Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220585999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220460919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-31 14:44:00 đến ngày 2022-06-10 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,457,212,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình giao thông, kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (bao gồm cả các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: (+ 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Hạ tầng có hạng mục Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 350.000.000. VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, - Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư trắc địa, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05 đến 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đường Đức Phổ - Phổ Khánh (ĐH.47, các đoạn còn lại) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);. * Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi; Số điện thoại 0977772015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 116 Đường Phạm Văn Đồng, Tổ dân phố 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.Số điện thoại 0977772015 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường : | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy Chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,41 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bt cũ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,482 | m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ đất cấp I | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,35 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1000m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,35 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường và đánh cấp đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.391,204 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,385 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ đi cự ly 1000m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,385 | 1 m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 388,644 | 1 m3 |
| 9 | Đắp lề đường đầm chặt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.747,53 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 1000m đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.805,139 | 1 m3 |
| 11 | Lu lèn lại khuôn đường sau khi đào K98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.302,873 | 1 m2 |
| B | Mặt đường : | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I 15cm + bù vênh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.708,684 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15.530,596 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M350 dày 22cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.416,51 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.409,164 | 1 m2 |
| 5 | Thi công khe dọc mặt đường BT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.998,11 | 1m |
| 6 | Thi công khe co | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.522,778 | 1m |
| 7 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 363,979 | 1m |
| 8 | Cốt thép khe ngang (co+giãn) D25 (trơn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,717 | Tấn |
| 9 | Cốt thép khe dọc D12 (gờ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,965 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,701 | 1 m2 |
| 11 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,674 | 1 m3 |
| C | Gia cố mái taluy nền đường : | |||
| 1 | Phá dỡ mái ta luy cũ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng chân khay đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 318,472 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,245 | 1 m3 |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,581 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,808 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 590,621 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,2 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,082 | 1 m2 |
| 9 | Làm tầng lọc ngược đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,448 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D32 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,952 | 1 m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,592 | 1 m2 |
| D | Tổ chức giao thông : | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,933 | 1 m3 |
| 3 | Sx lắp đặt biển báo tam giác A70cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | 1 Cái |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép KT 15x15x110cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | 1 Cái |
| 5 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,45 | 1m2 |
| E | Thoát nước ngang : | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,003 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống đất cấp- III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 227,754 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,836 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,707 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,75 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,103 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377,312 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,451 | Tấn |
| 9 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,362 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,282 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép mối nối cống d | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | Tấn |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,48 | 1 m2 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,76 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống V150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 c/kiện |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,285 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,876 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,736 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 246,689 | 1 m2 |
| 20 | Đào đất móng chân khay đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,296 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,369 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3 | 1 m2 |
| F | Nối đầu cống : | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ liên kết với tường đầu cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | 1 lỗ |
| 2 | Bê tông nối tường đầu tường cánh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,357 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,536 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép móng D | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt/Yêu cầu kỹ thuật, Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng có tính chất tương tự như sau: Hợp đồng thi công công trình giao thông, kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (bao gồm cả các hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm: (+ 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên với giá trị tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Hạ tầng có hạng mục Hệ thống thoát nước, Mương, rãnh có giá trị tối thiểu 350.000.000. VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực, - Có chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV, quy mô tương tự gói thầu này. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần giao thông | 2 | ≥ 02 kỹ sư xây dựng chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa công trình | 1 | ≥ 01 kỹ sư trắc địa, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | ≥ 01 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 05 đến 10 Tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 9T | 2 |
| 6 | Máy lu rung (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 16T | 2 |
| 7 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 110CV | 2 |
| 8 | Máy rải (kèm theo kiểm định thiết còn hiệu lực) | ≥ 50M3 | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 16 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 1 |
| 17 | Máy nén khí | ≥ 360 m3/h | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi