Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220578943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:47:00 đến ngày 2022-06-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,914,742,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, điện, cấp thoát nước.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,140 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,140 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,140 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Đã làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và lắp đặt thiết bị Công trình Sửa chữa nhà làm việc SCT 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 1216/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Quảng Ngãi và Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên” được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi.
+ Địa chỉ: Số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
+ Số điện thoại: 0255 3820252 Fax: 0255 3826988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 58-60 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255 3820252 Fax: 0255 3826988 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. - Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1- Nhà làm việc phía Bắc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2767 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9566 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5368 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,449 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1823 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | tấn |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 1m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | tấn |
| 21 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Cấy thép bằng keo ramset G5, thép D12, đường kính lỗ khoan 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1064 | m3 |
| 31 | Liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8201 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | tấn |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Cấy thép bằng keo ramset G5, thép D16, đường kính lỗ khoan 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | vị trí |
| 38 | Đục bê tông vị trí tiếp giáp bê tông cũ và mới vị trí sảnh và hành lang mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 39 | Liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2438 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2907 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3918 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,32 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ ống thoát nước mái dọc trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 48 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Liên kết tắc kê nở bằng thép D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công máy móc để lắp đặt,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Liên kết hàn thép D10mm neo giữ xà gồ thép vào tắc kê nở (sơn chống rỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | kg |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4674 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,112 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,112 | m2 |
| 55 | Chụp vị trí tiếp giáp giữa kết cấu cũ và mới bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2696 | kg |
| 56 | Chèn khe nhiệt bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa (45 độ) miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở và vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Xử lý chống dột mái bằng silicon, bắn vít các vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2405 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,625 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 74 | Đục tường vị trí ống máy lạnh, chèn bê tông đá 1x2 mác 200, trát vữa trộn sika latex TH hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3/1km |
| 78 | Đục hộp kỹ thuật, kiểm tra ống thoát nước, xử lý chống thấm các vị trí thấm, xây lại, trát hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 79 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường bên trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.660,68 | m2 |
| 80 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cột, dầm, trần bên trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,2244 | m2 |
| 81 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn tường bên ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,6 | m2 |
| 82 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cột, dầm, trần bên ngoài nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,304 | m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m3 |
| 84 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1398 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5392 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,233 | m3 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch 400x800mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,74 | m2 |
| 106 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 107 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 100x600 (màu giống gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá màu đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0962 | m2 |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá marble tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,344 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax KT: 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,74 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9646 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0696 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3342 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp hồ dầu trước khi trát, VL*1.25, NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,216 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,55 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (VL*1.25, NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,086 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8 | m |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,5611 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4213 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,4002 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,1632 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.296,498 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.497,8302 | m2 |
| 126 | Lắp đặt trần tấm thả thạch cao sợi khoáng chống ẩm KT: 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,655 | m2 |
| 127 | Lắp đặt trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,654 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7375 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9121 | 100m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2996 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4988 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | 100m3/1km |
| 137 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1265 | 100m3/1km |
| 138 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,69 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,8492 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch - Gạch granite kích thước 400x400mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1467 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịn (khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4187 | m2 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ ruby (khổ >0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8488 | m2 |
| 143 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đỏ ruby (>0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 145 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang bằng inox hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 146 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn lan can bằng ống inox Sus 304, đường kính D60, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | md |
| 147 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện thanh ngang lan can bằng ống inox Sus 304, đường kính D27, dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | md |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lam che nắng bằng hợp kim nhôm, chiều rộng tấm 85mm, chiều dày 0.6-0.7mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện màu tiêu chuẩn liên kết với 2 thanh thép hộp KT:40x60x1.4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,81 | m2 |
| 150 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, khung thép vách kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 151 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,75 | m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 93 dày 1,0mm - 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,97 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp H14x14x1,2mm, a100, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,4 | m2 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 1m3 |
| 160 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m3/1km |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3/1km |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 174 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 178 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 180 | Đục tạo nhám tại vị trí tường xây mới giáp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1617 | m3 |
| 182 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 183 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 184 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 100x600 (màu giống gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m2 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1897 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2097 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | m2 |
| 188 | Cạo sủi, vệ sinh lớp sơn cột, dầm, trần bên trong nhà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1897 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2097 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9906 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1897 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2003 | m2 |
| 195 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 197 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 198 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá granite tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m2 |
| 199 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 93 dày 1,0mm - 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp H14x14x1,2mm, a100, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 203 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 204 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm ba ngầm 2 chấu (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 213 | Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 217 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn led ốp trần 14W-220V, D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 224 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn CV 1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 227 | Lắp đặt dây đơn CV 1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 228 | Lắp đặt dây đơn CV 1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100 m |
| 233 | Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 234 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 235 | Đục tường đi âm đường ống điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 236 | Tháo dỡ dàn điều hòa hiện trạng để thi công, sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | dàn |
| 237 | Hút hầm cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 244 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 245 | Lắp đặt xí bệt một khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 247 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), chất liệu đồng thau mạ Cr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 248 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 253 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 254 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt Module Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 257 | Lắp đặt tủ Rack 4U, KT: 230x540x400 (CxRxS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 260 | Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 261 | Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 262 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 264 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 20 đôi (bao gồm phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 266 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt mặt cắm điện thoại mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 268 | Ổ cắm điện thoại (loại RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 271 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 272 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 274 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 275 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 276 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 277 | Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 279 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| B | 2- Nhà làm việc phía Nam | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, mạng, thiết bị điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,31 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,01 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9925 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9461 | m3 |
| 11 | Phá dỡ vữa xi măng đắp bánh ú trang trí hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,795 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,245 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180,555 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.593,7475 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,615 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, lau chùi, đánh bóng tường ốp gỗ, cửa gỗ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,321 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,071 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6754 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0478 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cấp cầu thang, bậc cấp lối vào phòng tiếp dân lát đá granite hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 27 | Vệ sinh, đánh bóng lan can cầu thang bằng inox hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5298 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1192 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9903 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 1m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | m3 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 49 | Đục tạo nhám bê tông dầm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 51 | Liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3359 | tấn |
| 55 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Cấy thép bằng keo ramset G5, thép D16, đường kính lỗ khoan 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | vị trí |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| 58 | Liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3589 | tấn |
| 61 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Cấy thép bằng keo ramset G5, thép D8, D10, đường kính lỗ khoan 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | vị trí |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 67 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4746 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3709 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8588 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,787 | 1m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,519 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4164 | m3 |
| 85 | Chống dột mái tole hiện trạng bằng keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,89 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,025 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở và vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| 95 | Đục hộp kỹ thuật, kiểm tra ống thoát nước, xử lý chống thấm các vị trí thấm, xây lại, trát hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 96 | Lắp đặt ống thông dầm, ống tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4343 | 100m2 |
| 99 | Đục tường vị trí ống máy lạnh, chèn bê tông đá 1x2 mác 200, trát vữa trộn sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | vị trí |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ gỗ ốp tường hiện trạng tại vị trí cửa sổ phòng tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 105 | Ốp gỗ cao cấp MDF vào tường để trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m2 |
| 106 | Ốp đá Marble tự nhiên vào trụ có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 107 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m2 |
| 108 | Ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Inax KT: 95x45mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,705 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường trụ, cột-tiết diện gạch kích thước 100x600 (màu giống gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,405 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 400x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9302 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8858 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,5617 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,3551 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,7863 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,2463 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,0612 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.479,5743 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện KT: 400x400 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,135 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,5933 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen mịn khổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8783 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đỏ ruby khổ >0,6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m2 |
| 128 | Cạo sủi, vệ sinh chân tường ngoài nhà để ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 129 | Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa bản lề sàn dùng kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm nẹp cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,465 | m2 |
| 131 | Bộ bản lề thủy lực tải trọng lớn nhất 180kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Kẹp kính chữ L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Kẹp vuông trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Kẹp vuông dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Bộ khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Tay nắm inox (bộ gồm 2 tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 138 | Neo bách thép V50x50x5mm vào tường bằng tắc kê nở M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 139 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 55 dày 1,2mm - 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,04 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ 93 dày 1,0mm - 1,5mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,55 | m2 |
| 142 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,45 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp H14x14x1,2mm, a100, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,35 | m2 |
| 145 | Dán decal mờ cho cửa đi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 18mm, Phụ kiện: Chân, khóa cửa bằng Inox SUS 304; Khung viền bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 147 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 148 | Ốp Alu tấm dày 3mm, độ nhôm 0,21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m2 |
| 149 | Rèm treo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10kA), loại tép 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm ba ngầm 2 chấu (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn (bao gồm đế âm + mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp đôi 1,2m, 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, KT:300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90, 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn led pha 150W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 170 | Lắp đặt lưới mắt cáo vị trí đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 171 | Đục tường đi âm đường ống điều hòa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 172 | Tháo dỡ dàn điều hòa hiện trạng để thi công, sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | dàn |
| 173 | Hút hầm cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| 174 | Vệ sinh, lau chùi thiết bị vệ sinh hiện trạng để lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 175 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 176 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 177 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Switch 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Module Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 186 | Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 187 | Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 188 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp quang 4FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 20 đôi (bao gồm phiến đấu dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt cắm điện thoại mặt đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 197 | Ổ cắm điện thoại (loại RJ11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 201 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 203 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 204 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 205 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 206 | Tủ báo cháy trung tâm 5 zones + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 208 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| C | 3 - Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung thép hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8015 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,228 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,654 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2239 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1084 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2344 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,934 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,884 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,884 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt bu lông D14, L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3631 | tấn |
| 41 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn, mài nhẵn mối hàn, sơn tĩnh điện và lắp đặt khung sắt tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng khung thép tường rào (song đứng thép hộp KT: 20x20x1,2mm, song ngang thép hộp KT: 30x30x1,2mm) hoàn thiện sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0545 | m2 |
| 43 | Rải bao ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 45 | Vệ sinh, đánh bóng toàn bộ đá tự nhiên ốp trụ cổng, bảng tên hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 46 | Tháo dỡ cửa cổng ngõ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 50 | Lắp đặt kính cường lực dày 10mm cho bảng tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng cửa cổng phụ bằng inox 304 (khung cửa bằng inox hộp 60x60x2mm, song đứng bằng inox hộp 20x40x1,2mm, song ngang bằng inox hộp 40x40x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 52 | Cổng di động F-820 inox 304 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 53 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vệ sinh bụi bẩn, rêu mốc lớp đá tự nhiên ốp chân tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3635 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0091 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,3635 | m2 |
| 58 | Cạo sủi, vệ sinh sơn chông sắt hiện trạng bằng 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | md |
| D | 4 - Sân vườn | |||
| 1 | Chà vệ sinh nền sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2654 | m3 |
| 3 | Tưới nước hồ dầu xi măng, ĐM 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,64 | m2 |
| 4 | Lát đá tự nhiên nhám ráp KT: 300x600x20, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9525 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Đục lớp đá ốp thành bồn hoa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 9 | Ốp chân tường, đá tự nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mịn vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| E | 5 - Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy điều hòa treo tường 2.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công sữa chửa, cải tạo công trình dân dụng cấp II trở lên, trong đó phải có thi công sửa chữa các công việc xây dựng, điện, cấp thoát nước.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương đương với phần công việc đảm nhận(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,140 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,140 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,140 đồng.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp II*Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực (trừ hóa đơn tài chính) các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.+ Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán* Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Đã làm chỉ huy trưởng công trình sửa chữa, cải tạo ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên.(Kèm theo bằng cấp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình | 5 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc khoa học máy tính, đã trực tiếp tham gia thi công phần mạng internet của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi