Gói thầu: Ống nhánh cấp nước các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584061-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
Tên gói thầu Ống nhánh cấp nước các loại
Số hiệu KHLCNT 20220526207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:15:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,673,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D180 trở lên với chiều dài tối thiểu 231m; ống HDPE D125 trở lên với chiều dài tối thiểu L=37m; ống HDPE D63 trở lên với chiều dài tối thiểu L=414m; ống uPVC D220 trở lên với chiều dài tối thiểu 12m; ống uPVC D168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.435m; ống uPVC D114 trở lên với chiều dài tối thiểu L=885m và ống uPVC D60 trở lên với chiều dài tối thiểu 13m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 995 triệu VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 995 triệu VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel - công suất >5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất >1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông MCD 218
- Đặc điểm thiết bị công suất 12CV)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
E-CDNT 1.2 Ống nhánh cấp nước các loại
Mạng lưới cấp nước huyện Mỏ Cày Nam năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 03, Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.825.950 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng - Tổng Giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Phong - Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9,8100m
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,34100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt22,65m3
4Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt22,65m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt25,5m2
6Phá dỡ nền gạch đất nungTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,8m2
7Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt11,7m2
8Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt13,8m2
9Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,8m2
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt699,281m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt658,2m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2878100m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,027100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt26,41100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0212100m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,5m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0379100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng 1,5kg/m2Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,102100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,102100m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,7165100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,12100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14,279100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8,815100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,13100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2,3100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,37100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,1100 m
28Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
29Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
32Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
33Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
35Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
38Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
39Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
40Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
41Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
42Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
43Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
45Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
51Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
54Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
58Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt12cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
67Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
68Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
69Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
70Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1553tấn
71Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0323tấn
72Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0119tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt11,64191m2
74Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt12cái
75Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 125mm chiều dày 7,4mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
76Lắp bích thép - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
77Lắp bích thép - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
78Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14cái
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0672100m2
80Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,5789m3
81Cắt ống HDPE - Đường kính 150mm bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,210 mối
82Cắt ống HDPE - Đường kính 100mm bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,210 mối
83Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16,52100m
84Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16,52100m
85Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt16,52100m
86Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9100m
87Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9100m
88Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9100m
89Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,172100m
90Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0899tấn
91Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2059tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,3865100m2
93Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2,636m3
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0016tấn
95Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,128100m2
96Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,5738m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,413m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt101 cấu kiện
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt421 cấu kiện
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt261cấu kiện
101Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0481tấn
102Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0197tấn
103Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0678tấn
104Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,026tấn
105Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,017tấn
106Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0019tấn
107Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0624tấn
108Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0181tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1253tấn
110Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt211 lỗ khoan
111Bu lông M16*60Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt22bộ
112Bu lông M10*40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt36bộ
113Bu lông M18*250Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt7bộ
114Bu lông nở M16*100Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14bộ
115Bu lông M14*150Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt70bộ
116Bu lông M12*100Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt48bộ
117Cao su tấmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE D180 trở lên với chiều dài tối thiểu 231m; ống HDPE D125 trở lên với chiều dài tối thiểu L=37m; ống HDPE D63 trở lên với chiều dài tối thiểu L=414m; ống uPVC D220 trở lên với chiều dài tối thiểu 12m; ống uPVC D168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.435m; ống uPVC D114 trở lên với chiều dài tối thiểu L=885m và ống uPVC D60 trở lên với chiều dài tối thiểu 13m.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 995 triệu VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 995 triệu VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 995.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.990.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- Đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước động cơ diezel - công suất >5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
2 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất >1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4 Máy gia nhiệt D315 D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
5 Máy cắt bê tông MCD 218 công suất 12CV)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
6 Máy đào ≤ 0,4m3(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->