Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586181-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220586092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 7.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:17:00 đến ngày 2022-06-10 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,061,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8183786E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.884.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Quyết Tâm, xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 7.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Như Thanh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh , địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh + Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất đầu mối
1Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt11,3981100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt113,98110m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt11,3981100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10,3552100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt169,321m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,447100m3
7Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,518100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt17,8738100m3
9Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,15KmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2.275,8582m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt227,585810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt227,585810m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt227,585810m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,6Km đường loại 6 - Đường thi công công trình)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt227,585810m3/1km
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,9125100m2
15Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,9125100m2
16Bóc bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lựcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt221,66m3
17Bốc xúc KL phá dỡ bê tông cũ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,2166100m3
18Vận chuyển KL phá dỡ bê tông cũ ra bải thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1KmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,2166100m3
19San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,2166100m3
20Bóc đất đá thải bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1831100m3
21Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải cự ly 1Km bằng ô tô 5 tấnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1831100m3
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1831100m3
23Đá hộc xếp chèn chânTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt120,75m3
24Đá dăm lót 1x2 mái TLTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt265,07m3
25Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đươngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt27,8352100m2
26Đá hộc xếp chặt mái đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt18,6m3
27Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cấu kiện lát mái đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt234,83m3
28Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,65m3
29Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường chắn sóngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt22,72m3
30Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tường chắn sóngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt32,43m3
31Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái đập, dầm bịt mái TL đầu, cuối đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt18,48m3
32Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân TL đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt33,7m3
33Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn sóngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt123,18m3
34Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thân tường chắn sóngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt42,21m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt7,49m3
36Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,1829100m2
37Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt89,43m3
38Ván khuôn thép cấu kiện tấm ĐSTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt34,9535100m2
39Ván khuôn thép đáy tường chắn sóng, dầm chân TL đập, dầm bịt đầu, cuối đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,8633100m2
40Ván khuôn thép tường chắn sóngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,7538100m2
41Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt26,89m2
42Thép tròn tấm lát mái đập D=6mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,2449tấn
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt517,8709tấn
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt517,8709tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3Km đường loại 6)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt51,787110 tấn/1km
46Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12.7471 cấu kiện
47Thép tròn các loại dầm móng đập D=6-8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,9997tấn
48Thép tròn các loại dầm móng đập D=14mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1125tấn
49Thép tròn các loại dầm móng đập D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,6206tấn
50Thép tròn tường chắn sóng D=8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,6386tấn
51Thép tròn tường chắn sóng D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,078tấn
52Thép tròn tường chắn sóng D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,6773tấn
53Bê tông thường M250, đá 1x2 - Gia cố mặt đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt337,66m3
54Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm đỉnh đá áp mái hạ lưu đập, dầm khóa 2 bên đống đá tiêu nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt16,85m3
55Cấp phối đá dăm loại II làm nền đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,629100m3
56Ván khuôn thép mặt đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,5411100m2
57Ván khuôn Dầm đỉnh đá áp mái hạ lưu đập, dầm khóa 2 bên đống đá tiêu nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,1409100m2
58Nilon tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt16,4058100m2
59Gỗ đệm khe giãnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,09m3
60Nhựa đường khe giãnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt137,74kg
61Cắt khe bê tông sâu 5cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt27,88110m
62Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt79,47m2
63Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy Kênh tiêuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,6m3
64Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành Kênh tiêuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt9,52m3
65Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp kênh tiêuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,82m3
66Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánh mặt đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt7,81m3
67Bê tông lót M100, đá 4x6, RTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,8m3
68Ván khuôn thép đáy kênh tiêu, gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,2525100m2
69Ván khuôn thép thành kênh tiêuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,952100m2
70Ván khuôn thép tấm nắp kênh tiêu ĐSTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1817100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,62m2
72Thép tròn tấm nắp kênh D=6-8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1963tấn
73Thép tròn tấm nắp kênh D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2684tấn
74Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK =8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1779tấn
75Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3704tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt281cấu kiện
77Thép tròn gờ chắn bánh D=6mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1519tấn
78Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Cửa chia nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,96m3
79Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Cửa chia nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,25m3
80Ván khuôn thép đáy cửa tiêu nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0436100m2
81Ván khuôn thép thành cửa tiêu nướcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0599100m2
82Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,14m2
83Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0538100m2
84Đất đào móng cửa tiêu nước bằng thủ công - Đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,71m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0458100m3
86Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6cấu kiện
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,38m3
88Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cánh cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,04m3
89Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm dàn cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0396m3
90Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cột dàn cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0404m3
91Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mởTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0044100m2
92Ván khuôn gỗ cột dàn đóng mởTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0108100m2
93Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0007tấn
94Thép tròn dầm dàn đóng mở D=14mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0048tấn
95Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0014tấn
96Thép tròn cột dàn đóng mở D=14mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,012tấn
97Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6-8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0049tấn
98Sản xuất Thép hình cửa các loạiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0198tấn
99Bu lông M14- L=10cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
100Ty cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
101Lắp dựng cánh cửa cốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1127tấn
102Ổ khóa V1Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1bộ
103Lắp ổ khóa V1Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0361 tấn
104Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4881100m3
105Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,1498100m2
106Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt142,44m3
107Ống nhựa HDPE thoát nước mái đập D315mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,045100m
108San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1ca
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12m3
110Nilon tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,2100m2
111Phá dỡ bê tông bãi đúc tấm bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12m3
112Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m3
113Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m3
114San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,12100m3
115Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7159100m3
116Đắp dốc bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,1686100m3
117Cấp phối đá dăm loại II - Mặt dốcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4214100m3
118Phá dỡ dốc xuống bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Cả KL cấp phối nên tính đất C3)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,8741100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,8741100m3
120San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,8741100m3
121Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt19,866100m
122Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,642100m
123Phên nứaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,02100m2
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,1605100m3
125Thép buộc 2lyTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,9kg
126Thép buộc 4lyTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt172,12kg
127Tre L=5m làm đà ngangTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1.205m
128Máy bơm nước đi ê zen 20CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt40ca
129Phá đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,1605100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,160510m3/1km
131San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,1605100m3
B Hạng mục: Tràn xả lũ
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1718100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đường loại 6)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt21,71810m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1718100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,0514100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt14,061m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào trànTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,5001100m3
7Đắp đất hoàn thiện tràn bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đấtđào trànTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,2868100m3
8Đắp đất hoàn thiện tràn bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào bờ aoTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3822100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,0055100m3
10Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,15KmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt128,0303m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,80310m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,80310m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,80310m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,45Km đường loại 6 - Đường thi công công trình)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,80310m3/1km
15Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp kênhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,26m3
16Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,16m3
17Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 - Gia cố mái hạ lưu tràn, mái dốc lên xuống, Gia cố mái phía ao, dầm khóa mái, bậc lên xuốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt45,8m3
18Bê tông thường móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -Chân khay phần gia cố máiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,26m3
19Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố đường bờ kênh, dốc lên đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt98,55m3
20Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt24,35m3
21Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt31,15m3
22Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả kênh dẫnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt19,26m3
23Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,3064100m2
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt16,02m3
25Rải đá dăm 1x2Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt11,92m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,391100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7452100m
28Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt36,3m
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt40,91m2
30Ván khuôn thép tấm nắp kênh ĐSTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0648100m2
31Ván khuôn thép - Gia cố mái hạ lưu tràn, mái dốc lên xuống, Gia cố mái phía ao, dầm khóa mái, bậc lên xuốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4697100m2
32Ván khuôn thép đường bờ kênh, mặt dốc lên đậpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,8633100m2
33Ván khuôn thép tường chắn đấtTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,5394100m2
34Ván khuôn thép đáy tường chắn, hoàn trả kênh dẫn, gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,9793100m2
35Thép tròn tấm nắp kênh hoàn trả ĐS D=8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0055tấn
36Thép tròn tấm nắp kênh hoàn trả ĐS D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1075tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt121cấu kiện
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt40m3
39Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4100m3
40Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4100m3
41San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4100m3
42Nhựa đường khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt218,25kg
43Cắt khe bê tông sâu 17cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,58510m
44Cấp phối đá dăm loại II mặt đường, mặt đốcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5805100m3
45Thép tròn gờ chắn bánh D=6mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0389tấn
46Đào phá bờ ao bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,204100m3
47San gạt lòng ao bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II - TD đất đào bờ aoTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7542100m3
48Vận chuyển đất đào bờ ao còn thừa lên đắp lề đường hoàn trả bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4498100m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,25m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,25m3
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,26m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt13,4m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,83m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt21,25m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,6104100m2
56Ván khuôn thép móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4336100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,1042tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7574tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,075tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14-16mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5462tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1985tấn
62Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mái dốc m=2,5m phía thượng lưuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt17,16m3
63Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưu cao trình (+20,9m)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,48m3
64Bê tông thường M200, đá 1x2 - Chân khay, đáy tường chắnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,71m3
65Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7m3
66Ván khuôn thép móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3487100m2
67Ván khuôn thép tường chắnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0616100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt13,51m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt51,43m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt23,55m3
71Ván khuôn thép móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5467100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,6874100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,0566tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,6868tấn
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt12,59m3
76Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy bể tiêu năng (Móng R>250cm)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt32,25m3
77Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy tường quay phía tả, hữu (Móng RTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,25m3
78Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Tường bên bể TN và tường quay phía tả, hữuTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt27,09m3
79Ván khuôn thép móng dài - Bản đáyTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3189100m2
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,9116100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,7815tấn
82Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,5445tấn
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10,2m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,03m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,22m3
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,9092100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2163100m2
88Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7996tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1044tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4483tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,4182tấn
92ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt197,268kg
93ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt110,16kg
94Thanh đứngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt241,67kg
95Thép tấm bịt đầu tay vịnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10,42kg
96Thép tấm cột lan canTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt183,6kg
97Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (Tính VL phụ)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7431tấn
98Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt14,11m2
99Bu long NEO U-M22x250Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt40cái
100Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
101Nắp đậy D220Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
102Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,25m3
103Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,02100m2
104Mua biển báo hạn chế trọng tải xe (Báo giá) : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) (705.454đ/cái gồm 10% thuế VAT)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
105Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
106Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
107Tấm sóng 3,32x310x3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10tấm
108Cột thép D141,3x4,5x2000Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cột
109Mũ cột D150x1,6Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cái
110Thép đệm 50x70x300Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cái
111Tiêu phản quangTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cái
112Bu lông M16x35Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cái
113Bu lông M19x180Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10cái
C Hạng mục: Cống lấy nước dưới đập
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2554100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,55410m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2554100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt7,821m3
5Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Lớp Đ1, lớp 1)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,3824100m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Lớp D, Lớp 3)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,3461100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đàoTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,2077100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào móng cốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,35100m3
9Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2798100m3
10Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,2KmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt35,6269m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,562710m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,562710m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,562710m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,5Km đường loại 6)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,562710m3/1km
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,03m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,23m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,55m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,71m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,71m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,37m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,2m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,54m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,98m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,05m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt15,81m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,07m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,35m3
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3m3
31Bê tôngthường M200, đá 1x2, PCB40 -Gia cố mái nhà thápTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,38m3
32Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mặt sân bể tiêu năng, Đáy kênh hoàn trả, đế cột thủy tríTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,74m3
33Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh cũTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,08m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,3m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,845m3
36Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,8953100m2
37Ván khuôn thép trần nhà, sàn nhà thápTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2792100m2
38Ván khuôn thép dầm nhà thápTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0734100m2
39Ván khuôn thép khớp nối cứng, khớp nối mềmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0818100m2
40Ván khuôn đáy tường đầu, đáy ống cống, đáy nhà tháp, bể đỡ ống cống và đáy bể tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1679100m2
41Ván khuôn thép tường cống, tường bể tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5485100m2
42Ván khuôn cột thủy trí, cột lan canTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0956100m2
43Ván khuôn sân trước thượng lưu, bệ đỡ, mặt sân bể TN, đế cột thủy trí, đáy kênh hoàn trả:Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3464100m2
44Ván khuôn thép tường cánh thượng lưu, tường đầu, tường bên nhà tháp, thành kênh hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,055100m2
45Ván khuôn bậc lên xuống thượng, hạ lưu:Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,164100m2
46Ván khuôn gia cố mái tả, hữu nhà tháp, mái bể tiêu năngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0554100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt8,17m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,54m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt35,25m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt47,65m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt20,25m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt67,9m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt35,25m2
54Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,96m
55Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10,76m2
56Đắp đất sét luyện thân cốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt21,84m3
57Mua đất sét để đắp thân cốngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt24,6792m3
58Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4,25m3
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1369100m2
60Tôn úp nóc nhà tháp khổ 400mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt10,92m
61Hoa sắt cửa sổ (Cả lắp dựng)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt61,07kg
62Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5068tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,5068tấn
64Vật liệu ống thép D300 dày 6,35lyTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1.045,31kg
65Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,218100m
66Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cặp bích
67Giăng cao su D300Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
68Bu lông M24x60 kèm đai ốcTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt32bộ
69Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt6,16m
70Khóa van D21 tại hầm nhà vanTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
71Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1334100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4100m
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
74Hồ lô thu sétTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt30m
76Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cọc
77Chân bật D12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt4cái
78Bu lông đuôi cá M12; L=250mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
79Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
80Tôn 1 ly làm cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt43,332kg
81Thép hộp mạ kẽm làm khung cửa tônTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt50,22kg
82Thép bản mạ kẽm làm cửa tônTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt134,94kg
83Gia công cửa sắt, hoa sắt (Tính VL phụ)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2285tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,52m2
85Bản lềTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt18cái
86Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan canTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt51,4kg
87Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,23100m
88Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt5,76m2
89Khóa Việt TiệpTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1cái
90Sơn cột thủy tríTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,841m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,4175tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0145tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0743tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,019tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,023tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0041tấn
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0178tấn
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0169tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0101tấn
100Sản xuất lưới chắn rácTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0458tấn
101Bu lôpng đuôi cá D12;Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2cái
102Lắp đặt lưới chắn rác- lưới có khối lượng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0458tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2932tấn
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0036tấn
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0075tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1005tấn
107Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,096tấn
108Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0036tấn
109Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0953tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0075tấn
111Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0651tấn
112Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0605tấn
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0394tấn
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1746tấn
115Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1158tấn
116Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,1863tấn
117Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0675tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0139tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0571tấn
120Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0051tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0161tấn
122Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,176100m
123Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt33,1m3
124Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt25m3
125Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,581100m3
126Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,581100m3
127San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,581100m3
128Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,25m3
129Bê tông thường M200, đá 1x2 - Kênh hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt26,72m3
130Ván khuôn thép đáy kênh hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,3144100m2
131Ván khuôn thép thành kênh hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,1164100m2
132Ván khuôn thép Thanh giằng mángTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0509100m2
133Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt2,55m2
134Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,7336100m2
135Thép tròn thanh giằng máng D=10mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0994tấn
136Thép tròn thanh giằng máng D=8mmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,2226tấn
137Lắp thanh giằng máng trọng lượng PTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt531 cấu kiện
D Hạng mục: Hoàn trả đường thi công từ đường nhựa đến đầu đập đất
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt234,18m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,6092100m2
3Ni lông tái sinhTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt11,709100m2
4Nhựa đường chèn khe co giảnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt116,4kg
5Gỗ đệm khe co giảnTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,07m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0643100m3
7Cắt khe bê tông sâu 5cmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt23,410m
8Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,8911100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,8911100m3
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt1,8911100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,0738100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt0,069100m3
13Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 - Mua đất tại mỏTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt3,8575100m3
14Mua đất tại mỏ đất về đắp cự ly 10,9KmTheo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt491,1755m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Loại 5 K=1,5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt49,117610m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường 520 - Loại 5 K=1.5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt49,117610m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt49,117610m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,2Km đường loại 6)Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt49,117610m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8183786E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.884.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 3 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. 11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw Hoạt động tốt4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt4
4 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt4
5 Máy phát điện Hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt4
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt2
10 Máy ủi ≥ 110 CV Hoạt động tốt2
11 Cần cẩu ≥ 7T Hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép ≥ 9T Hoạt động tốt1
15 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->