |
| 37 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8), China hoặc tương đương | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 40 | Lắp bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (11) 03 năm trở lại đây (xét theo ngày)(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:-Là công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).(nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, diện tích sàn tối thiểu 1000m2/01 hợp đồng và và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các ngành: Điện- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công hoặc phụ trách phần điện hoàn thành ít nhất 01 công trình trình Dân dụng, cấp III (hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng), có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao 02 tầng trở lên, và có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 5.000.000.000VNDKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các ngành xây dựng (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ hoặc chứng nhận | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,6m3,kèm theoGiấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 7T,kèm theoGiấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy Trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông | . | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi