Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:59:00 đến ngày 2022-06-10 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,205,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2615036E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 03 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực để kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công cấp, thoát nước hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách việc thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên trong đó:Thợ Nề: 10 ngườiThợ Sắt: 3 ngườiThợ Cơ khí 3 ngườiThợ Coppha, giàn giáo: 3 ngườiThợ vận hành máy đào: 1 ngườiCó thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ben ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm nghiệm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc ≥2,6 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan ≥4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23 ≥KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 Khu dân cư Bãi Nha 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ tương đương khác Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ thuế của chi cục thuế đến hết Qúy I/2022. Hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân trong 3 năm 2019,2020,2021 Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & Phát triển quỹ đất huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 0255.3960.051 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Nghĩa Hành, địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 754,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 754,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 754,73 | m3/km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 47,77 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4.847,63 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 538,25 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6.054,4219 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 278,73 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 346,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 182,36 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1.576,41 | m2 |
| 12 | Thi công khe co | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 379,13 | m |
| 13 | Thi công khe giãn | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 36,33 | m |
| 14 | Thi công khe dọc | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 264,19 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,7072 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,4506 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9,69 | m |
| 19 | Matic | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,19 | m2 |
| 20 | Gỗ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 42,18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 231,98 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 7,03 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,43 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 28 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,551 | 1m3 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,245 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 5,4 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0085 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0369 | tấn |
| 34 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4,281 | m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| B | Công trình hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1.297,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1.297,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1.297,78 | 1m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8.247,59 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8.824,9213 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 60,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 26,17 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 132,23 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 97,89 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 41,22 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 212,95 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6,87 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 17,17 | m |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,86 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8,66 | m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,84 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6,81 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 37,05 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 27,43 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 59,67 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,92 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4,81 | m |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,24 | m3 |
| 25 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,43 | m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8,4 | m3 |
| 28 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,84 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 13,44 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0741 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 112 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 348,38 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 163,94 | m3 |
| 34 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 20,49 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 75,2 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 498,74 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,18 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 149,04 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,395 | tấn |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 7,52 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12,11 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 58,82 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 173 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,363 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,82 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10,8 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0639 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,3424 | tấn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 62,18 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 20,73 | m3 |
| 51 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,38 | m3 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9,07 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 68,85 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,74 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,1144 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Tấm đan môi trường đô thị 463Kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | cái |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0426 | tấn |
| 61 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,855 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3,78 | m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,27 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0656 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 66 | Lắp các tấm thu nước mặt đường | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 206,04 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 103,02 | m3 |
| 69 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 13,56 | m3 |
| 70 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 46,09 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 302,82 | m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8,13 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 108,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,0093 | tấn |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4 | m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 7,32 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 39,04 | m2 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 122 | 1 cấu kiện |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,7503 | tấn |
| 80 | Thép hình | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,94 | tấn |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,3 | m |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 24,17 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8,06 | m3 |
| 84 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,83 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,98 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 20,49 | m2 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,53 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 7,12 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0835 | tấn |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,4 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,96 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0429 | tấn |
| 93 | Thép hình | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,1491 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0158 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6 | cái |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3,38 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4,18 | m2 |
| 98 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 16,22 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,03 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4,36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 102 | Thép hình | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,369 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,34 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,45 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0184 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0464 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng than xỉ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 110 | Thi công tầng lọc bằng than củi | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,69 | m3 |
| 111 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,35 | m3 |
| 112 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,35 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 54,22 | m2 |
| 114 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 46,59 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 78,75 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 26,25 | m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 40,23 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 62,5 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 500mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 19,1mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,625 | 1 đoạn ống |
| 122 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | mối nối |
| 123 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,5 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6,03 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,2028 | tấn |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 127 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11 | mối nối |
| 128 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 5,44 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,4 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3,8 | m3 |
| 131 | Đắp CPĐDcông trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,29 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1,7 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 14,59 | m2 |
| 134 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,19 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,56 | m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0312 | tấn |
| 137 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,13 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,64 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0142 | tấn |
| 140 | Thép hình | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0482 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 0,0063 | tấn |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 46,69 | 1m3 |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 31,13 | m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2,22 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 13,34 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 269,52 | m2 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 54,22 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 11,34 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1.084,33 | m2 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10,944 | 1m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3,344 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 66,88 | m2 |
| 154 | Trồng cây móng bò đường kính (6-10)cm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 19 | 1 cây/ lần |
| 155 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 19 | cây |
| 156 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 19 | cây |
| 157 | Duy trì cây bóng mát 1 năm | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 19 | cây |
| 158 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 159 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 160 | Tiếp địa LR-6 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 161 | Chi tiết tiếp đất gốc | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 162 | Chi tiết tiếp đất ngọn | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 163 | Tủ điều khiển chiếu sáng (sử dụng bộ điều khiển lập trình) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 164 | Cùm lắp tủ điều khiển chiếu sáng (CLT-ĐK) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 165 | Chụp cần đèn chiếu sáng trên cột 8,5m | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 166 | Đèn LED 80W-220V | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 167 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x25)mm2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 248,6 | Mét |
| 168 | Cáp lên đèn CVV (4x10) mm2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 7 | Mét |
| 169 | Cáp lên đèn CVV (3x2.5) mm2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 45 | Mét |
| 170 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12 | Mét |
| 171 | Đầu cốt đồng M25 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 172 | Đai thép không rỉ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 36 | Mét |
| 173 | Khóa đai không rỉ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 24 | Cái |
| 174 | Khóa néo cáp ABC (4x25) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 175 | Kẹp treo cáp ABC (4x25) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 176 | Giá móc treo cáp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 13 | Cái |
| 177 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 35 | Cái |
| 178 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 179 | Công tơ 3 pha 240/415V | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 180 | Đánh số cột | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | Cột |
| C | Công trình phần công nghiệp | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT-1 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông đôi cốt thép MTĐ-1 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 5 | Tiếp địa LR-6 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Chi tiết tiếp đất gốc | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp đất ngọn | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Cổ dề ghép cột (CDGC-85) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Dây cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 171,7 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc CVV -2x25 mm2 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12 | Mét |
| 11 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp xuyên cách điện KC 95-35 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp ABC (4x95) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC (4x95) | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Giá móc treo cáp | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Nắp bịt đầu cáp N 35-95 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cáp N 6-35 | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 22 | Mét |
| 19 | Khóa đai không rỉ | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 14 | Cái |
| 20 | Hộp phân phối 6 cực | TKBVTC được duyệt và Chương V HSMT | 6 | Hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.307518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2615036E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 03 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND. và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực để kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật điện có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công điện hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- 01 Cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước có trình độ từ đại học trở lên, đã từng phụ trách thi công cấp, thoát nước hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước) còn hiệu lực và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Môi trường và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hạn sử dụng, đã từng phụ trách về môi trường 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách việc thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong 3 năm 2019,2020,2021 có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí phụ trách công trình tương tự đã thực hiện; Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (Scan bản chứng thực kèm theo); Nhân sự có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 5 | 5 |
| 6 | Nhân công | 20 | ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề xây dựng bậc 3/7 trở lên trong đó:Thợ Nề: 10 ngườiThợ Sắt: 3 ngườiThợ Cơ khí 3 ngườiThợ Coppha, giàn giáo: 3 ngườiThợ vận hành máy đào: 1 ngườiCó thẻ an toàn lao động hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ben ≥7T | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 3 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12 tấn | Nhà thầu Scan giấy tờ xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn, kiểm nghiệm còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc ≥2,6 kw | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 9 | Máy khoan ≥4,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 10 | Máy hàn 23 ≥KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 12 | Máy duỗi sắt ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 2 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 1,5KW | Nhà thầu Scan hóa đơn thiết bị. Trường hợp đi thuê Scan thêm hợp đồng nguyên tắc, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và giấy cam kết của đơn vị cho thuê trong thời gian thi công không điều xe máy thiết bị của mình đi nơi khác. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi