Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220586242-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220580268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:59:00 đến ngày 2022-06-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,198,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.159798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31959E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu giao thông nông thôn (thi công cầu bê tông có dầm dự ứng lực) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.941.239.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.239.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xà lan đặt cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xà lan đặt cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Cầu Kim Quy (bờ tây kênh Chống Mỹ)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG MỚI
1Nhổ cọc, KT 25x25 cm - đất cấp I (ĐMVD)1,2100m
2Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (ĐMVD)0,7100m
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm3,5469tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,7875tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm13,0484tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,4318tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm0,367tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,823100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)88,829m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%)2,3403tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I1,44100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I1,44100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T1,44100m
14Lắp sàn thao tác3,6783tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,806100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,204100m
17Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm4,816100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm1,416100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm641 mối nối
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,836m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,279100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,8m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm0,1471tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,0091tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,6084tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,6524tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK16mm0,2184tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK22mm0,253tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,8247100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4022,586m3
31Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h0,2315100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km0,2315100m3
33Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7 m - Cấp đất I40,2696100m
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,219tấn
35Rải nilon (ĐMVD)3,0274100m2
36Đào đất để đắp vòng vây thi công trụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (ĐMVD)1,4737100m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,2085tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm1,3879tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm1,3804tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,7279100m2
41Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4027,2508m3
42Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h0,2794100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km0,2794100m3
44Lắp đặt gối cầu cao su36cái
45Cung cấp dầm cầu: L=18m108m
46Cung cấp dầm cầu: L=12m144m
47Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T18cái
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,1347tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm0,3264tấn
50Ván khuôn móng cột0,0581100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB404,284m3
52Cung cấp Bulon D20-L=480mm14Cái
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0498tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1965tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4179100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,222m3
57Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0242100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,3155tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m3,7915tấn
60Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu - Đường kính 90mm (ĐMVD)0,126100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4034,44m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,5099m3
63Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn14m
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm0,0032tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,1134tấn
66Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 128Cái
67Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 284Cái
68Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) (TT)7,56m2
69Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) (TT)1,26
70Cung cấp keo Eboxy (TT)4lít
71Lắp dựng lan can sắt36m2
72Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can38Cái
73Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,952100m
74Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,45m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1693100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,97m3
77Ván khuôn móng cột0,6028100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,2266tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,731tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,1m3
81Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,65m3
82Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng0,88m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược- Đường kính 90mm (ĐMVD)0,032100m
84Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0032100m2
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,15100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6129100m3
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1026100m3
88Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông10,246m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7603100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5519100m3
91Rải giấy dầu lớp cách ly (trai cao su)3,4572100m2
92Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0624tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm0,0689tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,1299tấn
95Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2631100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4031,812m3
97Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =4.7 m, ĐK ngọn 4.5-5.3cm - Cấp đất I79,3886100m
98Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,8633tấn
99Rải cao su sọc (ĐMVD)5,9682100m2
100Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,9053100m3
101Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,0531tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK12mm1,1248tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,82100m2
104Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4023,3524m3
105Sơn bệ trụ chống va (ĐMVD)0,4272m2
106Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (ĐMVD)12cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm2cái
109Cung cấp biển báo tròn 1152cái
110Cung cấp biển báo chử nhật 4392cái
111Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 150x150cm4cái
112Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 50x50cm8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.159798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31959E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cầu giao thông nông thôn (thi công cầu bê tông có dầm dự ứng lực) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.941.239.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.941.239.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
5 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
6 Máy đào >= 0,5m3 Máy đào >= 0,5m31
7 Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
9 Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn1
10 Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn1
11 Xà lan đặt cẩu Xà lan đặt cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->