Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584690-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220524361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-31 14:59:00 đến ngày 2022-06-10 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,205,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2615036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 03 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực để kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công cấp, thoát nước hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách việc thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên trong đó:Thợ Nề: 10 ngườiThợ Sắt: 3 ngườiThợ Cơ khí 3 ngườiThợ Coppha, giàn giáo: 3 ngườiThợ vận hành máy đào: 1 ngườiCó thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ben ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm nghiệm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc ≥2,6 kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan ≥4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 ≥KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11
Khu dân cư Bãi Nha
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3960.051
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên Danh Công Ty TNHH Tư Vấn Tổng Hợp Và Xây Dựng Hoàng Phúc & Công ty cổ phần cơ khí & Xây lắp An Ngãi. + Tư vấn thẩm tra TKBVTC + Dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn tổng hợp Bình Minh và Công ty TNHH Chu An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TK&XD Lực Huy + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Thuận Thành Huy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3960.051


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ thuế của chi cục thuế đến hết Qúy I/2022. Hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân trong 3 năm 2019,2020,2021 Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3960.051
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT754,73m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT754,73m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT754,73m3/km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT47,77m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4.847,63m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT538,25m3
7Mua đất đắpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6.054,4219m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT278,73m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT346,81m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT182,36m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1.576,41m2
12Thi công khe coTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT379,13m
13Thi công khe giãnTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT36,33m
14Thi công khe dọcTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT264,19m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,7072tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,164tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,4506tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9,69m
19MaticTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,19m2
20GỗTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,15m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT42,18m3
22Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT231,98m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT7,03m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,3m3
25Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,4m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,43m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT5,04m2
28Sơn nút, đảo bằng thủ côngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT5,04m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,5511m3
30Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,245m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT5,4m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0085tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0369tấn
34Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4,281m2
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT101 cấu kiện
B Công trình hạ tầng kỹ thuật
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1.297,78m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1.297,78m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1.297,781m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8.247,59m3
5Mua đất đắpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8.824,9213m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT60,79m3
7Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT26,17m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT132,23m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT97,89m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT41,22m3
11Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT212,95m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6,87m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT17,17m
14Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,86m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8,66m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,84m3
17Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6,81m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT37,05m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT27,43m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,55m3
21Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT59,67m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,92m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4,81m
24Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,24m3
25Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,43m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT10,081m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8,4m3
28Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,84m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT13,44m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0741tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1121 cấu kiện
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT348,38m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT163,94m3
34Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT20,49m3
35Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT75,2m3
36Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT498,74m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,18m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT149,04m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,395tấn
40Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT7,52m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT12,11m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT58,82m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1731 cấu kiện
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,363tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,82m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT10,8m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0639tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,3424tấn
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT62,181m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT20,73m3
51Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,38m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9,07m3
53Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT68,85m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,74m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9,96m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,1144tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,03tấn
58Tấm đan môi trường đô thị 463KgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9cái
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9cái
60Lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0426tấn
61Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,855m3
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3,78m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,27m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0656tấn
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT91 cấu kiện
66Lắp các tấm thu nước mặt đườngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT91 cấu kiện
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT206,04m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT103,02m3
69Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT13,56m3
70Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT46,09m3
71Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT302,82m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8,13m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT108,44m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,0093tấn
75Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT7,32m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT39,04m2
78Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1221 cấu kiện
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,7503tấn
80Thép hìnhTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,94tấn
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,3m
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT24,171m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8,06m3
84Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,83m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,98m3
86Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT20,49m2
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,53m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT7,12m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0835tấn
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,4m3
91Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,96m2
92Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0429tấn
93Thép hìnhTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,1491tấn
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0158tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6cái
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3,38m3
97Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4,18m2
98Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT16,22m3
99Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,03m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4,36m2
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,048tấn
102Thép hìnhTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,369tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,106tấn
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,34m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,45m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0184tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0464tấn
108Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT161cấu kiện
109Thi công tầng lọc bằng than xỉTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,69m3
110Thi công tầng lọc bằng than củiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,69m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 2x4TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,35m3
112Thi công tầng lọc đá dăm 1x2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,35m3
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT54,22m2
114Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT46,59m3
115Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11 đoạn ống
116Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT78,75m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT26,25m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT40,23m3
119Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT62,5m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT10m
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,6251 đoạn ống
122Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2mối nối
123Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,5m3
124Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6,03m2
125Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,2028tấn
126Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT121 đoạn ống
127Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11mối nối
128Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT5,44m3
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,41m3
130Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3,8m3
131Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,29m3
132Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1,7m3
133Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT14,59m2
134Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,19m3
135Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,56m2
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0312tấn
137Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,13m3
138Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,64m2
139Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0142tấn
140Thép hìnhTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0482tấn
141Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2cái
142Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT0,0063tấn
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT46,691m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT31,13m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2,22m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT13,34m3
147Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT269,52m2
148Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT54,22m3
149Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT11,34m2
150Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1.084,33m2
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC được duyệt và Chương V HSMT10,9441m3
152Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3,344m3
153Ván khuôn móng dàiTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT66,88m2
154Trồng cây móng bò đường kính (6-10)cmTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT191 cây/ lần
155Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT19cây
156Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồngTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT19cây
157Duy trì cây bóng mát 1 nămTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT19cây
158Móng cột bê tông cốt thép MT-1TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2Móng
159Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2Cột
160Tiếp địa LR-6TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2Vị trí
161Chi tiết tiếp đất gốcTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2Bộ
162Chi tiết tiếp đất ngọnTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6Bộ
163Tủ điều khiển chiếu sáng (sử dụng bộ điều khiển lập trình)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1Tủ
164Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1Bộ
165Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5mTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9Bộ
166Đèn LED 80W-220VTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9Bộ
167Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT248,6Mét
168Cáp lên đèn CVV (4x10) mm2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT7Mét
169Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT45Mét
170Ống nhựa xoắn HDPE F65/50TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT12Mét
171Đầu cốt đồng M25TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4Cái
172Đai thép không rỉTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT36Mét
173Khóa đai không rỉTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT24Cái
174Khóa néo cáp ABC (4x25)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT10Cái
175Kẹp treo cáp ABC (4x25)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Cái
176Giá móc treo cápTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT13Cái
177Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT35Cái
178Nắp bịt đầu cáp N 6-35TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT16Cái
179Công tơ 3 pha 240/415VTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT1Bộ
180Đánh số cộtTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9Cột
C Công trình phần công nghiệp
1Móng cột bê tông cốt thép MT-1TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Móng
2Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6Cột
5Tiếp địa LR-6TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT2Vị trí
6Chi tiết tiếp đất gốcTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Bộ
7Chi tiết tiếp đất ngọnTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT4Bộ
8Cổ dề ghép cột (CDGC-85)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Bộ
9Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT171,7Mét
10Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT12Mét
11Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8Cái
12Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT12Cái
13Khóa néo cáp ABC (4x95)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6Cái
14Kẹp treo cáp ABC (4x95)TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT3Cái
15Giá móc treo cápTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT9Bộ
16Nắp bịt đầu cáp N 35-95TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT8Cái
17Nắp bịt đầu cáp N 6-35TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT12Cái
18Đai thép không rỉTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT22Mét
19Khóa đai không rỉTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT14Cái
20Hộp phân phối 6 cựcTKBVTC được duyệt và Chương V HSMT6Hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2615036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 03 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực để kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công cấp, thoát nước hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
4 Cán bộ kỹ thuật môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu55
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách việc thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu55
6 Nhân công 20 ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên trong đó:Thợ Nề: 10 ngườiThợ Sắt: 3 ngườiThợ Cơ khí 3 ngườiThợ Coppha, giàn giáo: 3 ngườiThợ vận hành máy đào: 1 ngườiCó thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
2 Ô tô tải ben ≥7T Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
3 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12 tấn Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
5 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm nghiệm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
8 Máy đầm cóc ≥2,6 kw Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
9 Máy khoan ≥4,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
10 Máy hàn 23 ≥KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
12 Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
13 Máy cắt gạch ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.2
14 Máy phát điện ≥ 1,5KW Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->