Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586104-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220540781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện, Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 15:05:00 đến ngày 2022-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.299364E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.169.851.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.339.703.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà Khánh tiết kết họp nhà truyền thống Huyện ủy Nghĩa Đàn
5 Tháng
E-CDNT 3 Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện, Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Huyện ủy Nghĩa Đàn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển và xây dựng 486. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức, địa chỉ: Nhà số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Đàn, Trụ sở UBND huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Huyện ủy Nghĩa Đàn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 3 Điều 65 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Huyện ủy Nghĩa Đàn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phan Tiến Hải; Chức vụ: Phó Bí thư Thường trực; Địa chỉ: Trụ sở Huyện ủy Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức + Địa chỉ: Số 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Mạnh Hiếu; chức vụ: Quản lý kỹ thuật; + Điện thoại: 0983.718.781; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁNH TIẾT KIÊM NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3337m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3585m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4115100m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5166m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1882m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9289tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6418tấn
11Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3899m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0586tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2532m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8899m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7618m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772100m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1777m3
20Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7955m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0844100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2627tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4086tấn
25Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4285m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1786100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7679tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8444tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
30Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9742m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,311100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6813tấn
33Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3061m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
37Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8755m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2944100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9911m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V119,1433m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2853m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,534m3
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2025tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông Hoa sen dày 0.45ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6817100m2
48Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.4ly Hoa sen (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,68m
49Ke chống bào (4.5 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V756,9cái
50Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V453,5444m
51Đắp khóa phào trang trí trên phào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
52Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.206,56m
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V607,5646m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V601,8188m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,7526m2
56Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V288,7048m2
57Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V331,2m2
58Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,054m2
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.167,528m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V995,658m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V607,565m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.555,621m2
63Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3272m2
64Chống thấm mái 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,3263m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Granit Trung Đô (hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,0156m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,891m2
67Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, qua cửa, vữa lót mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2162m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5344m2
69SXLD cửa kính, vách kính cường lực dày 12ly màu trắng (đã bao gồm công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
70Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Kẹp kính Inox trên, dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Kẹp góc Inox giữ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Tay cầm cửa Inox dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp
74Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Ray U Inox 30x30 chôn tường giữ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
76Lan can cầu thang sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,71md
77SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
78SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,845m2
79SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,12m2
80SX hoa sắt hộp 14x14 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81,68m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m (tính cho 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3151m3
85Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0482100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7992m3
88Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,905m3
89SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0511100m2
90Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6772m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2946m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,176m2
98Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,521m2
99Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,697m2
100Lắp đặt vỏ tử điện Sino KT: 400x500x200 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt tủ nhựa âm tường bảo vệ aptomat gắn 6 át Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
102Lắp đặt automat 3 pha MCCB 60A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt automat 1 pha MCB 30A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
105Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V495m
106Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
107Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
108Kéo rải dây điện đôi, loại dây 1x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
109Kéo rải dây điện đôi, loại dây 1x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
110Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
112Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Lắp đặt công tắc xoay chiều 10A/205V Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
116Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
117Lắp đặt đèn led tuyt đôi 1.2m 2*22W Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
118Lắp đặt đèn led ốp trần D300 Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 24.000BTU (bao gồm các vật tư phụ không bao gồm máy điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3máy
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V33m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
125Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
126Đào hào tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
127Đắp đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m3
128Que hàn D4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
129Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
130Hộp đặt 2 bình chữa cháy KT 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
131Bình chữa cháy VN-VN-MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
132Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Bàn đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu rửa (bao gồm giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,285m2
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt âm bàn đá Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + xiphong, nút xả, dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
139Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Crefin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Máy bơm nước Q=2m3/h, h=30m PentaxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
151Tê nhựa 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
152Tê nhựa 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
153Cút nhựa 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
154Cút nhựa 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
156Cút nhựa 90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
157Phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Đào xúc đất, thủ công, đất C3 (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,271m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8944100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3271100m3
161Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,327100m3/1km
162Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,312m3
163Lát gạch đất Terrazo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,877m2
164Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,4067m3
165Lát gạch Bolock tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V48,133m2
166Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0271m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,4054100m2
168Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,542m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.649682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.299364E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Lưu ý: HSDT kèm theo Quyết định nêu rõ cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt TKBVTC), Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.169.851.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.339.703.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Công nhân kỹ thuật 15 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy đầm bàn 1 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->