Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220586181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 7.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 15:17:00 đến ngày 2022-06-10 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8183786E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hồ Quyết Tâm, xã Mậu Lâm, huyện Như Thanh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa 7.000 triệu đồng, ngân sách huyện đối ứng phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc hoặc công chứng các tài liệu sau: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. + Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, tư vấn LCNT và bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Như Thanh
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh.
Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Hoàng Ngọc - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh; (Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa.) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh. Địa chỉ: Khu phố Vĩnh Long 1, Thị trấn Bến Sung, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập đất đầu mối | |||
| 1 | Bóc phong hóa nền đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,3981 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 113,981 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,3981 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Lớp 1) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,3552 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 169,32 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,447 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,518 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,8738 | 100m3 |
| 9 | Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,15Km | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2.275,8582 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 227,5858 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 227,5858 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 227,5858 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,6Km đường loại 6 - Đường thi công công trình) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 227,5858 | 10m3/1km |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,9125 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,9125 | 100m2 |
| 16 | Bóc bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 đầu gắn búa thủy lực | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 221,66 | m3 |
| 17 | Bốc xúc KL phá dỡ bê tông cũ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2166 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển KL phá dỡ bê tông cũ ra bải thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2166 | 100m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2166 | 100m3 |
| 20 | Bóc đất đá thải bằng máy đào 1,25m3 - Đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1831 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đá thải ra bãi thải cự ly 1Km bằng ô tô 5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1831 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1831 | 100m3 |
| 23 | Đá hộc xếp chèn chân | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 120,75 | m3 |
| 24 | Đá dăm lót 1x2 mái TL | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 265,07 | m3 |
| 25 | Vải lọc tầng lọc ART15 hoặc tương đương | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,8352 | 100m2 |
| 26 | Đá hộc xếp chặt mái đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,6 | m3 |
| 27 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cấu kiện lát mái đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 234,83 | m3 |
| 28 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,65 | m3 |
| 29 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,72 | m3 |
| 30 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,43 | m3 |
| 31 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái đập, dầm bịt mái TL đầu, cuối đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,48 | m3 |
| 32 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm chân TL đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,7 | m3 |
| 33 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 123,18 | m3 |
| 34 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thân tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,21 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,49 | m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1829 | 100m2 |
| 37 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 89,43 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép cấu kiện tấm ĐS | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,9535 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép đáy tường chắn sóng, dầm chân TL đập, dầm bịt đầu, cuối đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,8633 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép tường chắn sóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,7538 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,89 | m2 |
| 42 | Thép tròn tấm lát mái đập D=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2449 | tấn |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 517,8709 | tấn |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 517,8709 | tấn |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3Km đường loại 6) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,7871 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12.747 | 1 cấu kiện |
| 47 | Thép tròn các loại dầm móng đập D=6-8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9997 | tấn |
| 48 | Thép tròn các loại dầm móng đập D=14mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1125 | tấn |
| 49 | Thép tròn các loại dầm móng đập D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6206 | tấn |
| 50 | Thép tròn tường chắn sóng D=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6386 | tấn |
| 51 | Thép tròn tường chắn sóng D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,078 | tấn |
| 52 | Thép tròn tường chắn sóng D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6773 | tấn |
| 53 | Bê tông thường M250, đá 1x2 - Gia cố mặt đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 337,66 | m3 |
| 54 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Dầm đỉnh đá áp mái hạ lưu đập, dầm khóa 2 bên đống đá tiêu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,85 | m3 |
| 55 | Cấp phối đá dăm loại II làm nền đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,629 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5411 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn Dầm đỉnh đá áp mái hạ lưu đập, dầm khóa 2 bên đống đá tiêu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1409 | 100m2 |
| 58 | Nilon tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,4058 | 100m2 |
| 59 | Gỗ đệm khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 60 | Nhựa đường khe giãn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 137,74 | kg |
| 61 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,881 | 10m |
| 62 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,47 | m2 |
| 63 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đáy Kênh tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6 | m3 |
| 64 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thành Kênh tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,52 | m3 |
| 65 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp kênh tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,82 | m3 |
| 66 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánh mặt đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,81 | m3 |
| 67 | Bê tông lót M100, đá 4x6, R | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép đáy kênh tiêu, gờ chắn bánh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2525 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn thép thành kênh tiêu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,952 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh tiêu ĐS | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1817 | 100m2 |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,62 | m2 |
| 72 | Thép tròn tấm nắp kênh D=6-8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1963 | tấn |
| 73 | Thép tròn tấm nắp kênh D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2684 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK =8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1779 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3704 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 77 | Thép tròn gờ chắn bánh D=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1519 | tấn |
| 78 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy Cửa chia nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,96 | m3 |
| 79 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành Cửa chia nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,25 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép đáy cửa tiêu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép thành cửa tiêu nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 82 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,14 | m2 |
| 83 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0538 | 100m2 |
| 84 | Đất đào móng cửa tiêu nước bằng thủ công - Đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,7 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 86 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,38 | m3 |
| 88 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cánh cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | m3 |
| 89 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm dàn cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0396 | m3 |
| 90 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Cột dàn cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0404 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0044 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ cột dàn đóng mở | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 93 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0007 | tấn |
| 94 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=14mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0048 | tấn |
| 95 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0014 | tấn |
| 96 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=14mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,012 | tấn |
| 97 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6-8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 98 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 99 | Bu lông M14- L=10cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Ty cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp dựng cánh cửa cống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 102 | Ổ khóa V1 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 103 | Lắp ổ khóa V1 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,036 | 1 tấn |
| 104 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4881 | 100m3 |
| 105 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1498 | 100m2 |
| 106 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 142,44 | m3 |
| 107 | Ống nhựa HDPE thoát nước mái đập D315mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,045 | 100m |
| 108 | San ủi bãi đúc tấm bằng Máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | ca |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m3 |
| 110 | Nilon tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ bê tông bãi đúc tấm bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | m3 |
| 112 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển KL phá dỡ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 114 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 115 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7159 | 100m3 |
| 116 | Đắp dốc bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1686 | 100m3 |
| 117 | Cấp phối đá dăm loại II - Mặt dốc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4214 | 100m3 |
| 118 | Phá dỡ dốc xuống bãi vật liệu bằng máy đào 1,25m3 (Cả KL cấp phối nên tính đất C3) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,8741 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,8741 | 100m3 |
| 120 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,8741 | 100m3 |
| 121 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,866 | 100m |
| 122 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,642 | 100m |
| 123 | Phên nứa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,02 | 100m2 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1605 | 100m3 |
| 125 | Thép buộc 2ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,9 | kg |
| 126 | Thép buộc 4ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 172,12 | kg |
| 127 | Tre L=5m làm đà ngang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.205 | m |
| 128 | Máy bơm nước đi ê zen 20CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | ca |
| 129 | Phá đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1605 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1605 | 10m3/1km |
| 131 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1605 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1718 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (đường loại 6) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,718 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1718 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,0514 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,06 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào tràn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5001 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện tràn bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đấtđào tràn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2868 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn thiện tràn bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào bờ ao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3822 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0055 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,15Km | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 128,0303 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,803 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,803 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,803 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,45Km đường loại 6 - Đường thi công công trình) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,803 | 10m3/1km |
| 15 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm nắp kênh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,26 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,16 | m3 |
| 17 | Bê tông thường M200, đá 1x2, PCB40 - Gia cố mái hạ lưu tràn, mái dốc lên xuống, Gia cố mái phía ao, dầm khóa mái, bậc lên xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,8 | m3 |
| 18 | Bê tông thường móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 -Chân khay phần gia cố mái | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,26 | m3 |
| 19 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Gia cố đường bờ kênh, dốc lên đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 98,55 | m3 |
| 20 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy tường chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,35 | m3 |
| 21 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,15 | m3 |
| 22 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Hoàn trả kênh dẫn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,26 | m3 |
| 23 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3064 | 100m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,02 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,92 | m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,391 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7452 | 100m |
| 28 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36,3 | m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,91 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh ĐS | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép - Gia cố mái hạ lưu tràn, mái dốc lên xuống, Gia cố mái phía ao, dầm khóa mái, bậc lên xuống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4697 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép đường bờ kênh, mặt dốc lên đập | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8633 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép tường chắn đất | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5394 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép đáy tường chắn, hoàn trả kênh dẫn, gờ chắn bánh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9793 | 100m2 |
| 35 | Thép tròn tấm nắp kênh hoàn trả ĐS D=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0055 | tấn |
| 36 | Thép tròn tấm nắp kênh hoàn trả ĐS D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1075 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m3 |
| 39 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 41 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 42 | Nhựa đường khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 218,25 | kg |
| 43 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,585 | 10m |
| 44 | Cấp phối đá dăm loại II mặt đường, mặt đốc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5805 | 100m3 |
| 45 | Thép tròn gờ chắn bánh D=6mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 46 | Đào phá bờ ao bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,204 | 100m3 |
| 47 | San gạt lòng ao bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II - TD đất đào bờ ao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7542 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đào bờ ao còn thừa lên đắp lề đường hoàn trả bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4498 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,25 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,25 | m3 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,26 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,4 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,83 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,25 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6104 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4336 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1042 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7574 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,075 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14-16mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5462 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1985 | tấn |
| 62 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mái dốc m=2,5m phía thượng lưu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,16 | m3 |
| 63 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Sân trước thượng lưu cao trình (+20,9m) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,48 | m3 |
| 64 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Chân khay, đáy tường chắn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,71 | m3 |
| 65 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Tường chắn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3487 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép tường chắn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0616 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,51 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,43 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,55 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5467 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6874 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0566 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6868 | tấn |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,59 | m3 |
| 76 | Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy bể tiêu năng (Móng R>250cm) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32,25 | m3 |
| 77 | Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Bản đáy tường quay phía tả, hữu (Móng R | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,25 | m3 |
| 78 | Bê tông CTM250, đá 1x2, PCB40 - Tường bên bể TN và tường quay phía tả, hữu | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,09 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép móng dài - Bản đáy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3189 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9116 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,7815 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5445 | tấn |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,2 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,03 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,22 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9092 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2163 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7996 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1044 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4483 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4182 | tấn |
| 92 | ống kẽm D101.6mm, dày 4.2mm (9.67kg/m) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 197,268 | kg |
| 93 | ống kẽm D76.3mm, dày 3.2mm (5.4Kg/m) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 110,16 | kg |
| 94 | Thanh đứng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 241,67 | kg |
| 95 | Thép tấm bịt đầu tay vịn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,42 | kg |
| 96 | Thép tấm cột lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 183,6 | kg |
| 97 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (Tính VL phụ) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7431 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,11 | m2 |
| 99 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 100 | Ống gang thoát nước sàn cầu D150; L=50cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Nắp đậy D220 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 104 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe (Báo giá) : - Biển báo hình tròn D=900mm bao gồm (Thép mặt biển dày 2mm, Khung biển thép hộp 20x 40mm. Toàn bộ mạ kẽm . Sản phẩm sử dụng màng phản quang loại IV theo TCVN 7887-2008) (705.454đ/cái gồm 10% thuế VAT) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Mua biển báo hạn chế trọng tải xe: Cột treo biển báo, D= 80mm, sơn trắng đỏ (D80 x 2,8mm, mạ kẽm x 152040đ/m gồm 10% thuế VAT) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Tấm sóng 3,32x310x3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | tấm |
| 108 | Cột thép D141,3x4,5x2000 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cột |
| 109 | Mũ cột D150x1,6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Thép đệm 50x70x300 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Tiêu phản quang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Bu lông M16x35 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| 113 | Bu lông M19x180 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | cái |
| C | Hạng mục: Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,554 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2554 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,82 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Lớp Đ1, lớp 1) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3824 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Lớp D, Lớp 3) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,3461 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2077 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - TD đất đào móng cống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,35 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Mua đất ngoài mỏ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2798 | 100m3 |
| 10 | Mua đất ngoài mỏ xã Phượng Nghi, huyện Như Thanh về đắp đập cự ly vận chuyển 11,2Km | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,6269 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Tỉnh lộ 520 - Loại 5 K=1,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5627 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường tỉnh lộ 520 - loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5627 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5627 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,45km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,5Km đường loại 6) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,5627 | 10m3/1km |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,03 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,23 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,55 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,71 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,71 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,37 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,2 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,54 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,98 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,05 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,81 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,07 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,35 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 31 | Bê tôngthường M200, đá 1x2, PCB40 -Gia cố mái nhà tháp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,38 | m3 |
| 32 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Mặt sân bể tiêu năng, Đáy kênh hoàn trả, đế cột thủy trí | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,74 | m3 |
| 33 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành kênh cũ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,08 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,845 | m3 |
| 36 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8953 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép trần nhà, sàn nhà tháp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2792 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép dầm nhà tháp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép khớp nối cứng, khớp nối mềm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0818 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn đáy tường đầu, đáy ống cống, đáy nhà tháp, bể đỡ ống cống và đáy bể tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1679 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tường cống, tường bể tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5485 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột thủy trí, cột lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sân trước thượng lưu, bệ đỡ, mặt sân bể TN, đế cột thủy trí, đáy kênh hoàn trả: | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3464 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép tường cánh thượng lưu, tường đầu, tường bên nhà tháp, thành kênh hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,055 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bậc lên xuống thượng, hạ lưu: | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gia cố mái tả, hữu nhà tháp, mái bể tiêu năng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0554 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,17 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,25 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,65 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20,25 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 67,9 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 35,25 | m2 |
| 54 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,96 | m |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,76 | m2 |
| 56 | Đắp đất sét luyện thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21,84 | m3 |
| 57 | Mua đất sét để đắp thân cống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,6792 | m3 |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,25 | m3 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1369 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc nhà tháp khổ 400mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,92 | m |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ (Cả lắp dựng) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 61,07 | kg |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5068 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5068 | tấn |
| 64 | Vật liệu ống thép D300 dày 6,35ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.045,31 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,218 | 100m |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cặp bích |
| 67 | Giăng cao su D300 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Bu lông M24x60 kèm đai ốc | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 32 | bộ |
| 69 | Đường hàn nối ống với mặt bích cao 5mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,16 | m |
| 70 | Khóa van D21 tại hầm nhà van | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1334 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4 | 100m |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Hồ lô thu sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 76 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cọc |
| 77 | Chân bật D12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Bu lông đuôi cá M12; L=250mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tôn 1 ly làm cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,332 | kg |
| 81 | Thép hộp mạ kẽm làm khung cửa tôn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 50,22 | kg |
| 82 | Thép bản mạ kẽm làm cửa tôn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 134,94 | kg |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (Tính VL phụ) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2285 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,52 | m2 |
| 85 | Bản lề | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Ống thép mạ kẽm D32mm dày 4,85ly làm lan can | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,4 | kg |
| 87 | Lắp đặt ống thép bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,23 | 100m |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,76 | m2 |
| 89 | Khóa Việt Tiệp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Sơn cột thủy trí | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,84 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4175 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0145 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0743 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,019 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,023 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 100 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 101 | Bu lôpng đuôi cá D12; | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt lưới chắn rác- lưới có khối lượng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0458 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2932 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1005 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,096 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0953 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0394 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1746 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1158 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0675 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0139 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0161 | tấn |
| 122 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,176 | 100m |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,1 | m3 |
| 124 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | m3 |
| 125 | Bốc xúc KL phá dỡ lên PTVC bằng máy đào 1,25m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển KL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 127 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 128 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | m3 |
| 129 | Bê tông thường M200, đá 1x2 - Kênh hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 26,72 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép đáy kênh hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3144 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép thành kênh hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1164 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép Thanh giằng máng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0509 | 100m2 |
| 133 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,55 | m2 |
| 134 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7336 | 100m2 |
| 135 | Thép tròn thanh giằng máng D=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0994 | tấn |
| 136 | Thép tròn thanh giằng máng D=8mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2226 | tấn |
| 137 | Lắp thanh giằng máng trọng lượng P | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 53 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục: Hoàn trả đường thi công từ đường nhựa đến đầu đập đất | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 234,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6092 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,709 | 100m2 |
| 4 | Nhựa đường chèn khe co giản | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 116,4 | kg |
| 5 | Gỗ đệm khe co giản | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,07 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0643 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe bê tông sâu 5cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,4 | 10m |
| 8 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8911 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8911 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8911 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đào | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 - Mua đất tại mỏ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,8575 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tại mỏ đất về đắp cự ly 10,9Km | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 491,1755 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (Đường vào mỏ đất - Loại 5 K=1,5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,1176 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường 520 - Loại 5 K=1.5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,1176 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (0,7Km đường loại 5) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,1176 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 0,2km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (0,2Km đường loại 6) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49,1176 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.091893E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8183786E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.242.884.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Hoặc đáp ứng theo nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Bao gồm: 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ nề; 01 thợ hàn; 02 thợ bê tông; 01 thợ cốt thép; 01 thợ ván khuôn; 01 thợ vận hành máy xây dựng.- Có chứng chỉ sơ cấp hoặc chứng chỉ bậc thợ phù hợp. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Cần cẩu ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi